1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
trở nên đặc biệt quan trọng, mang ý nghĩa đặc biệt
take on particular significance
khủng hoảng nhân khẩu học
demographic crisis
chuẩn mực giới bó buộc, định kiến giới hạn chế
restrictive gender norms
rào cản (pháp lý, tài chính, xã hội) đối với việc gì
barriers to (doing) sth
định hình lại, thay đổi căn bản
reshape
hỗ trợ an sinh xã hội, trợ cấp phúc lợi
welfare support
thay đổi (dần) thái độ đối với điều gì
shift attitudes toward sth
được phản ánh, thể hiện rõ qua số liệu
be reflected in (the) data
việc phân chia tài sản (khi ly hôn)
division of assets
độc lập về tài chính
financially independent
vẫn tồn tại dai dẳng, kéo dài
(inequality) persists
tỷ lệ nghèo
poverty rate
vượt qua, vượt quá
surpass
chững lại, đi ngang (sau giai đoạn tăng)
plateau
khởi xướng, đứng ra bắt đầu (thủ tục)
initiate (the divorce)
ưu tiên A hơn B
prioritize A over B
tiếp thu, thẩm thấu (giá trị, tư tưởng)
absorb (values)
tuổi thọ cao, sự trường thọ
longevity
được trao quyền; tự tin làm chủ cuộc sống
empowered
đệ đơn ly hôn
file for divorce
cơ hội ngắn ngủi, thời cơ hiếm có
a window of opportunity
vấp phải sự phán xét / bị coi là đáng xấu hổ
be met with judgment / shame
gia nhập lực lượng lao động
join the workforce
theo đuổi giáo dục đại học
pursue higher education
tăng đều đặn, tăng ổn định
rise steadily
vật lộn, chiến đấu với một cuộc khủng hoảng
battle a crisis
tỷ lệ sinh giảm
birth rates fall
phình to, tăng mạnh
(populations) swell
sự gia tăng đột biến
a surge in sth
tăng gấp đôi trong 30 năm qua
double in the past 30 years
tạo ra lưới an sinh, cơ chế bảo vệ
create safety nets
phụ thuộc vào sinh kế / thu nhập của ai
depend on sb's livelihood
đảm đương việc nhà
handle the housework
có quyền (hợp pháp) được hưởng
be entitled to sth
khởi động, mở một dự án kinh doanh
launch a business venture
tạo ra sự khác biệt to lớn
make a huge difference
dứt áo ra đi, từ bỏ
walk away from (a marriage)
đánh mất bản ngã, đánh mất chính mình
lose one's sense of self
lao vào, dốc hết mình vào việc gì
throw oneself into sth
người nội trợ toàn thời gian
full-time homemaker
hoàn tất (thủ tục) ly hôn
finalize the divorce
xã hội già hoá
an aging society
ban phát, chia sẻ lời khuyên (thân mật)
dole out advice
ly hôn tuổi xế chiều (tuổi 50+)
gray divorce
cắn răng chịu đựng đến cùng
stick it out
chẳng khác nào dấu chấm hết của cuộc đời
(kind of) like the end of life
con chim không chịu bay khỏi chiếc lồng đã mở (ẩn dụ)
a bird who refused to fly out of an open cage
hụt hẫng như mất đi một phần cơ thể (so sánh)
as if she'd lost a limb or an organ
sống chỉ xoay quanh ai đó
orbit around sb
khởi đầu của một chương mới trong cuộc đời
the beginning of a new chapter
tự bước ra ngoài cuộc đời, sống độc lập
step out on one's own
vết nhơ / cái mác thất bại (ẩn dụ)
a stain / a label of failure
sự tái sinh, hồi sinh (nghĩa bóng)
rebirth
'bức tường hạnh phúc' — tường ảnh kỷ niệm vui
happy wall
lời động viên từ người đã đi qua trải nghiệm ấy
encouragement from the other side
phình to — sinh động, đáng lo hơn 'increase'
swell (vs. increase)
tăng vọt như sóng trào — kịch tính hơn 'rise'
surge (vs. rise)
bình yên mà nhạt nhẽo, trống rỗng
blandly peaceful
phép nói giảm: chẳng có gì đáng mơ ước
less than inspiring
quý giá, hiếm hoi (nhấn mạnh cảm xúc)
precious (window)
ẩn dụ chiến tranh: cấp bách, đe doạ
battling (war metaphor)
điều cấm kỵ (nặng hơn 'chủ đề nhạy cảm')
taboo
tràn đầy sức sống
full of life
rực rỡ, ngoạn mục (cảm thán mạnh)
spectacular
phi thường, vượt khỏi cái bình thường
extraordinary
thế hệ X (1965–1980), thế hệ châu Á đầu tiên lớn lên cùng toàn cầu hoá
Gen X (Generation X)
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
OECD
cải cách chia lương hưu và trợ cấp thôi việc khi ly hôn
pension & severance pay reforms
tỷ lệ nghèo cao ở người cao tuổi châu Á
elderly poverty in Asia
sự kỳ thị ly hôn thời 1960–70
divorce stigma (1960s–70s)
thái độ phân hoá theo thế hệ (Gen Z vs. lớn tuổi)
generational attitudes
tuổi thọ cao tạo kỳ vọng sống mới ở tuổi 50–60
the 'extra 20–30 years'
người cao tuổi trong nền kinh tế số
seniors in the digital economy