kanji 1-9 finnal

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:23 AM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

NHẬT

日 (ひ) : Mặt trời / Ngày

日曜日 (にちようび) : Chủ nhật

日本 (にほん) : Nhật Bản

毎日 (まいにち) : Hàng ngày

今日 (きょう) : Hôm nay

<p>NHẬT</p><p>日 (ひ) : Mặt trời / Ngày</p><p>日曜日 (にちようび) : Chủ nhật</p><p>日本 (にほん) : Nhật Bản</p><p>毎日 (まいにち) : Hàng ngày</p><p>今日 (きょう) : Hôm nay</p>
2
New cards

NGUYỆT

月 (つき) : Mặt trăng / Tháng

月曜日 (げつようび) : Thứ hai

一月 (いちがつ) : Tháng 1

今月 (こんげつ) : Tháng này

毎月 (まいつき) : Hàng tháng

<p>NGUYỆT</p><p>月 (つき) : Mặt trăng / Tháng</p><p>月曜日 (げつようび) : Thứ hai</p><p>一月 (いちがつ) : Tháng 1</p><p>今月 (こんげつ) : Tháng này</p><p>毎月 (まいつき) : Hàng tháng</p>
3
New cards

HOẢ

火 (ひ) : Lửa

火曜日 (かようび) : Thứ ba

火山 (かざん) : Núi lửa

火事 (かじ) : Hỏa hoạn

<p>HOẢ</p><p>火 (ひ) : Lửa</p><p>火曜日 (かようび) : Thứ ba</p><p>火山 (かざん) : Núi lửa</p><p>火事 (かじ) : Hỏa hoạn</p>
4
New cards

THUỶ

水 (みず) : Nước

水曜日 (すいようび) : Thứ tư

水道 (すいど) : Nước máy

水泳 (すいえい) : Bơi lội

<p>THUỶ</p><p>水 (みず) : Nước</p><p>水曜日 (すいようび) : Thứ tư</p><p>水道 (すいど) : Nước máy</p><p>水泳 (すいえい) : Bơi lội</p>
5
New cards

MỘC

木 (き) : Cây

木曜日 (もくようび) : Thứ năm

木村 (きむら) : Tên Kimura

大木 (たいぼく) : Cây lớn

<p>MỘC</p><p>木 (き) : Cây</p><p>木曜日 (もくようび) : Thứ năm</p><p>木村 (きむら) : Tên Kimura</p><p>大木 (たいぼく) : Cây lớn</p>
6
New cards

KIM

お金 (おかね) : Tiền

金 (きん) : Vàng

金曜日 (きんようび) : Thứ sáu

金物 (かなもの) : Đồ kim khí

<p>KIM</p><p>お金 (おかね) : Tiền</p><p>金 (きん) : Vàng</p><p>金曜日 (きんようび) : Thứ sáu</p><p>金物 (かなもの) : Đồ kim khí</p>
7
New cards

THỔ

土 (つち) : Đất

土曜日 (どようび) : Thứ bảy

土地 (とち) : Đất đai

土産 (みやげ) : Quà lưu niệm

<p>THỔ</p><p>土 (つち) : Đất</p><p>土曜日 (どようび) : Thứ bảy</p><p>土地 (とち) : Đất đai</p><p>土産 (みやげ) : Quà lưu niệm</p>
8
New cards

KIM

今 (いま) : Bây giờ

今日 (きょう) : Hôm nay

今月 (こんげつ) : Tháng này

今年 (ことし) : Năm nay

今回 (こんかい) : Lần này

9
New cards

NIÊN

年 (とし) : Năm / Tuổi

一年 (いちねん) : 1 năm

今年 (ことし) : Năm nay

毎年 (まいとし) : Hàng năm

来年 (らいねん) : Năm sau

10
New cards

TỊCH

夕方 (ゆうがた) : Chiều tà / Hoàng hôn

夕日 (ゆうひ) : Mặt trời lặn

夕食 (ゆうしょく) : Bữa tối

夕ご飯 (ゆうごはん) : Cơm tối

11
New cards

THỜI

時 (とき) : Khi / Thời gian

時間 (じかん) : Thời gian

一時 (いちじ) : 1 giờ

時計 (とけい) : Đồng hồ

時々 (ときどき) : Thỉnh thoảng

12
New cards

PHÂN

一分 (いっぷん) : 1 phút

半分 (はんぶん) : Một nửa

分かります (わかります) : Hiểu

三分 (さんぷん) : 3 phút

自分 (じぶん) : Tự mình

13
New cards

BÁN

半分 (はんぶん) : Một nửa

四時半 (よじはん) : 4 giờ rưỡi

半年 (はんとし) : Nửa năm

半袖 (はんそで) : Áo tay ngắn

14
New cards

GIAN

間 (あいだ) : Ở giữa / Khoảng giữa

時間 (じかん) : Thời gian

一週間 (いっしゅうかん) : 1 tuần (khoảng thời gian)

間に合います (まニアいます) : Kịp giờ

15
New cards

TUẦN

一週間 (いっしゅうかん) : 1 tuần

今週 (こんしゅう) : Tuần này

来週 (らいしゅう) : Tuần sau

毎週 (まいしゅう) : Hàng tuần

先週 (せんしゅう) : Tuần trước

16
New cards

NHẤT

一 (いち )Số 1

一日 (いちにち ) : Một ngày

一月 (いちがつ ) : Tháng 1

一歳 (いっさい ) : Một tuổi

一つ (ひとつ ) : Một cái

<p>NHẤT</p><p>一 (いち )Số 1</p><p>一日 (いちにち ) : Một ngày</p><p>一月 (いちがつ ) : Tháng 1</p><p>一歳 (いっさい ) : Một tuổi</p><p>一つ (ひとつ ) : Một cái</p>
17
New cards

NHỊ

二 (に) : Số 2

二日 (ふつか) : Ngày mùng 2

二月 (にがつ) : Tháng 2

二歳 (にさい) : Hai tuổi

二つ (ふたつ) : Hai cái

<p>NHỊ</p><p>二 (に) : Số 2</p><p>二日 (ふつか) : Ngày mùng 2</p><p>二月 (にがつ) : Tháng 2</p><p>二歳 (にさい) : Hai tuổi</p><p>二つ (ふたつ) : Hai cái</p>
18
New cards

TAM

三 (さん) : Số 3

三日 (みっか) : Ngày mùng 3

三月 (さんがつ) : Tháng 3

三歳 (さんさい) : Ba tuổi

三つ (みっつ) : Ba cái

<p>TAM</p><p>三 (さん) : Số 3</p><p>三日 (みっか) : Ngày mùng 3</p><p>三月 (さんがつ) : Tháng 3</p><p>三歳 (さんさい) : Ba tuổi</p><p>三つ (みっつ) : Ba cái</p>
19
New cards

TỨ

四 (よん / し) : Số 4

四日 (よっか) : Ngày mùng 4

四月 (しがつ) : Tháng 4

四歳 (よんさい) : Bốn tuổi

四つ (よっつ) : Bốn cái

<p>TỨ</p><p>四 (よん / し) : Số 4</p><p>四日 (よっか) : Ngày mùng 4</p><p>四月 (しがつ) : Tháng 4</p><p>四歳 (よんさい) : Bốn tuổi</p><p>四つ (よっつ) : Bốn cái</p>
20
New cards

NGŨ

五 (ご) : Số 5

五日 (いつか) : Ngày mùng 5

五月 (ごがつ) : Tháng 5

五歳 (ごさい) : Năm tuổi

五つ (いつつ) : Năm cái

<p>NGŨ</p><p>五 (ご) : Số 5</p><p>五日 (いつか) : Ngày mùng 5</p><p>五月 (ごがつ) : Tháng 5</p><p>五歳 (ごさい) : Năm tuổi</p><p>五つ (いつつ) : Năm cái</p>
21
New cards

LỤC

六 (ろく) : Số 6

六日 (むいか) : Ngày mùng 6

六月 (ろくがつ) : Tháng 6

六歳 (ろくさい) : Sáu tuổi

六つ (むっつ) : Sáu cái

<p>LỤC</p><p>六 (ろく) : Số 6</p><p>六日 (むいか) : Ngày mùng 6</p><p>六月 (ろくがつ) : Tháng 6</p><p>六歳 (ろくさい) : Sáu tuổi</p><p>六つ (むっつ) : Sáu cái</p>
22
New cards

THẤT

七 (なな / しち) : Số 7

七日 (なのか) : Ngày mùng 7

七月 (しちがつ) : Tháng 7

七歳 (ななさい) : Bảy tuổi

七つ (ななつ) : Bảy cái

<p>THẤT</p><p>七 (なな / しち) : Số 7</p><p>七日 (なのか) : Ngày mùng 7</p><p>七月 (しちがつ) : Tháng 7</p><p>七歳 (ななさい) : Bảy tuổi</p><p>七つ (ななつ) : Bảy cái</p>
23
New cards

BÁT

八 (はち) : Số 8

八日 (ようか) : Ngày mùng 8

八月 (はちがつ) : Tháng 8

八歳 (はっさい) : Tám tuổi

八つ (やっつ) : Tám cái

<p>BÁT</p><p>八 (はち) : Số 8</p><p>八日 (ようか) : Ngày mùng 8</p><p>八月 (はちがつ) : Tháng 8</p><p>八歳 (はっさい) : Tám tuổi</p><p>八つ (やっつ) : Tám cái</p>
24
New cards

CỬU

九 (きゅう / く) : Số 9

九日 (ここのか) : Ngày mùng 9

九月 (くがつ) : Tháng 9

九歳 (きゅうさい) : Chín tuổi

九つ (ここのつ) : Chín cái

<p>CỬU</p><p>九 (きゅう / く) : Số 9</p><p>九日 (ここのか) : Ngày mùng 9</p><p>九月 (くがつ) : Tháng 9</p><p>九歳 (きゅうさい) : Chín tuổi</p><p>九つ (ここのつ) : Chín cái</p>
25
New cards

THẬP

十 (じゅう) : Số 10

十日 (とおか) : Ngày mùng 10

十月 (じゅうがつ) : Tháng 10

十歳 (じゅっさい) : Mười tuổi

十 (とお) : Mười cái

<p>THẬP</p><p>十 (じゅう) : Số 10</p><p>十日 (とおか) : Ngày mùng 10</p><p>十月 (じゅうがつ) : Tháng 10</p><p>十歳 (じゅっさい) : Mười tuổi</p><p>十 (とお) : Mười cái</p>
26
New cards

BÁCH

百 (ひゃく) : Một trăm

三百 (さんびゃく) : Ba trăm

六百 (ろっぴゃく) : Sáu trăm

八百 (はっぴゃく) : Tám trăm

<p>BÁCH</p><p>百 (ひゃく) : Một trăm</p><p>三百 (さんびゃく) : Ba trăm</p><p>六百 (ろっぴゃく) : Sáu trăm</p><p>八百 (はっぴゃく) : Tám trăm</p>
27
New cards

THIÊN

千 (せん) : Một nghìn

三千 (さんぜん) : Ba nghìn

八千 (はっせん) : Tám nghìn

三千円 (さんぜんえん) : Ba nghìn yên

<p>THIÊN</p><p>千 (せん) : Một nghìn</p><p>三千 (さんぜん) : Ba nghìn</p><p>八千 (はっせん) : Tám nghìn</p><p>三千円 (さんぜんえん) : Ba nghìn yên</p>
28
New cards

VẠN

万 (まん) : Vạn

一万 (いちまん) : Mười nghìn (Một vạn)

十万 (じゅうまん) : Một trăm nghìn (Mười vạn)

百万 (ひゃくまん) : Một triệu (Một trăm vạn)

<p>VẠN</p><p>万 (まん) : Vạn</p><p>一万 (いちまん) : Mười nghìn (Một vạn)</p><p>十万 (じゅうまん) : Một trăm nghìn (Mười vạn)</p><p>百万 (ひゃくまん) : Một triệu (Một trăm vạn)</p>
29
New cards

VIÊN

円 (えん) : Yên Nhật

百円 (ひゃくえん) : Một trăm yên

千円 (せんえん) : Một nghìn yên

一万円 (いちまんえん) : Một vạn yên

<p>VIÊN</p><p>円 (えん) : Yên Nhật</p><p>百円 (ひゃくえん) : Một trăm yên</p><p>千円 (せんえん) : Một nghìn yên</p><p>一万円 (いちまんえん) : Một vạn yên</p>
30
New cards

何 (なに / なん) : Cái gì

何日 (なんにち) : Ngày mấy

何月 (なんがつ) : Tháng mấy

何歳 (なんさい) : Mấy tuổi

何時 (なんじ) : Mấy giờ

<p>HÀ</p><p>何 (なに / なん) : Cái gì</p><p>何日 (なんにち) : Ngày mấy</p><p>何月 (なんがつ) : Tháng mấy</p><p>何歳 (なんさい) : Mấy tuổi</p><p>何時 (なんじ) : Mấy giờ</p>
31
New cards

HỌC

学 (まな) びます : Học

学生 (がくせい) : Học sinh / Sinh viên

大学 (だいがく) : Đại học

学校 (がっこう) : Trường học

見学 (けんがく) : Kiến tập / Tham quan học tập

<p>HỌC</p><p>学 (まな) びます : Học</p><p>学生 (がくせい) : Học sinh / Sinh viên</p><p>大学 (だいがく) : Đại học</p><p>学校 (がっこう) : Trường học</p><p>見学 (けんがく) : Kiến tập / Tham quan học tập</p>
32
New cards

SINH

先生 (せんせい) : Giáo viên / Thầy cô

学生 (がくせい) : Học sinh / Sinh viên

生まれます (うまれます) : Được sinh ra

生きます (いきます) : Sống

誕生日 (たんじょうび) : Ngày sinh nhật

<p>SINH</p><p>先生 (せんせい) : Giáo viên / Thầy cô</p><p>学生 (がくせい) : Học sinh / Sinh viên</p><p>生まれます (うまれます) : Được sinh ra</p><p>生きます (いきます) : Sống</p><p>誕生日 (たんじょうび) : Ngày sinh nhật</p>
33
New cards

TIÊN

先 (さき) : Trước / Phía trước

先生 (せんせい) : Giáo viên / Thầy cô

先週 (せんしゅう) : Tuần trước

先月 (せんげつ) : Tháng trước

指先 (ゆびさき) : Đầu ngón tay

<p>TIÊN</p><p>先 (さき) : Trước / Phía trước</p><p>先生 (せんせい) : Giáo viên / Thầy cô</p><p>先週 (せんしゅう) : Tuần trước</p><p>先月 (せんげつ) : Tháng trước</p><p>指先 (ゆびさき) : Đầu ngón tay</p>
34
New cards

HỮU

友達 (ともだち) : Bạn bè

友人 (ゆうじん) : Người bạn / Bạn thân

親友 (しんゆう) : Bạn thân thiết

友情 (ゆうじょう) : Tình bạn

35
New cards

DANH

名前 (なまえ) : Tên

有名 (ゆうめい) : Nổi tiếng

名刺 (めいし) : Danh thiếp

名古屋 (なごや) : Thành phố Nagoya

平仮名 (ひらがな) : Chữ Hiragana

36
New cards

ĐẠI

大きい (おおきい) : Lớn / To

大学 (だいがく) : Đại học

大人 (おとな) : Người lớn

大好き (だいすき) : Rất thích

大変 (たいへん) : Vất vả / Nghiêm trọng

37
New cards

TIỂU

小さい (ちいさい) : Nhỏ / Bé

小学校 (しょうがっこう) : Trường tiểu học

小説 (しょうせつ) : Tiểu thuyết

小川 (おがわ) : Con suối nhỏ

小麦粉 (こむぎこ) : Bột mì

38
New cards

TỰ

字 (じ) : Chữ / Chữ viết

漢字 (かんじ) : Chữ Hán

文字 (もじ) : Văn tự / Kí tự

数字 (すうじ) : Chữ số

ローマ字 (ろーまじ) : Chữ La-tinh

39
New cards

BẢN

本 (ほん) : Sách

日本 (にほん) : Nhật Bản

一本 (いっぽん) : 1 cây / 1 chai (đếm vật dài)

日本語 (にほんご) : Tiếng Nhật

本店 (ほんてん) : Trụ sở chính / Cửa hàng chính

40
New cards

HIỆU

学校 (がっこう) : Trường học

小学校 (しょうがっこう) : Trường tiểu học

中学校 (ちゅうがっこう) : Trường trung học cơ sở (Cấp 2)

高校 (こうこう) : Trường trung học phổ thông (Cấp 3)

校長 (こうちょう) : Hiệu trưởng

41
New cards

HÀNH

行きます (いきます) : Đi

旅行 (りょこう) : Du lịch

銀行 (ぎんこう) : Ngân hàng

行う (おこなう) : Tiến hành / Tổ chức

飛行機 (ひこうき) : Máy bay

42
New cards

LAI

来ます (きます) : Đến

来週 (らいしゅう) : Tuần sau

来月 (らいげつ) : Tháng sau

来年 (らいねん) : Năm sau

将来 (しょうらい) : Tương lai

43
New cards

QUY

帰ります (かえります) : Về (nhà, quê hương)

帰国 (きこく) : Về nước

日帰り (ひがえり) : Đi về trong ngày

帰り道 (かえりみち) : Đường về

44
New cards

QUỐC

国 (くに) : Đất nước / Quốc gia

外国人 (がいこくじん) : Người nước ngoài

中国 (ちゅうごく) : Trung Quốc

韓国 (かんこく) : Hàn Quốc

国会 (こっかい) : Quốc hội

45
New cards

NHÂN

人 (ひと) : Người

日本人 (にほんじん) : Người Nhật

三人 (さんにん) : 3 người

大人 (おとな) : Người lớn

恋人 (こいびと) : Người yêu