1/423
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Break off
Hủy đột ngột
Break out
Nổ ra
Break away
Li khai khỏi
Break into
Đột nhập
Break in on
Chen ngang
Break up
Chia tay, kết thúc mqh
Break down
Đổ vỡ
Break with
Không làm theo
Set back
Làm đình lại
Set down
Viết ra giấy
Set about
Bắt đầu
Set aside
Dành riêng ra
Set off
Kích nổ
Set sb apart
Khiến ai khác biệt
Set up
Lập ra
Set to
Bắt tay làm gì nghiêm túc
Go for
Đc bán với giá, tấn công, đc áp dụng cho
Get off
Gửi nhanh (vd: Get this fax off)
Get down
Viết, ghi ra
Get through to
Liên lạc, đi tới cùng, khiến ai hiểu ra
Get on
Già đi
Go about
Bắt đầu
Go (a)round
Lan truyền
Give up
Bỏ cuộc
Give oneself up
Tự ra đầu thú
Get off with a fine
Thoát + bị phạt nhẹ
Give out
Phân phát, hỏng
Get sb down
Làm ai chán
Go back on
Nuốt lời
Go against
Trái với
Get up to
Có ý đồ
Be chucked out
Bị đuổi học
Come down to
Quan trọng là
Be cleaned out of
Bị vắt sạch
Come back to
Nhớ ra
Close in on
Áp sát
Come along
Tiến triển
Come back
Trở lại
Close in
Cạn dần
Come by
Tìm thấy, giành được
Come down
Giảm (giá)
Come down with
Bị dính (bệnh)
Clear up
Được làm sáng tỏ
Come down on
Chỉ trích
Clash with
Trái với
Come at
Xông vào tấn công ai
Slip out
Lẳng lặng chuồn đi
Walk out of
Đi ra khỏi
Storm out of
Nổi giận đi khỏi
Shut sb out
Loại ai khỏi
Wear out sb
Làm ai mệt lả
Stretch out
Nằm ườn
Point out
Chỉ ra
Turn out
Sản xuất hàng loạt
Make out
Hiểu, đoán được
Stub out
Dập (tàn thuốc)
Fall out with
Nghỉ chơi
Bail out
Nhảy dù thoát ra
Dug sth out of
Lục lọi, lòi ra
Branch out
Đa dạng hóa
Weed out
Loại bỏ
Peter out
Lụi dần, giảm dần
Grow out of
Lớn hơn so với
Be kept out of
Để tránh khỏi
Blare out
Vang ầm ĩ
Rush out of
Chạy vội khỏi
Cut back
Cắt giảm
Plough into
Rót nhiều tiền của, công sức vào
Trickle in
Rỉ vào
Be raised on
Được nuôi dạy cùng với
Triumph over
Vượt qua
Dwell on
Vương vấn
Tuck into
Ăn ngấu nghiến
Account for
Giải thích
Turn in
Đi ngủ
Bring up
Đề cập
Flick through
Đọc lướt
Pick up speed
Tăng tốc
Wake up
Nhận ra
Be teeming with
Đầy
Take sth to heart
Để bụng
Sb’s heart is in the right place
Thực sự tốt bụng, có ý tốt
Pour one’s heart out
Thổ lộ tâm can
Sb’s heart is in sb’s mouth
Căng thẳng, lo lắng, bồn chồn
Sb’s heart isn’t in it
Không có hứng
Close to one’s heart
Quan trọng và gần gũi
People who live in glass houses shouldn’t throw stones
Đừng c
Off-color
Hơi mệt
Back on one’s feet
Khỏe lại
Be as right as rain
Khỏe lại
Have the run of
Được tự do làm gì, không bị kiểm soát (ở một nơi nào đó)
Sound like a broken record
Nghe chán (vì lặp đi lặp lại)
Be music to the ears of
Thứ thích nghe
Under one’s belt
Đã trải qua, đã có được
Through thick and thin
Qua nhiều thăng trầm
Come to a head
Lên tới đỉnh điểm
Be (in) for the high jump
Chuẩn bị chịu phạt
Face the music
Đối mặt với án phạt
Up in the air
Không chắc chắn
Out of the frying pan into the fire
Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa