1/183
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pitch (n)
sân thi đấu ngoài trời cho bóng đá, rugby, cricket
track (n)
đường chạy / đường đua
court (n)
sân cho tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền
course (n)
sân golf hoặc đường đua / lộ trình thi đấu
ring (n)
võ đài / sân đấu quyền anh hoặc đấu vật
rink (n)
sân trượt băng / sân trượt patin
win (v)
thắng một trận/cuộc thi/giải thưởng
beat (v)
đánh bại một người/đội
score (n)
điểm số
score (v)
ghi điểm/bàn
play (n)
sự chơi/hoạt động vui chơi
play (v)
chơi / tham gia một môn
game (n)
trò chơi / trận đấu có luật
spectator (n)
khán giả xem trực tiếp tại sự kiện thể thao
viewer (n)
người xem truyền hình/video/chương trình trực tuyến
umpire (n)
trọng tài trong tennis, cricket hoặc bóng chày
referee (n)
trọng tài trong bóng đá, quyền anh hoặc rugby
final (adj)
cuối cùng
final (n)
trận chung kết
finale (n)
phần kết của buổi biểu diễn/tác phẩm
end (n)
phần cuối/điểm kết thúc
end (v)
kết thúc
ending (n)
kết thúc / cách một sự việc khép lại
bat (n)
gậy / vợt dùng để đánh bóng trong cricket, bóng chày, bóng bàn
stick (n)
gậy dùng trong hockey hoặc lacrosse
rod (n)
cần câu / cây sào dài
racket (n)
vợt tennis/cầu lông/squash
amateur (adj)
nghiệp dư
amateur (n)
người chơi không chuyên
professional (adj)
chuyên nghiệp
professional (n)
người chuyên nghiệp
sport (n)
môn thể thao / hoạt động thể thao
athletics (n)
điền kinh
interval (n)
giờ nghỉ giữa hai phần biểu diễn/sự kiện
half time (n)
giờ nghỉ giữa hai hiệp
draw (n)
trận hòa
draw (v)
hòa
equal (adj)
bằng nhau
equal (v)
cân bằng tỉ số
competitor (n)
người/đội tham gia thi đấu
opponent (n)
đối thủ
bring forward
dời lịch lên sớm hơn
carry on
tiếp tục
get round to
cuối cùng cũng bắt tay vào làm việc đã định làm lâu
get up to
làm gì đó, thường là việc nghịch ngợm/không nên làm
go in for
tham gia cuộc thi / thích / thường chơi môn gì
go off
không còn thích nữa
join in
tham gia cùng người khác
knock out
loại khỏi cuộc thi / đánh bất tỉnh
look out
cẩn thận / coi chừng
pull out
rút lui khỏi hoạt động / cuộc thi
put off
trì hoãn
put up with
chịu đựng
take to
bắt đầu có thói quen / bắt đầu thích
take up
bắt đầu một sở thích / môn thể thao / chiếm thời gian/không gian
make the best of sth
tận dụng tốt nhất một tình huống khó
do your best
cố gắng hết sức
the best at sth/doing
giỏi nhất về việc gì / làm gì
have/take/get a chance to do
có cơ hội làm gì
have a chance of doing
có khả năng / cơ hội làm được việc gì
take a chance (on sth)
đánh liều thử vận may
chance of a lifetime
cơ hội ngàn năm có một
your go
lượt của bạn
have a go
thử làm gì
mad about/on sth
rất mê thích cái gì
go/become mad
phát điên / nổi điên
in height
có chiều cao là
afraid of heights
sợ độ cao
the height of sth
đỉnh cao của điều gì
take pleasure in sth/doing
lấy làm vui thích / thú khi làm gì
gain/get pleasure from sth/doing
có được niềm vui từ việc gì
popular with/among
được yêu thích bởi / trong một nhóm người
on the opposite side
ở phía đối diện
on the far side
ở phía xa
side with sb
đứng về phía ai
on the winning/losing side
ở bên thắng/thua
have a talent for sth/doing
có năng khiếu về việc gì
talent contest
cuộc thi tài năng
on time
đúng giờ
in time
kịp giờ / kịp lúc
the whole time
suốt toàn bộ thời gian
high/about time
đã đến lúc lẽ ra nên làm từ trước
take your time
cứ từ từ không cần vội
take time to do
mất thời gian để làm gì
take up your time
chiếm thời gian
spend time doing/on
dành thời gian làm gì / cho việc gì
for the time being
tạm thời / trong thời điểm hiện tại
have a good/nice time
có khoảng thời gian vui vẻ
tell the time
xem/đọc giờ
free/spare/leisure time
thời gian rảnh
turn around/away
quay lại / quay đi / từ chối cho vào
turn sth over
lật cái gì lại
in turn
lần lượt / do đó
take turns
thay phiên nhau
take it in turns
thay phiên nhau
your turn to do
đến lượt bạn làm gì
compete against/with sb
thi đấu / cạnh tranh với ai
compete for sth
tranh giành / thi đấu để giành cái gì
compete in sth
tham gia thi đấu trong giải / môn gì
concentrate on sth/doing
tập trung vào việc gì