1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Collating = gathering = collecting
thu thập, đối chiếu, gom góp chứng cứ
Self-medicating behaviour = self-medication = treat their illnesses
Animal behaviourist = ethologist
nhà nghiên cứu hành vi động vật
Fatal = deadly = lethal = mortal
gây tử vong, chết người
Dose themselves with = eat = consume = swallow
tự uống thuốc bằng, ăn, nuốt
Pith = white substance
phần lõi xốp trắng (của thân/vỏ cây)
Concentration = density = strength
nồng độ, độ đậm đặc
Nutritional reasons = food supplies = diet
lý do dinh dưỡng, chế độ ăn
= medicinal purpose = remedy
mục đích y tế, phương thuốc chữa bệnh
Geophagy = eating dirt/earth = consumption of soil
hiện tượng ăn đất
Preferred explanation = historically believed = hypothesis
cách giải thích được ưu chuộng, giả thuyết trước đây
Detoxify = neutralise = counteract
giải độc, trung hòa độc tố
Defensive poisons = toxins = alkaloids
chất độc phòng vệ (của thực vật)
Perched on = sitting on
đậu trên, leo bám trên
Eroding riverbanks = wearing away shores
bờ sông bị xói mòn
Scour = cleaner = scraper
chất tẩy rửa, cơ chế cạo sạch ký sinh trùng bằng cơ học
Wrinkling their noses = making a face
nhăn mũi (thể hiện sự khó chịu)
Unpleasant = disagreeable = bad taste
khó chịu, không dễ chịu, vị tệ
Sparked = triggered = stimulated
khơi mào, kích thích (nghiên cứu)
Get to the root of problem = find the ultimate cause
tìm ra gốc rễ của vấn đề
Egested leaves = came out of the chimps = waste
lá cây bị thải ra ngoài
Microscopic hooks = tiny catchers
các gai móc siêu nhỏ
Drag from lodgings = remove from body
kéo tuột (ký sinh trùng) ra khỏi nơi bám ngụ
Despise = look down on = scorn
khinh thường, coi rẻ
Patent medicines = over-the-counter drugs
thuốc độc quyền, thuốc bán không cần kê đơn
Digestive complaints = stomach problems
các chứng bệnh về đường tiêu hóa
enlist the help
nhờ đến sự hõ trợ
excuse
lý do