1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
1.The Declaration Of Independence
Tuyên Ngôn Độc Lập (Mỹ)
inequality of slavery
sự bất bình đẳng của chế độ nô lệ
abolish slavery
xóa bỏ chế độ nô lệ
slave trade
buôn bán nô lệ
protest against
phản đối
colonial times
thời thuộc địa
tension
sự căng thẳng
escalate
gia tăng (xung đột)
slaveholder
chủ nô (người sở hữu nô lệ)
nonslave
người không phải nô lệ
crusade
cuộc vận động lớn (lý tưởng)
plantation
đồn điền
melodramatic
đầy kịch tính
vivid
sống động, rõ ràng
astonishing
đáng kinh ngạc
brutally criticized
bị chỉ trích dữ dội
rally
cuộc biểu tình, tập hợp, kêu gọi
local militia
lực lượng dân quân địa phương
treason
tội phản quốc
advocate
người ủng hộ, ủng hộ, vận động
equality
hòa bình
northern states
tiểu bang phía bắc
abolitionists
những người theo chủ nghĩa bãi nô
protests against
các cuộc biểu tình phản đối