1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
impose on/ introduce tax/ taxation/ taxation schemes on
v. áp thuế lên
elevate
v. nâng cao hoặc tăng lên, thường dùng trong ngữ cảnh nâng cao vị trí, tình trạng hoặc chất lượng.
hold merit
v. có giá trị, ý nghĩa quan trọng
psychological satisfaction
n. sự thỏa mãn tâm lý, cảm giác hài lòng khi đạt được mục tiêu hoặc mong muốn.
nutritional deficiency
n. tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng, xảy ra khi cơ thể không nhận đủ vitamin hoặc khoáng chất cần thiết cho sức khỏe.
drain
v. làm kiệt sức, tiêu hao năng lượng hoặc tài nguyên.
chronic health problem
n. vấn đề sức khỏe kéo dài, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống và cần sự quan tâm y tế liên tục.
low-income group
n. nhóm người có thu nhập thấp, thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận các dịch vụ thiết yếu và cải thiện chất lượng cuộc sống.
carry along risks
n. các rủi ro có thể phát sinh trong quá trình thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động.
extraordinary
adj. rất đặc biệt, khác thường, hay không bình thường, thường mang lại sự ngạc nhiên hoặc ấn tượng.
highly processed foods/ dietary option
a. thực phẩm chế biến nhiều phụ gia
manufacture on a large scale
mass-produce
v. sản xuất hàng loạt, trong quy mô lớn để cung cấp cho nhu cầu thị trường.
undermine the very purpose of
v. làm suy yếu mục đích chính của một cái gì đó, thường gây hại cho hiệu quả hoặc giá trị của nó.
outsider
n. người ngoài cuộc
tournament
n. giải thi đấu thể thao thường có nhiều đội hoặc cá nhân cạnh tranh để giành chiến thắng.
subtle
adj. tinh tế, khó nhận thấy, thường đề cập đến sự khéo léo hoặc ít khi nổi bật.
more or less
adv. gần như
string
n. dây
vertical
adj. thẳng đứng, theo chiều dọc.
horizontal
adj. nằm ngang, theo chiều ngang.
modification
n. sự thay đổi hoặc điều chỉnh.
tweak
v. điều chỉnh một cách nhỏ để cải thiện hoặc sửa đổi.
racket stringer
người hoặc thiết bị dùng để lắp đặt dây vào vợt.
touring player
người chơi tennis thi đấu ở nhiều giải đấu khác nhau trên toàn thế giới.
denser
a. có mật độ cao, dày đặc
gut
intestine
n. ruột non
elite
a. xuất sắc, ưu tú, hàng đầu
particular
a. cẩn thận
stiff
a. cứng, không linh hoạt
additive
a. có tính cộng thêm, bổ sung
n,v thêm vào, vật thêm vào