Từ vựng trong khi luyện nghe (P2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:05 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

on arrival

khi đến nơi

2
New cards

block

khối, tòa nhà; chặn

3
New cards

porter

nhân viên khuân vác, người mang hành lý

4
New cards

head up

đi lên, hướng lên; dẫn đầu

5
New cards

banquet

tiệc lớn (trang trọng)

6
New cards

seminar

hội thảo

7
New cards

upbeat

vui tươi, lạc quan

8
New cards

heartbumping

thót tim, hồi hộp

9
New cards

aesthetically

về mặt thẩm mỹ

10
New cards

soak in sweet

đắm mình trong sự ngọt ngào

11
New cards

chargeable service

dịch vụ tính phí

12
New cards

pectrum

một dải rộng (lựa chọn/ý kiến)

13
New cards

ladle

cái môi/vá múc canh

14
New cards

spatulas

xẻng lật thức ăn (khi chiên, xào)

15
New cards

my day off

ngày nghỉ của tôi (ngày được nghỉ làm, nghỉ học)

16
New cards

do some shopping

đi mua sắm (mua quần áo, đồ dùng nói chung)

17
New cards

i do sometimes come here

thỉnh thoảng tôi cũng có đến đây (chữ "do" dùng để nhấn mạnh)

18
New cards

keep meaning

cứ tính làm/cứ định làm gì mà chưa làm được

19
New cards

out of order

bị hỏng (thường dùng cho máy móc công cộng như máy bán vé, thang máy)

20
New cards

eticket online

vé điện tử trực tuyến (vé mua qua mạng)

21
New cards

a day trip

chuyến đi chơi trong ngày (đi sáng về tối)

22
New cards

put down

đặt xuống (hoặc trả tiền cọc/viết nốt nhạc, lời thoại xuống giấy)

23
New cards

complete over

hoàn toàn kết thúc / hoàn tất (tùy ngữ cảnh; thường dùng là completely over = hoàn toàn chấm dứt)

24
New cards

get the shot

chụp được ảnh / quay được cảnh (cũng có thể là “tiêm mũi” tùy ngữ cảnh)

25
New cards

delighted at

vui mừng, rất hài lòng về

26
New cards

criticize

chỉ trích, phê bình

27
New cards

suspect

nghi ngờ; kẻ bị tình nghi (danh từ)

28
New cards

keen

nhiệt tình, háo hức; sắc bén (tùy ngữ cảnh)

29
New cards

in relation (to)

liên quan đến, về

30
New cards

assume

cho rằng, giả định

31
New cards

space

khoảng cách, không gian

32
New cards

dyspraxia

chứng khó phối hợp vận động

33
New cards

indeed

thực sự, quả thật

34
New cards

grid paper

giấy kẻ ô vuông

35
New cards

have a go

thử làm

36
New cards

cursive handwriting

chữ viết tay nối nét, chữ thảo

37
New cards

legibly

rõ ràng, dễ đọc

38
New cards

touch typing

đánh máy không nhìn bàn phím

39
New cards

a shame

thật đáng tiếc, điều đáng tiếc

40
New cards

punctuation

dấu câu

41
New cards

inconsistent

không nhất quán, không đồng đều

42
New cards

dyslexia

chứng khó đọc, rối loạn đọc

43
New cards

clinic

phòng khám

44
New cards

dedicated to

dành cho / cống hiến cho / chuyên về

45
New cards

research into the curing of hearing loss

nghiên cứu về việc chữa mất thính lực

46
New cards

number up

đánh số / tăng về số lượng

47
New cards

consultation

buổi tư vấn / khám tư vấn

48
New cards

guarantee

bảo đảm, cam kết

49
New cards

overnight

qua đêm

50
New cards

en-suite facilities

phòng có nhà vệ sinh/phòng tắm riêng

51
New cards

a state-of-the-art entertainment centre

trung tâm giải trí hiện đại bậc nhất

52
New cards

a vast array of specialities

rất nhiều chuyên khoa / đa dạng chuyên ngành

53
New cards

exceptionally

đặc biệt / cực kỳ / xuất sắc một cách bất thường

54
New cards

appointment

cuộc hẹn (thường là lịch khám)

55
New cards

throat specialist

bác sĩ chuyên khoa họng

56
New cards

pediatric hearing specialist

bác sĩ chuyên khoa thính học nhi khoa

57
New cards

reverse

đảo ngược / quay lại / làm ngược lại

58
New cards

prescription

đơn thuốc

59
New cards

well-stocked

được cung cấp đầy đủ / đầy hàng

60
New cards

expose

phơi bày / tiếp xúc với / làm lộ ra

61
New cards

opt out

từ chối tham gia / rút khỏi

62
New cards

consent for

đồng ý cho / chấp thuận việc

63
New cards

taking the first door on the right

đi vào cửa đầu tiên bên phải

64
New cards

enter the clinic

vào phòng khám

65
New cards

get involved

tham gia

66
New cards

impair

làm suy giảm / làm tổn hại

67
New cards

illustrator

họa sĩ minh hoạ

68
New cards

aspire

khao khát / hướng tới

69
New cards

this is bound to be

điều này chắc chắn sẽ…

70
New cards

diary entry

mục nhật ký / bài viết nhật ký

71
New cards

Branch

chi nhánh

72
New cards

a new minimalist look

diện mạo tối giản mới

73
New cards

in stock

còn hàng

74
New cards

midday

giữa trưa

75
New cards

cardiac fitness and muscle tone

sức khỏe tim mạch và độ săn chắc cơ bắp

76
New cards

make a booking

đặt chỗ