1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Đáng thán phục, tuyệt vời, tuyệt diệu, phi thường
Wonderful
Gây kinh ngạc, tuyệt vời, tuyệt diệu, phi thường
Marvelous
Phi thường, ấn tượng, ngoạn mục
Phenomenal
Tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy
Magnificent
Tuyệt đẹp, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng, rực rỡ
Splendid

Great = Excellent
Tuyệt, tuyệt vời, xuất sắc

Awesome
It was a mind-blowing experience to watch this awesome game.
Tuyệt, tuyệt cú mèo, bá cháy, chất lừ
Xem trận đấu chất lừ này quả là một trải nghiệm ná thở.
Brilliant
(UK slang)
Tuyệt, tuyệt cú mèo, bá cháy, chất lừ
She’s got a brilliant sense of humour. → Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.
Epic
(spoken language often used by young people)
Woah! That was an epic match!
Tuyệt vời, không thể tin nổi, đỉnh của chóp
Chà! Quả là một trận đấu đỉnh cao, đỉnh của chóp!
Fantastic
(Also often used in daily conversation)
Tuyệt vời, ảo, không tưởng, đáng kinh ngạc
đỉnh, sang chấn, chấn động, nhất quả đất
da bomb
tuyệt (đến mất não), choáng váng, sửng sốt, ná thở
mind-blowing
rất tốt, rất được, được phết
swell
ốm, cuốn, gây nghiện
sick
mà túy, cuốn, gây nghiện
dope
Rất thích, mê, bằng lòng
Dig
Chuộng, ưng, khiến ai đó động lòng
Tickle my fancy
thích, theo đuổi ai đó
Go for (someone)
Thích, có tình cảm, rất thích, say mê ai đó
Be fond of (someone)
Yêu thích, ưu ái, ủng hộ, tán thành
Be in favor of
Tận hưởng, hưởng thụ
Enjoy
Trân trọng, đánh giá cao, cảm kích
Appreciate
Yêu chuộng, yêu thiết tha, mê
Adore
Không thích, ghét
Don’t like/ hate
Thấy chán, không còn hứng thú
Get turned off
Không phải sở thích, phong cách, gu của ai
Be not one’s cup of tea
Làm chán ghét, làm ghê tởm
Disgust
Coi thường, xem thường
Look down on
Không thích
Dislike
Ghét, căm ghét, ghê tởm
Loathe = detest
Ghét cay ghét đắng
Abhor
Căm ghét, ghê tởm, ghét cay ghét đắng
Abominate
Làm phiền
Bother
Quấy rầy
Annoy
Quấy rầy, làm ai đó cáu giận
Get under one’s skin
Làm ai đó khó chịu, bực mình
Get on one’s nerves
Cảm thấy bực bội, phật ý, mếch lòng
Be miffed
Bực mình, cáu
Be ticked off = be pissed off
Kích động, gây tức giận, bất an
Agitate
Làm phiền, gây khó chịu
Irk
Quấy rầy, gây khó dễ, làm phật ý
Vex
Chọc tức, làm phát cáu
Irritate
Làm phiền, nài nỉ, vòi vĩnh
Pester = badger
Quấy rối
Harass