Tổng tập đề thi Olympic 30 tháng 4 Tiếng Anh 10 | Đề thi chính thức năm 2025

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/161

flashcard set

Earn XP

Last updated 10:12 PM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

162 Terms

1
New cards
insight (into sth)
sự nhận thức sâu sắc, sự thấu hiểu (về điều gì)
2
New cards
viewpoint
quan điểm, góc nhìn
3
New cards
reflection
sự phản ánh, sự phản chiếu (động từ: reflect = phản ánh, phản chiếu)
4
New cards
further
hơn nữa, thêm nữa (nghĩa trừu tượng); to further develop sth = phát triển thêm điều gì
5
New cards
farther
xa hơn (chỉ khoảng cách vật lý)
6
New cards
nuance
sắc thái (khác biệt tinh tế về ý nghĩa)
7
New cards
touch
sự chạm, xúc giác; nét tinh tế
8
New cards
token
dấu hiệu, vật tượng trưng; (còn có nghĩa: đồng xu, phiếu)
9
New cards
emblem
biểu tượng, huy hiệu
10
New cards
blasé
thờ ơ, dửng dưng (vì đã quá quen với điều gì)
11
New cards
biased
thiên vị, có thành kiến
12
New cards
allocate sth to sb/sth
phân bổ, xếp cái gì vào đâu hoặc cho ai
13
New cards
classify
phân loại (xếp vào nhóm theo tiêu chí)
14
New cards
categorise
phân loại (chia theo hạng mục)
15
New cards
refer (to)
đề cập đến, ám chỉ; tham chiếu
16
New cards
flimsy
mỏng manh; (bằng chứng, lý lẽ) yếu, thiếu sức thuyết phục
17
New cards
feeble
yếu ớt, thiếu sức mạnh
18
New cards
incorrigible
không thể sửa chữa, cải tạo được (thường nói về người hoặc thói xấu)
19
New cards
irrefutable
không thể bác bỏ
20
New cards
illuminating
sáng tỏ, giúp làm rõ vấn đề
21
New cards
telling
có sức thuyết phục, đầy ý nghĩa, có tác động mạnh
22
New cards
surcharge
phụ phí
23
New cards
supplement
phần bổ sung, phụ lục; thực phẩm bổ sung
24
New cards
probationer
người tập sự, người đang trong thời gian thử việc
25
New cards
fringe
phần rìa, bên lề; (festival fringe) các hoạt động ngoài chương trình chính của lễ hội
26
New cards
hereinafter
(văn bản pháp lý) sau đây, dưới đây
27
New cards
hitherto
cho đến nay, từ trước đến giờ
28
New cards
simile
phép so sánh (dùng like/as)
29
New cards
thingummy
cái đó, người đó (từ dùng khi quên tên)
30
New cards
surrogate
thay thế, đại diện (surrogate mother = người mang thai hộ)
31
New cards
adoptive
thuộc về việc nhận nuôi (adoptive parents = cha mẹ nuôi)
32
New cards
legitimate
hợp pháp, chính đáng
33
New cards
title holder
người giữ danh hiệu (holder = người nắm giữ; owner = chủ sở hữu)
34
New cards
unaccounted for
mất tích, không rõ tung tích
35
New cards
unadorned
không trang trí, mộc mạc
36
New cards
unaffiliated
không liên kết, không trực thuộc tổ chức nào
37
New cards
unapproachable
khó tiếp cận, khó gần
38
New cards
exacerbate
làm trầm trọng thêm
39
New cards
exaggerate
phóng đại
40
New cards
exasperate
làm bực tức, làm phát cáu
41
New cards
extrapolate
suy ra, ngoại suy (từ dữ kiện đã biết)
42
New cards
without let or hindrance
không bị cản trở (cụm cố định; let = sự cản trở)
43
New cards
ruffle sb's feathers
làm ai bực mình, khó chịu (smooth ruffled feathers = xoa dịu sự bực bội)
44
New cards
rattle
làm kêu lạch cạch, làm rung lên; làm ai bối rối, hoảng sợ
45
New cards
rustle
kêu xào xạc (lá cây, giấy)
46
New cards
crinkle
làm nhăn, làm nhàu
47
New cards
in excess of
vượt quá (in excess of three percent = vượt quá ba phần trăm)
48
New cards
riveting
cực kỳ hấp dẫn, cuốn hút
49
New cards
pin
ghim, ghìm chặt
50
New cards
nail
đóng đinh
51
New cards
catching
dễ lây, truyền nhiễm (bệnh); không mang nghĩa "cuốn hút" như riveting
52
New cards
feel no necessity to do sth
thấy không cần thiết phải làm gì
53
New cards
exert
dùng (sức lực, ảnh hưởng); exert oneself = gắng sức
54
New cards
make money hand over fist
kiếm tiền như nước, thu lợi kếch xù
55
New cards
tick all the boxes
đáp ứng đầy đủ mọi tiêu chí, yêu cầu
56
New cards
would prefer to have done sth
muốn (lẽ ra) đã làm gì (nói về quá khứ, hàm ý tiếc nuối)
57
New cards
in the event of
trong trường hợp (có việc gì xảy ra)
58
New cards
in terms of
xét về mặt, về phương diện
59
New cards
irrespective of
bất kể, không kể đến
60
New cards
despite + N/V-ing
mặc dù, bất chấp (sau despite là cụm danh từ, không dùng mệnh đề)
61
New cards
on account of + N
vì, do (chỉ nguyên nhân)
62
New cards
lest + S + (should) + V
kẻo, sợ rằng (lest we miss = kẻo chúng tôi lỡ)
63
New cards
for fear that + S + might/would + V
vì sợ rằng, kẻo
64
New cards
so + adj + a/an + N
quá ... (so blunt a remark = một lời nhận xét quá thẳng thừng)
65
New cards
such + a/an + adj + N
như vậy (such a blunt remark; không được bỏ a/an)
66
New cards
go fly a kite
biến đi, đừng làm phiền nữa (thân mật; đề dùng dạng fly his kite)
67
New cards
blow smoke
nói khoác, thổi phồng sự thật (lóng, Mỹ)
68
New cards
count the cost
cân nhắc cái giá phải trả, hậu quả
69
New cards
shut one's ears (to sth)
bịt tai, làm ngơ không nghe
70
New cards
evocative (of sth)
gợi nhớ, gợi lên (điều gì)
71
New cards
provocative
khiêu khích, gây tranh cãi; khiêu gợi
72
New cards
evasive
lảng tránh, thoái thác
73
New cards
evanescent
chóng tàn, thoáng qua, dần biến mất
74
New cards
accentuate
nhấn mạnh, làm nổi bật
75
New cards
reinstate
khôi phục (chức vụ, chế độ), phục hồi
76
New cards
optimize
tối ưu hóa
77
New cards
accelerate
tăng tốc, thúc đẩy nhanh
78
New cards
with a view to + V-ing
với mục đích làm gì, nhằm
79
New cards
N + V-ing, S + V
mệnh đề phân từ có chủ ngữ riêng (The well drying up, ... = Vì giếng cạn nước, ...)
80
New cards
judging by/from sth
xét theo, dựa vào điều gì mà đánh giá (Judging by her collection = xét theo bộ sưu tập của bà ấy)
81
New cards
swim against the tide
đi ngược lại số đông, xu thế chung
82
New cards
shake sth up
cải tổ toàn diện, xáo trộn lớn (tổ chức)
83
New cards
bank on sb/sth
trông cậy vào, dựa vào
84
New cards
fall for
phải lòng (ai); bị lừa bởi (điều gì)
85
New cards
put up
dựng lên; đưa ra (đề xuất); cho ai ở nhờ (put up with = chịu đựng)
86
New cards
move off
rời đi, khởi hành, bắt đầu di chuyển
87
New cards
give sb away
làm lộ, tố giác ai (làm lộ thân phận, bí mật thật của ai)
88
New cards
scarcely had + S + V3 + when
vừa mới ... thì ... (Scarcely had the lecture begun when ...)
89
New cards
curtly
cộc lốc, cụt ngủn
90
New cards
spontaneously
một cách tự phát, tự nhiên
91
New cards
ubiquitously
ở khắp mọi nơi, phổ biến
92
New cards
at the touch of a button
chỉ bằng một cú bấm nút (rất dễ dàng)
93
New cards
actually
thực ra, thật ra (nhấn mạnh điều trái với suy nghĩ thông thường)
94
New cards
give a thought to sth
nghĩ đến, bận tâm đến điều gì
95
New cards
smoke signal
tín hiệu khói
96
New cards
supremely
cực kỳ, vô cùng (supremely simple = cực kỳ đơn giản)
97
New cards
assign sth to sth
gán, ấn định cái gì cho cái gì; phân công
98
New cards
delegate
ủy quyền, giao phó (nhiệm vụ)
99
New cards
electrical pulse
xung điện
100
New cards
circuit
mạch điện