1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stretch
(v) /stretʃ/ kéo dài, trải ra
beaches that stretch for miles
những bãi biển trải dài hàng dặm
die from diseases
chết vì bệnh tật - /dɪˈziːz/
Tragically
(ptu) một cách bi thảm, thảm thương - /'trædʒikli/
tragic
(a) very sad, often involving death or suffering - bi kịch (thường liên quan đến cái chết hoặc sự đau khổ) - /ˈtrædʒ.ɪk/
due to (~be + due to + N)
do… + N (nguyên nhân, hơi trang trọng)
due to climate change
do biến đổi khí hậu
because of ( + N/V-ing)
bởi vì .. + N/V-ing (dùng phổ biến)
thanks to + N
nhờ vào + N …
thanks to your help, I passed the exam
Nhờ sự giúp đỡ của bạn, tôi đã đỗ kì thi
water from melting ice
nước từ băng tan |/melt/
caused by (~be + caused by + N)
bị gây ra bởi .. + N
enough (enough + N + to V)
đủ cái gì đó
She has enough money to travel.
Cô ấy có đủ tiền để đi du lịch
figure out
(v) to understand or solve something - tìm ra, hiểu rõ - /ˈfɪɡər/
a gap between A and B
khoảng cách giữa A và B
knowledge gap
khoảng cách kiến thức
generation gap
khoảng cách thế hệ
income gap
khoảng cách thu nhập
gap between theory and reality
khoảng cách giữa lý thuyết và thực tế - /ˈθɪə.ri/