1/77
Bộ phận kế hoạch và điều tiết sản xuất - Production Planning & Control Department
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
주문
đơn hàng
발주
đặt hàng
수주
nhận đơn đặt hàng
납기
thời hạn giao hàng
고객 요구사항
yêu cầu của khách hàng
수량
số lượng
규격
quy cách
단가
đơn giá
계약서
hợp đồng
확인
xác nhận
주문 접수
nhận đơn hàng
계획 수립
lập kế hoạch
생산계획
kế hoạch sản xuất
일정
lịch trình
목표량
sản lượng mục tiêu
수율
tỷ lệ sản phẩm đạt
공정흐름도
sơ đồ dòng công đoạn
라인 배치
bố trí dây chuyền
자재 소요량
nhu cầu nguyên vật liệu
생산능력
năng lực sản xuất
작업순서
thứ tự công việc
계획변경
thay đổi kế hoạch
자원 배치
phân bổ nguồn lực
인력 배치
phân bổ nhân lực
설비
thiết bị
자재
nguyên vật liệu
창고
kho
작업자
công nhân
교대
ca làm việc
가동률
tỷ lệ vận hành
생산라인
dây chuyền sản xuất
재고
tồn kho
부품
linh kiện
일정 조율
điều chỉnh tiến độ
일정표
bảng tiến độ
생산일정
lịch sản xuất
납기일정
lịch giao hàng
우선순위
thứ tự ưu tiên
생산지시서
phiếu chỉ thị sản xuất
공정 간격
khoảng cách công đoạn
작업시간
thời gian làm việc
소요시간
thời gian cần thiết
조정
điều chỉnh
지연
trì hoãn
생산 모니터링
theo dõi sản xuất
진행상황
tình hình tiến độ
실적
kết quả thực tế
생산량
sản lượng
불량률
tỷ lệ lỗi
공정점검
kiểm tra công đoạn
현장
hiện trường
작업일지
nhật ký sản xuất
가동현황
tình hình vận hành
품질검사
kiểm tra chất lượng
실시간 모니터링
giám sát theo thời gian thực
보고 및 문제 대응
báo cáo và xử lý
보고서
bản báo cáo
문제 발생
phát sinh sự cố
원인 분석
phân tích nguyên nhân
대책
biện pháp
개선
cải tiến
조치
xử lý
회의
cuộc họp
조치 기록
ghi chép xử lý
개선안
kế hoạch cải tiến
보고 승인
phê duyệt báo cáo
추가 주문 들어왔다
đã có thêm đơn hàng
설비 점검
bảo trì máy
납기 준수
đảm bảo tiến độ giao hàng
주말 특근
làm thêm cuối tuần
외주 협력 업체
đối tác gia công bên ngoài
납품 단가
đơn giá giao hàng
인력을 투입하다
thêm nhân sự
주문서
đơn đặt hàng
수요 예측
dự báo nhu cầu
자재 수급
nguồn cung vật tư
일정이 겹치다
trùng lịch
부서 협의
trao đổi giữa các bộ phận