Unit 4: Hobbies, sport and games

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/183

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:30 AM on 9/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

184 Terms

1
New cards

pitch (n)

sân thi đấu ngoài trời cho bóng đá, rugby, cricket

2
New cards

track (n)

đường chạy / đường đua

3
New cards

court (n)

sân cho tennis, bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền

4
New cards

course (n)

sân golf hoặc đường đua / lộ trình thi đấu

5
New cards

ring (n)

võ đài / sân đấu quyền anh hoặc đấu vật

6
New cards

rink (n)

sân trượt băng / sân trượt patin

7
New cards

win (v)

thắng một trận/cuộc thi/giải thưởng

8
New cards

beat (v)

đánh bại một người/đội

9
New cards

score (n)

điểm số

10
New cards

score (v)

ghi điểm/bàn

11
New cards

play (n)

sự chơi/hoạt động vui chơi

12
New cards

play (v)

chơi / tham gia một môn

13
New cards

game (n)

trò chơi / trận đấu có luật

14
New cards

spectator (n)

khán giả xem trực tiếp tại sự kiện thể thao

15
New cards

viewer (n)

người xem truyền hình/video/chương trình trực tuyến

16
New cards

umpire (n)

trọng tài trong tennis, cricket hoặc bóng chày

17
New cards

referee (n)

trọng tài trong bóng đá, quyền anh hoặc rugby

18
New cards

final (adj)

cuối cùng

19
New cards

final (n)

trận chung kết

20
New cards

finale (n)

phần kết của buổi biểu diễn/tác phẩm

21
New cards

end (n)

phần cuối/điểm kết thúc

22
New cards

end (v)

kết thúc

23
New cards

ending (n)

kết thúc / cách một sự việc khép lại

24
New cards

bat (n)

gậy / vợt dùng để đánh bóng trong cricket, bóng chày, bóng bàn

25
New cards

stick (n)

gậy dùng trong hockey hoặc lacrosse

26
New cards

rod (n)

cần câu / cây sào dài

27
New cards

racket (n)

vợt tennis/cầu lông/squash

28
New cards

amateur (adj)

nghiệp dư

29
New cards

amateur (n)

người chơi không chuyên

30
New cards

professional (adj)

chuyên nghiệp

31
New cards

professional (n)

người chuyên nghiệp

32
New cards

sport (n)

môn thể thao / hoạt động thể thao

33
New cards

athletics (n)

điền kinh

34
New cards

interval (n)

giờ nghỉ giữa hai phần biểu diễn/sự kiện

35
New cards

half time (n)

giờ nghỉ giữa hai hiệp

36
New cards

draw (n)

trận hòa

37
New cards

draw (v)

hòa

38
New cards

equal (adj)

bằng nhau

39
New cards

equal (v)

cân bằng tỉ số

40
New cards

competitor (n)

người/đội tham gia thi đấu

41
New cards

opponent (n)

đối thủ

42
New cards

bring forward

dời lịch lên sớm hơn

43
New cards

carry on

tiếp tục

44
New cards

get round to

cuối cùng cũng bắt tay vào làm việc đã định làm lâu

45
New cards

get up to

làm gì đó, thường là việc nghịch ngợm/không nên làm

46
New cards

go in for

tham gia cuộc thi / thích / thường chơi môn gì

47
New cards

go off

không còn thích nữa

48
New cards

join in

tham gia cùng người khác

49
New cards

knock out

loại khỏi cuộc thi / đánh bất tỉnh

50
New cards

look out

cẩn thận / coi chừng

51
New cards

pull out

rút lui khỏi hoạt động / cuộc thi

52
New cards

put off

trì hoãn

53
New cards

put up with

chịu đựng

54
New cards

take to

bắt đầu có thói quen / bắt đầu thích

55
New cards

take up

bắt đầu một sở thích / môn thể thao / chiếm thời gian/không gian

56
New cards

make the best of sth

tận dụng tốt nhất một tình huống khó

57
New cards

do your best

cố gắng hết sức

58
New cards

the best at sth/doing

giỏi nhất về việc gì / làm gì

59
New cards

have/take/get a chance to do

có cơ hội làm gì

60
New cards

have a chance of doing

có khả năng / cơ hội làm được việc gì

61
New cards

take a chance (on sth)

đánh liều thử vận may

62
New cards

chance of a lifetime

cơ hội ngàn năm có một

63
New cards

your go

lượt của bạn

64
New cards

have a go

thử làm gì

65
New cards

mad about/on sth

rất mê thích cái gì

66
New cards

go/become mad

phát điên / nổi điên

67
New cards

in height

có chiều cao là

68
New cards

afraid of heights

sợ độ cao

69
New cards

the height of sth

đỉnh cao của điều gì

70
New cards

take pleasure in sth/doing

lấy làm vui thích / thú khi làm gì

71
New cards

gain/get pleasure from sth/doing

có được niềm vui từ việc gì

72
New cards

popular with/among

được yêu thích bởi / trong một nhóm người

73
New cards

on the opposite side

ở phía đối diện

74
New cards

on the far side

ở phía xa

75
New cards

side with sb

đứng về phía ai

76
New cards

on the winning/losing side

ở bên thắng/thua

77
New cards

have a talent for sth/doing

có năng khiếu về việc gì

78
New cards

talent contest

cuộc thi tài năng

79
New cards

on time

đúng giờ

80
New cards

in time

kịp giờ / kịp lúc

81
New cards

the whole time

suốt toàn bộ thời gian

82
New cards

high/about time

đã đến lúc lẽ ra nên làm từ trước

83
New cards

take your time

cứ từ từ không cần vội

84
New cards

take time to do

mất thời gian để làm gì

85
New cards

take up your time

chiếm thời gian

86
New cards

spend time doing/on

dành thời gian làm gì / cho việc gì

87
New cards

for the time being

tạm thời / trong thời điểm hiện tại

88
New cards

have a good/nice time

có khoảng thời gian vui vẻ

89
New cards

tell the time

xem/đọc giờ

90
New cards

free/spare/leisure time

thời gian rảnh

91
New cards

turn around/away

quay lại / quay đi / từ chối cho vào

92
New cards

turn sth over

lật cái gì lại

93
New cards

in turn

lần lượt / do đó

94
New cards

take turns

thay phiên nhau

95
New cards

take it in turns

thay phiên nhau

96
New cards

your turn to do

đến lượt bạn làm gì

97
New cards

compete against/with sb

thi đấu / cạnh tranh với ai

98
New cards

compete for sth

tranh giành / thi đấu để giành cái gì

99
New cards

compete in sth

tham gia thi đấu trong giải / môn gì

100
New cards

concentrate on sth/doing

tập trung vào việc gì