1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
depend on + N/V-ing
(v) phụ thuộc vào cái gì
need to + V-bare
(v) cần làm gì
need + noun
(v) cần cái gì
learning outcome
[c] kết quả học tập
unreliable
(adj) không đáng tin cậy
reliable
(adj) đáng tin cậy
online materials
[p] tài liệu trực tuyến
verify
(v) xác minh, kiểm chứng
verify information carefully
(v) kiểm chứng thông tin một cách cẩn thận
play a significant role in + N/V-ing
(v) đóng một vai trò quan trọng trong việc gì
essential skills
[p] kỹ năng cần thiết
help sb (to) + V-bare
(v) giúp ai đó làm gì
face serious environmental problems
(v) đối mặt với những vấn đề môi trường nghiêm trọng
heavy traffic
[u] giao thông đông đúc/tấp nập
introduce strict environmental policies
(v) ban hành những chính sách môi trường nghiêm ngặt
reduce carbon emissions
(v) cắt giảm khí thải carbon
effective solution
[c] giải pháp hiệu quả
expert
[c] chuyên gia
sustainable development
[u] phát triển bền vững
priority
[c] ưu tiên
the foundation of sth
[u] nền tảng của cái gì
worried about sth
(adj) lo lắng về điều gì
career
[c] nghề nghiệp, sự nghiệp
each + singular noun
mỗi
responsibility to + V-bare
[c/u] trách nhiệm làm gì
responsibility for + noun
[c/u] trách nhiệm đối với việc gì
allocate X for Y
(v) phân bổ X cho Y
national budget
[c] ngân sách quốc gia
research
(v) nghiên cứu ; [u] bài nghiên cứu
search for information
(v) tìm kiếm
apply
(v) áp dụng
policy
[c] chính sách
strict
(adj) nghiêm ngặt, nghiêm khắc
encourage sb to V
(v) khuyến khích ai đó làm gì
provide sth for sb
(v) cung cấp cái gì cho ai
scholarship
[c] học bổng
underprivileged
(adj) có hoàn cảnh khó khăn
allow sb to V
(v) cho phép ai đó làm gì
teach sb sth
(v) dạy ai đó cái gì
obey, follow
(v) tuân thủ (2 từ)
traffic law
[c] luật giao thông
provide sb sth
(v) cung cấp cho ai đó cái gì
internship
[c] thực tập, kỳ thực tập
implement
(v) thực hiện, tiến hành
medical system
[c] hệ thống y tế