1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
There is/are + estimated/reported to V/to have Vp2
Được ước tính/tường thuật có...

claim (v)
tuyên bố

malaria (n)
bệnh sốt xuất huyết

resign (v)
từ chức

resignation (n)
sự từ chức

therefore
vì vậy

otherwise
nếu không thì
nevertheless
tuy nhiên

permanent (adj)
vĩnh viễn

reside in st (v)
sống ở

resident (n)
cư dân

residential (adj)
thuộc về cư trú

residence (n)
sự cư trú

strike a pose (v)
hiện lên đầy ấn tượng

must have + Vp2
chắc chắn làm điều gì đó trong quá khứ
can't have + Vp2
chắc chắn không làm gì trong quá khứ

mustn't
cấm

N1, along with/together with/as well as N2, V (phụ thuộc N1)
cùng với,cũng như

should
nên

should have + Vp2
nên làm gì trong quá khứ

much too + adj
rất là

propose that S + V/be Vp2 + O
đề xuất

to say nothing of...
chưa kể đến..., huống chi là...

not so much A as B
không phải A mà đúng hơn là B

make somewhere her/his permanent residence
sống vĩnh viễn ở đâu

such + a/an + adj + N + that clause
quá... đến nỗi...

so + adj + a/an + N + that clause
quá... đến nỗi...

fume (v)
giận dữ

exasperate (v)
làm ai giận dữ

smolder (v)
kìm nén

seethe (v)
sôi máu lên

vast (adj)
rộng lớn

unconquered (adj)
chưa được chinh phục
would like st done
muốn cái gì được làm

look much like sth
trông rất giống cái gì

nuanced critique (n)
bài phê bình sâu sắc

precise (adj)
chính xác

precision (n)
sự chính xác

skim (v)
đọc lướt

be optimistic about st
lạc quan về điều gì

be pessimistic about st
bi quan về điều gì

optimism (n)
sự lạc quan

pessimism (n)
sự bi quan
