ADDRESS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:48 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards

Address

Address: động từ học thuật mang nghĩa xem xét và tìm cách giải quyết một vấn đề hoặc nhu cầu. Collocation với address thường mang sắc thái chính thức và hướng đến hành động, như address an issue, address concerns, address inequality. + xem xét và tìm cách giải quyết một vấn đề hoặc nhu cầu

2
New cards

address an issue

xử lý hoặc đề cập nghiêm túc đến một vấn đề

3
New cards

address a problem

giải quyết một vấn đề

4
New cards

address a concern

xử lý một mối lo ngại

5
New cards

address a challenge

ứng phó với một thách thức

6
New cards

address a question

xem xét hoặc trả lời một câu hỏi

7
New cards

address the needs of

đáp ứng nhu cầu của

8
New cards

address the root cause of

xử lý nguyên nhân gốc rễ của

9
New cards

address the underlying causes of

giải quyết những nguyên nhân sâu xa của

10
New cards

address the consequences of

xử lý hậu quả của

11
New cards

address the impact of

ứng phó với tác động của

12
New cards

address social inequality

giải quyết bất bình đẳng xã hội

13
New cards

address economic disparities

xử lý chênh lệch kinh tế

14
New cards

address public concerns

giải quyết những lo ngại của công chúng

15
New cards

address growing concerns about

xử lý những lo ngại ngày càng tăng về

16
New cards

address legitimate concerns about

giải quyết những lo ngại có cơ sở về

17
New cards

address a pressing issue

xử lý một vấn đề cấp bách

18
New cards

address a long-standing problem

giải quyết một vấn đề tồn tại lâu năm

19
New cards

address a systemic problem

xử lý một vấn đề mang tính hệ thống

20
New cards

address a structural weakness

khắc phục điểm yếu thuộc về cấu trúc

21
New cards

address a gap in

xử lý khoảng trống hoặc thiếu sót trong

22
New cards

address shortcomings in

khắc phục những thiếu sót trong

23
New cards

address deficiencies in

xử lý những điểm còn yếu hoặc thiếu

24
New cards

address barriers to

giải quyết các rào cản đối với

25
New cards

address the imbalance between

xử lý sự mất cân bằng giữa

26
New cards

address the risk of

xử lý nguy cơ

27
New cards

address the threat posed by

ứng phó với mối đe dọa do

28
New cards

address someone directly

nói trực tiếp với ai

29
New cards

address an audience

phát biểu trước khán giả

30
New cards

address a meeting

phát biểu tại một cuộc họp

31
New cards

address the nation

phát biểu trước toàn dân

32
New cards

address a letter to

đề thư gửi đến