1/48
Vocabulary and key phrases from Unit 1: Life Stories We Admire.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
admire (v)
ngưỡng mộ
volunteer (v)
tình nguyện
surgeon (n)
bác sĩ phẫu thuật
army (n)
quân đội
resistance war (n)
cuộc kháng chiến
diary (n)
nhật ký
field hospital (n)
bệnh viện dã chiến
account (n)
câu chuyện
experience (n)
trải nghiệm
enemy (n)
kẻ thù
duty (n)
nghĩa vụ, nhiệm vụ
hero (n)
anh hùng
devote (v)
cống hiến
youth (n)
tuổi trẻ
death (n)
cái chết
attend (v)
đi học, tham dự
childhood (n)
tuổi thơ
marriage (n)
cuộc hôn nhân
impressive (adj)
ấn tượng
achivement (n)
thành tựu
biologycal (adj)
quan hệ ruột thịt
adopt (v)
nhận con nuôi
bond (v)
kết thân, kết nối
accessible (adj)
dễ tiếp cận
touchscreen (n)
màn hình cảm ứng
cutting-edge
hiện đại
stylish (adj)
kiểu cách
animated (adj)
hoạt hình
blockbuster (n)
phim bom tấn
rare (adj)
hiếm
diagnose (v)
chẩn đoán
cancer (n)
bệnh ung thư
visionary (adj)
có tầm nhìn
creative (adj)
sáng tạo
genius (n)
thiên tài
the Communist Party (n)
Đảng Cộng sản
military (n)
quân sự
battle (n)
trận chiến
biography (n)
tiểu sử
rule (v/n)
trị vì, cai trị
determination (n)
lòng quyết tâm
defeat (v)
đánh bại
ambitious (adj)
tham vọng
devote something to (doing) something
cống hiến cái gì cho việc gì
attend school, college
đi học (trường đại học, cao đẳng)
drop out
bỏ học
be diagnosed with something
được chẩn đoán mắc bệnh gì
pass away
qua đời
be dedicated to something
hết lòng với cái gì