Mrs Dung : Lesson 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:48 PM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards

There is/are + estimated/reported to V/to have Vp2

Được ước tính/tường thuật có...

<p>Được ước tính/tường thuật có...</p>
2
New cards

claim (v)

tuyên bố

<p>tuyên bố</p>
3
New cards

malaria (n)

bệnh sốt xuất huyết

<p>bệnh sốt xuất huyết</p>
4
New cards

resign (v)

từ chức

<p>từ chức</p>
5
New cards

resignation (n)

sự từ chức

<p>sự từ chức</p>
6
New cards

therefore

vì vậy

<p>vì vậy</p>
7
New cards

otherwise

nếu không thì

8
New cards

nevertheless

tuy nhiên

<p>tuy nhiên</p>
9
New cards

permanent (adj)

vĩnh viễn

<p>vĩnh viễn</p>
10
New cards

reside in st (v)

sống ở

<p>sống ở</p>
11
New cards

resident (n)

cư dân

<p>cư dân</p>
12
New cards

residential (adj)

thuộc về cư trú

<p>thuộc về cư trú</p>
13
New cards

residence (n)

sự cư trú

<p>sự cư trú</p>
14
New cards

strike a pose (v)

hiện lên đầy ấn tượng

<p>hiện lên đầy ấn tượng</p>
15
New cards

must have + Vp2

chắc chắn làm điều gì đó trong quá khứ

16
New cards

can't have + Vp2

chắc chắn không làm gì trong quá khứ

<p>chắc chắn không làm gì trong quá khứ</p>
17
New cards

mustn't

cấm

<p>cấm</p>
18
New cards

N1, along with/together with/as well as N2, V (phụ thuộc N1)

cùng với,cũng như

<p>cùng với,cũng như</p>
19
New cards

should

nên

<p>nên</p>
20
New cards

should have + Vp2

nên làm gì trong quá khứ

<p>nên làm gì trong quá khứ</p>
21
New cards

much too + adj

rất là

<p>rất là</p>
22
New cards

propose that S + V/be Vp2 + O

đề xuất

<p>đề xuất</p>
23
New cards

to say nothing of...

chưa kể đến..., huống chi là...

<p>chưa kể đến..., huống chi là...</p>
24
New cards

not so much A as B

không phải A mà đúng hơn là B

<p>không phải A mà đúng hơn là B</p>
25
New cards

make somewhere her/his permanent residence

sống vĩnh viễn ở đâu

<p>sống vĩnh viễn ở đâu</p>
26
New cards

such + a/an + adj + N + that clause

quá... đến nỗi...

<p>quá... đến nỗi...</p>
27
New cards

so + adj + a/an + N + that clause

quá... đến nỗi...

<p>quá... đến nỗi...</p>
28
New cards

fume (v)

giận dữ

<p>giận dữ</p>
29
New cards

exasperate (v)

làm ai giận dữ

<p>làm ai giận dữ</p>
30
New cards

smolder (v)

kìm nén

<p>kìm nén</p>
31
New cards

seethe (v)

sôi máu lên

<p>sôi máu lên</p>
32
New cards

vast (adj)

rộng lớn

<p>rộng lớn</p>
33
New cards

unconquered (adj)

chưa được chinh phục

34
New cards

would like st done

muốn cái gì được làm

<p>muốn cái gì được làm</p>
35
New cards

look much like sth

trông rất giống cái gì

<p>trông rất giống cái gì</p>
36
New cards

nuanced critique (n)

bài phê bình sâu sắc

<p>bài phê bình sâu sắc</p>
37
New cards

precise (adj)

chính xác

<p>chính xác</p>
38
New cards

precision (n)

sự chính xác

<p>sự chính xác</p>
39
New cards

skim (v)

đọc lướt

<p>đọc lướt</p>
40
New cards

be optimistic about st

lạc quan về điều gì

<p>lạc quan về điều gì</p>
41
New cards

be pessimistic about st

bi quan về điều gì

<p>bi quan về điều gì</p>
42
New cards

optimism (n)

sự lạc quan

<p>sự lạc quan</p>
43
New cards

pessimism (n)

sự bi quan

<p>sự bi quan</p>