50 nuances

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/43

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:26 AM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

44 Terms

1
New cards

Đáng thán phục, tuyệt vời, tuyệt diệu, phi thường

Wonderful

2
New cards

Gây kinh ngạc, tuyệt vời, tuyệt diệu, phi thường

Marvelous

3
New cards

Phi thường, ấn tượng, ngoạn mục

Phenomenal

4
New cards

Tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy

Magnificent

5
New cards

Tuyệt đẹp, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng, rực rỡ

Splendid

6
New cards
<p>Great = Excellent</p>

Great = Excellent

Tuyệt, tuyệt vời, xuất sắc

<p>Tuyệt, tuyệt vời, xuất sắc </p>
7
New cards

Awesome

It was a mind-blowing experience to watch this awesome game.

Tuyệt, tuyệt cú mèo, bá cháy, chất lừ

Xem trận đấu chất lừ này quả là một trải nghiệm ná thở.

8
New cards

Brilliant

(UK slang)

Tuyệt, tuyệt cú mèo, bá cháy, chất lừ

She’s got a brilliant sense of humour. → Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.

9
New cards

Epic

(spoken language often used by young people)

Woah! That was an epic match!

Tuyệt vời, không thể tin nổi, đỉnh của chóp

Chà! Quả là một trận đấu đỉnh cao, đỉnh của chóp!

10
New cards

Fantastic

(Also often used in daily conversation)

Tuyệt vời, ảo, không tưởng, đáng kinh ngạc

11
New cards

đỉnh, sang chấn, chấn động, nhất quả đất

da bomb

12
New cards

tuyệt (đến mất não), choáng váng, sửng sốt, ná thở

mind-blowing

13
New cards

rất tốt, rất được, được phết

swell

14
New cards

ốm, cuốn, gây nghiện

sick

15
New cards

mà túy, cuốn, gây nghiện

dope

16
New cards

Rất thích, mê, bằng lòng

Dig

17
New cards

Chuộng, ưng, khiến ai đó động lòng

Tickle my fancy

18
New cards

thích, theo đuổi ai đó

Go for (someone)

19
New cards

Thích, có tình cảm, rất thích, say mê ai đó

Be fond of (someone)

20
New cards

Yêu thích, ưu ái, ủng hộ, tán thành

Be in favor of

21
New cards

Tận hưởng, hưởng thụ

Enjoy

22
New cards

Trân trọng, đánh giá cao, cảm kích

Appreciate

23
New cards

Yêu chuộng, yêu thiết tha, mê

Adore

24
New cards

Không thích, ghét

Don’t like/ hate

25
New cards

Thấy chán, không còn hứng thú

Get turned off

26
New cards

Không phải sở thích, phong cách, gu của ai

Be not one’s cup of tea

27
New cards

Làm chán ghét, làm ghê tởm

Disgust

28
New cards

Coi thường, xem thường

Look down on

29
New cards

Không thích

Dislike

30
New cards

Ghét, căm ghét, ghê tởm

Loathe = detest

31
New cards

Ghét cay ghét đắng

Abhor

32
New cards

Căm ghét, ghê tởm, ghét cay ghét đắng

Abominate

33
New cards

Làm phiền

Bother

34
New cards

Quấy rầy

Annoy

35
New cards

Quấy rầy, làm ai đó cáu giận

Get under one’s skin

36
New cards

Làm ai đó khó chịu, bực mình

Get on one’s nerves

37
New cards

Cảm thấy bực bội, phật ý, mếch lòng

Be miffed

38
New cards

Bực mình, cáu

Be ticked off = be pissed off

39
New cards

Kích động, gây tức giận, bất an

Agitate

40
New cards

Làm phiền, gây khó chịu

Irk

41
New cards

Quấy rầy, gây khó dễ, làm phật ý

Vex

42
New cards

Chọc tức, làm phát cáu

Irritate

43
New cards

Làm phiền, nài nỉ, vòi vĩnh

Pester = badger

44
New cards

Quấy rối

Harass