1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Address
Address: động từ học thuật mang nghĩa xem xét và tìm cách giải quyết một vấn đề hoặc nhu cầu. Collocation với address thường mang sắc thái chính thức và hướng đến hành động, như address an issue, address concerns, address inequality. + xem xét và tìm cách giải quyết một vấn đề hoặc nhu cầu
address an issue
xử lý hoặc đề cập nghiêm túc đến một vấn đề
address a problem
giải quyết một vấn đề
address a concern
xử lý một mối lo ngại
address a challenge
ứng phó với một thách thức
address a question
xem xét hoặc trả lời một câu hỏi
address the needs of
đáp ứng nhu cầu của
address the root cause of
xử lý nguyên nhân gốc rễ của
address the underlying causes of
giải quyết những nguyên nhân sâu xa của
address the consequences of
xử lý hậu quả của
address the impact of
ứng phó với tác động của
address social inequality
giải quyết bất bình đẳng xã hội
address economic disparities
xử lý chênh lệch kinh tế
address public concerns
giải quyết những lo ngại của công chúng
address growing concerns about
xử lý những lo ngại ngày càng tăng về
address legitimate concerns about
giải quyết những lo ngại có cơ sở về
address a pressing issue
xử lý một vấn đề cấp bách
address a long-standing problem
giải quyết một vấn đề tồn tại lâu năm
address a systemic problem
xử lý một vấn đề mang tính hệ thống
address a structural weakness
khắc phục điểm yếu thuộc về cấu trúc
address a gap in
xử lý khoảng trống hoặc thiếu sót trong
address shortcomings in
khắc phục những thiếu sót trong
address deficiencies in
xử lý những điểm còn yếu hoặc thiếu
address barriers to
giải quyết các rào cản đối với
address the imbalance between
xử lý sự mất cân bằng giữa
address the risk of
xử lý nguy cơ
address the threat posed by
ứng phó với mối đe dọa do
address someone directly
nói trực tiếp với ai
address an audience
phát biểu trước khán giả
address a meeting
phát biểu tại một cuộc họp
address the nation
phát biểu trước toàn dân
address a letter to
đề thư gửi đến