1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
félicitations
chúc mừng
tous mes vœux de bonheur
xin gửi đến bạn mọi lời chúc hạnh phúc
une réussite
sự thành công, thành tựu
plaindre
thương hại, tiếc cho; than phiền
plaindre quelqu'un
thương hại, cảm thông cho ai đó
se plaindre
phàn nàn, than phiền
affreux / affreuse
khủng khiếp, kinh khủng, xấu xí
Je suis désolé(e) pour vous.
Tôi rất tiếc cho bạn / Tôi lấy làm tiếc cho bạn.
Toutes mes condoléances.
Xin chia buồn sâu sắc.
Je suis vraiment désolé(e).
Tôi thực sự rất tiếc.
Je suis triste pour vous.
Tôi buồn thay cho bạn.
Courage !
Cố lên nhé!
Ce n'est rien.
Không có gì đâu.
Ce n'est pas grave.
Không sao đâu, không nghiêm trọng đâu.
Je vous remercie.
Tôi cảm ơn ông/bà/anh/chị.
Je vous en prie.
Không có gì; xin mời; rất hân hạnh.
se serrent la main
bắt tay nhau
s'embrassent
hôn nhau; ôm hôn chào nhau
faire la bise
hôn má chào hỏi
accueillir
đón tiếp, chào đón
dire bonjour
chào
laisse sa place
nhường chỗ của mình
Vous voulez vous asseoir ?
Ông/bà/anh/chị muốn ngồi không?
carte de vœux
thiệp chúc mừng
bouquet de fleurs
bó hoa
des étrennes
tiền mừng năm mới, quà mừng năm mới
souhaiter bonne année
chúc mừng năm mới
un cadeau
món quà