Phrases,patterns and collocation UNIT 8 DESTINATION C1&C2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/132

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:45 PM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

133 Terms

1
New cards

back into sth

quay trở lại một tình huống, trạng thái hoặc thói quen cũ

2
New cards

back onto sth

quay mặt/tiếp giáp với một nơi nào đó

3
New cards

back sb (to do)

ủng hộ ai (làm gì)

4
New cards

come to a conclusion

đi đến kết luận

5
New cards

come to a decision

đưa ra quyết định

6
New cards

come to power

lên nắm quyền

7
New cards

come into view

hiện ra trong tầm nhìn

8
New cards

come as a shock

gây sốc

9
New cards

come to do sth

dần dần làm gì

10
New cards

come true

trở thành sự thật

11
New cards

drive sb point home

làm cho người khác hiểu rõ quan điểm của mình

12
New cards

drive one's crazy

làm ai phát điên

13
New cards

drive sb mad

làm ai phát điên

14
New cards

drive sb to do sth

thúc đẩy ai làm gì

15
New cards

drive at sth

ám chỉ, ngụ ý điều gì

16
New cards

drop sth off sth

thả rơi thứ gì khỏi đâu

17
New cards

drop sth into sth

thả / đưa cái gì vào chỗ nào

18
New cards

drop sth onto sth

thả/ đưa cái gì vào chỗ nào

19
New cards

drop sb at

cho ai xuống xe tại một địa điểm

20
New cards

drop a hint

gợi ý bóng gió

21
New cards

drop sb from a team

loại ai khỏi đội

22
New cards

fall ill

đổ bệnh

23
New cards

fall into a category

thuộc vào một nhóm hoặc loại

24
New cards

fall in love

phải lòng, yêu

25
New cards

fall into place

mọi thứ trở nên rõ ràng và hợp lý

26
New cards

fall short

không đạt được mức mong muốn

27
New cards

fall to pieces

sụp đổ hoàn toàn

28
New cards

fly a flag

treo hoặc giương cờ

29
New cards

fly a kite

thả diều

30
New cards

fly by

trôi qua rất nhanh

31
New cards

fly open

bật mở tung

32
New cards

fly at sb

lao vào tấn công ai

33
New cards

follow sb's argument

theo dõi lập luận của ai

34
New cards

follow suit

làm theo người khác

35
New cards

follow sb's lead

làm theo sự dẫn dắt của ai

36
New cards

as follows

như sau

37
New cards

get going

bắt đầu hoặc khởi hành

38
New cards

get somewhere

đạt được tiến triển

39
New cards

get ill

ốm

40
New cards

get angry

tức giận

41
New cards

get upset

buồn bực hoặc khó chịu

42
New cards

get sth wet

làm ướt cái gì

43
New cards

get sth dirty

làm bẩn cái gì

44
New cards

get to do sth

có cơ hội được làm gì

45
New cards

get sb sth

lấy hoặc kiếm cho ai cái gì

46
New cards
47
New cards

get sth doing

làm cho thứ gì bắt đầu hoạt động

48
New cards

go and do sth

đi và làm gì

49
New cards

go deaf

bị điếc

50
New cards

go grey

tóc bạc đi

51
New cards

go crazy

phát điên

52
New cards

go bad

bị hỏng

53
New cards

go for days without sth

nhiều ngày không có gì

54
New cards

go for weeks without sth

nhiều tuần không có gì

55
New cards

go hungry

chịu đói

56
New cards

go without

nhịn k dùng

57
New cards

go to do sth

đi để làm gì

58
New cards

head towards a place

hướng về một nơi

59
New cards

head for a place

đi về phía một nơi

60
New cards

head a ball

đánh đầu bóng

61
New cards

head a committee

làm trưởng ban hoặc chủ tịch

62
New cards

head a list

đứng đầu danh sách

63
New cards

jump at the chance

chớp lấy cơ hội

64
New cards

jump the queue

chen hàng

65
New cards

jump to conclusions

vội kết luận

66
New cards

jump the gun

hành động quá sớm

67
New cards

move it

nhanh lên

68
New cards

get a move on

khẩn trương lên

69
New cards

follow sb's every move

theo dõi mọi hành động của ai

70
New cards

make a move

hành động

71
New cards

on the move

đang di chuyển

72
New cards

point at sth

chỉ vào vật gì

73
New cards

point to sth

chỉ ra hoặc cho thấy điều gì

74
New cards

point towards sth

hướng về phía nào đó

75
New cards

get to the point

đi thẳng vào vấn đề

76
New cards

make a point of doing sth

cố ý luôn làm gì

77
New cards

make your point

trình bày rõ quan điểm

78
New cards

miss the point

không hiểu ý chính

79
New cards

at some point

vào một lúc nào đó

80
New cards

beside the point

không liên quan đến vấn đề

81
New cards

up to a point

đúng ở một mức độ nào đó

82
New cards

a sore point

vấn đề nhạy cảm

83
New cards

raise your hand

giơ tay

84
New cards

raise sth with sb

đề cập vấn đề với ai

85
New cards

raise a child

nuôi dạy một đứa trẻ

86
New cards

raise a family

nuôi gia đình

87
New cards

raise sb's hopes

làm tăng hy vọng của ai

88
New cards

raise sb's expectations

nâng kỳ vọng của ai

89
New cards

raise a smile

làm ai mỉm cười

90
New cards

raise your voice

to tiếng

91
New cards

raise an army

chiêu mộ quân đội

92
New cards

run a business

điều hành doanh nghiệp

93
New cards

run a campaign

tổ chức chiến dịch

94
New cards

run riot

hoành hành mất kiểm soát

95
New cards

run on petrol

chạy bằng xăng

96
New cards

run on electricity

chạy bằng điện

97
New cards

run sb a bath

xả nước cho ai tắm

98
New cards

run through sth

xem hoặc luyện lại nhanh

99
New cards

run the risk of doing

đối mặt nguy cơ làm gì

100
New cards

run into problems

gặp khó khăn