1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
thankfully
/ˈθæŋk.fəl.i/ (adv) may mắn thay
earthenware
/ˈɝː.θən.wer/ (n) đồ gốm đất nung
delicate
/ˈdel.ə.kət/ (adj) dễ vỡ / mỏng manh
glimpse into
/ɡlɪmps ˈɪn.tuː/ (n phrase) cái nhìn lướt qua về
historical artifact
/hɪˈstɔːr.ɪ.kəl ˈɑːr.t̬ə.fækt/ (n phrase) hiện vật lịch sử
what's more
/wɑːts mɔːr/ (phrase) hơn nữa
inclined to indicate
/ɪnˈklaɪnd tu ˈɪn.də.keɪt/ (phrase) có xu hướng chỉ ra / cho thấy
contemplate
/ˈkɑːm.təm.pleɪt/ (v) suy ngẫm / chiêm nghiệm
good steward of
/ɡʊd ˈstuː.ɚd əv/ (n phrase) người quản lý tốt / nhà bảo tồn
treasure
/ˈtreʒ.ɚ/ (n/v) kho báu / trân trọng
unearthing
/ʌnˈɝː.θɪŋ/ (n) sự khai quật
up close
/ʌp kloʊz/ (adv) ở cự ly gần
amenable
/əˈmiː.nə.bəl/ (adj) tán thành / dễ bảo
get through to
/ɡet θruː tu/ (phrasal v) liên lạc được với / làm cho hiểu
entitle
/ɪnˈtaɪ.t̬əl/ (v) trao quyền
composition
/ˌkɑːm.pəˈzɪʃ.ən/ (n) thành phần / bố cục
countless
/ˈkaʊnt.ləs/ (adj) vô số
recruiter
/rɪˈkruː.t̬ɚ/ (n) nhà tuyển dụng
oratorio
/ˌɔːr.əˈtɔːr.i.oʊ/ (n) bản thánh ca / bản phúc ca
vocalist
/ˈvoʊ.kəl.ɪst/ (n) ca sĩ
tenor / alto
/ˈten.ɚ/ / /ˈæl.toʊ/ (n) giọng nam cao / giọng nữ trầm
bend over
/bend ˈoʊ.vɚ/ (phrasal v) cúi xuống
beneath ST
/bɪˈniːθ/ (prep) bên dưới cái gì
pot with flowers
/pɑːt wɪð ˈflaʊ.ɚz/ (n phrase) chậu hoa
placed on shelves
/pleɪst ɑːn ʃelvz/ (phrase) được đặt trên kệ
put them away
/pʊt ðəm əˈweɪ/ (phrase) cất chúng đi
high-performing team
/haɪ pɚˈfɔːr.mɪŋ tiːm/ (n phrase) đội ngũ hiệu suất cao
I can get them
/aɪ kæn ɡet ðəm/ (sentence) tôi có thể lấy chúng
I haven't heard of it
/aɪ ˈhæv.ənt hɝːd əv ɪt/ (sentence) tôi chưa nghe nói về nó
retaining wall
/rɪˈteɪ.nɪŋ wɑːl/ (n phrase) tường chắn đất
familiarity
/fəˌmɪl.iˈer.ə.t̬i/ (n) sự quen thuộc
draw a crowd
/drɑː ə kraʊd/ (phrase) thu hút đám đông
be swamped at work
/bi swɑːmpt ət wɝːk/ (phrase) ngập đầu trong công việc
get together
/ɡet təˈɡeð.ɚ/ (phrasal v) tụ tập / gặp mặt
push for SO
/pʊʃ fɔːr/ (phrasal v) thúc đẩy / ủng hộ cho ai
couldn't praise her enough
/ˈkʊd.ənt preɪz hɝː ɪˈnʌf/ (phrase) khen ngợi hết lời
touchless
/ˈtʌtʃ.ləs/ (adj) không chạm / cảm ứng
make up for
/meɪk ʌp fɔːr/ (phrasal v) bù đắp cho
therapeutic
/ˌθer.əˈpjuː.t̬ɪk/ (adj) trị liệu
ultrasound machine
/ˈʌl.trə.saʊnd məˈʃiːn/ (n phrase) máy siêu âm
act funny
/ækt ˈfʌn.i/ (phrase) hoạt động bất thường
sign off on
/saɪn ɑːf ɑːn/ (phrasal v) ký phê duyệt
wrist
/rɪst/ (n) cổ tay
can you see SO?
/kæn jʊ siː/ (sentence) bạn có thể gặp / khám cho ai không
come by
/kʌm baɪ/ (phrasal v) ghé qua
are we all set for…
/ɑːr wiː ɑːl set fɔːr/ (sentence) chúng ta đã sẵn sàng cho chưa
rest of
/rest əv/ (phrase) phần còn lại của
finish up
/ˈfɪn.ɪʃ ʌp/ (phrasal v) hoàn thành
load the truck
/loʊd ðə trʌk/ (phrase) chất hàng lên xe tải
put on
/pʊt ɑːn/ (v) tổ chức
trivia game
/ˈtrɪv.i.ə ɡeɪm/ (n phrase) trò chơi đố vui
pavilion
/pəˈvɪl.jən/ (n) gian hàng / sảnh / lều lớn
drywall sheet
/ˈdraɪ.wɑːl ʃiːt/ (n phrase) tấm thạch cao
decide on finishing touches
/dɪˈsaɪd ɑːn ˈfɪn.ɪʃ.ɪŋ ˈtʌtʃ.ɪz/ (phrase) quyết định các khâu hoàn thiện
distinctive
/dɪˈstɪŋk.tɪv/ (adj) đặc trưng
aromatic
/ˌer.əˈmæt̬.ɪk/ (adj) thơm ngát
delve into
/delv ˈɪn.tuː/ (phrasal v) đi sâu vào / tìm hiểu kỹ
send a shout-out
/send ə ˈʃaʊt.aʊt/ (phrase) gửi lời cảm ơn / tri ân
immune system
/ɪˈmjuːn ˈsɪs.təm/ (n phrase) hệ miễn dịch
help out
/help aʊt/ (phrasal v) giúp đỡ
take orders
/teɪk ˈɔːr.dɚz/ (phrase) nhận đơn hàng
direct deposit
/dɪˈrekt dɪˈpɑː.zɪt/ (n phrase) chuyển khoản trực tiếp
up-to-date
/ˌʌp.təˈdeɪt/ (adj) cập nhật mới nhất
tailor
/ˈteɪ.lɚ/ (v) thiết kế riêng
municipal
/mjuːˈnɪs.ə.pəl/ (adj) thuộc về thành phố / đô thị
rule out
/ruːl aʊt/ (phrasal v) loại trừ
burst
/bɝːst/ (v/n) nổ tung / sự bùng nổ
cover the cost
/ˈkʌv.ɚ ðə kɑːst/ (phrase) trang trải chi phí
podium
/ˈpoʊ.di.əm/ (n) bục phát biểu
in attendance
/ɪn əˈten.dəns/ (phrase) có mặt / tham dự
excitement is in the air
/ɪkˈsaɪt.mənt ɪz ɪn ði er/ (sentence) không khí đầy hào hứng
take off
/teɪk ɑːf/ (phrasal v) cởi ra / cất cánh / thành công
must have V3
/mʌst hæv/ (grammar) hẳn là đã
receptionist
/rɪˈsep.ʃən.ɪst/ (n) nhân viên lễ tân
constantly
/ˈkɑːn.stənt.li/ (adv) liên tục
haul
/hɑːl/ (v) vận chuyển
mulch
/mʌltʃ/ (n) rơm rạ phủ đất
handcart
/ˈhænd.kɑːrt/ (n) xe đẩy tay
fall apart
/fɑːl əˈpɑːrt/ (phrasal v) rã ra
durable / long-lasting
/ˈdʊr.ə.bəl/ / /ˌlɑːŋˈlæs.tɪŋ/ (adj) bền bỉ
lead
/liːd/ (n) khách hàng tiềm năng
close a deal
/kloʊz ə diːl/ (phrase) chốt hợp đồng
take on roles
/teɪk ɑːn roʊlz/ (phrase) đóng vai
scenario
/səˈner.i.oʊ/ (n) tình huống giả định
typical
/ˈtɪp.ɪ.kəl/ (adj) điển hình
terrific
/təˈrɪf.ɪk/ (adj) tuyệt vời
go over
/ɡoʊ ˈoʊ.vɚ/ (phrasal v) xem xét k