Thẻ ghi nhớ: 2.1. THEME 2: LIFE STAGES | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/93

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

94 Terms

1
New cards

triplet

(n) anh chị em sinh ba

<p>(n) anh chị em sinh ba</p>
2
New cards

nanny

(n) bảo mẫu

<p>(n) bảo mẫu</p>
3
New cards

foster

(v) nuôi dưỡng, thúc đẩy

<p>(v) nuôi dưỡng, thúc đẩy</p>
4
New cards

youth

(n) tuổi trẻ

<p>(n) tuổi trẻ</p>
5
New cards

aged

(a) rất già

<p>(a) rất già</p>
6
New cards

elder

(a) lớn tuổi

<p>(a) lớn tuổi</p>
7
New cards

lucid

( adj) minh mẫn; dễ hiểu, rõ ràng, trong, minh bạch

<p>( adj) minh mẫn; dễ hiểu, rõ ràng, trong, minh bạch</p>
8
New cards

venerable

(a) đáng kính

<p>(a) đáng kính</p>
9
New cards

deceased

(a) đã qua đời (= dead)

<p>(a) đã qua đời (= dead)</p>
10
New cards

funeral

(n) lễ tang, đám tang

<p>(n) lễ tang, đám tang</p>
11
New cards

Life stage

(n) giai đoạn trong đời

<p>(n) giai đoạn trong đời</p>
12
New cards

induce

(v) dùng thuốc kích đẻ

13
New cards

be born

(phr) được sinh ra

<p>(phr) được sinh ra</p>
14
New cards

mother-to-be

(adj) bà bầu

<p>(adj) bà bầu</p>
15
New cards

deliver

(v) đỡ đẻ

16
New cards

premature

(adj) sinh non, sớm, yếu

<p>(adj) sinh non, sớm, yếu</p>
17
New cards

pregnant

(adj) mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo

<p>(adj) mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo</p>
18
New cards

maternal

(adi) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ

<p>(adi) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ</p>
19
New cards

surrogate mother

(n) người mang thai hộ

<p>(n) người mang thai hộ</p>
20
New cards

conception

(n) sự thụ thai, quan điểm, ý niệm

<p>(n) sự thụ thai, quan điểm, ý niệm</p>
21
New cards

midwife

(n) bà đỡ/nữ hộ sinh

<p>(n) bà đỡ/nữ hộ sinh</p>
22
New cards

contraction

(n) sự đau đẻ, sự co lại

<p>(n) sự đau đẻ, sự co lại</p>
23
New cards

placenta

(n) nhau thai

<p>(n) nhau thai</p>
24
New cards

labor

(n) lâm bồn, nhân công

<p>(n) lâm bồn, nhân công</p>
25
New cards

water

(n) nước ối

26
New cards

birth mother

(n) mẹ đẻ, mẹ ruột

<p>(n) mẹ đẻ, mẹ ruột</p>
27
New cards

womb

(n) tử cung

<p>(n) tử cung</p>
28
New cards

childhood

(n) thời thơ ấu, tuổi thơ ấu

<p>(n) thời thơ ấu, tuổi thơ ấu</p>
29
New cards

toddler

(n) trẻ mới biết đi

<p>(n) trẻ mới biết đi</p>
30
New cards

newborn baby

(n) em bé sơ sinh

<p>(n) em bé sơ sinh</p>
31
New cards

suckle

(v) cho bú

<p>(v) cho bú</p>
32
New cards

feed

(v) cho ăn, nuôi

<p>(v) cho ăn, nuôi</p>
33
New cards

teethe

(v) mọc răng

<p>(v) mọc răng</p>
34
New cards

crawl

(v) bò, trườn

<p>(v) bò, trườn</p>
35
New cards

twin

(n) sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh

<p>(n) sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh</p>
36
New cards

only child

(n) con một

<p>(n) con một</p>
37
New cards

dependent

phụ thuộc, lệ thuộc

<p>phụ thuộc, lệ thuộc</p>
38
New cards

adoptive

(adj) được nhận nuôi

<p>(adj) được nhận nuôi</p>
39
New cards

parental

(n) thuộc cha mẹ

<p>(n) thuộc cha mẹ</p>
40
New cards

guardian

(n) người giám hộ, người canh gác, bảo vệ

<p>(n) người giám hộ, người canh gác, bảo vệ</p>
41
New cards

upbringing

(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng

<p>(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng</p>
42
New cards

orphan

(n) trẻ mồ côi

<p>(n) trẻ mồ côi</p>
43
New cards

childcare

(n) chăm sóc trẻ em

<p>(n) chăm sóc trẻ em</p>
44
New cards

adoption

(n) sự nhận nuôi

<p>(n) sự nhận nuôi</p>
45
New cards

discipline

(n) sự kỷ luật

<p>(n) sự kỷ luật</p>
46
New cards

adopt

(v) nhận làm con nuôi, nhận nuôi

<p>(v) nhận làm con nuôi, nhận nuôi</p>
47
New cards

babysit

(v) Giữ trẻ, trông trẻ

<p>(v) Giữ trẻ, trông trẻ</p>
48
New cards

bring up

(v) nuôi dạy (cho đến khi trưởng thành)

<p>(v) nuôi dạy (cho đến khi trưởng thành)</p>
49
New cards

ward

(v) canh chừng

<p>(v) canh chừng</p>
50
New cards

care

(v) chăm sóc, quan tâm

<p>(v) chăm sóc, quan tâm</p>
51
New cards

adulthood

(n) tuổi trưởng thành

<p>(n) tuổi trưởng thành</p>
52
New cards

puberty

(n) tuổi dậy thì

<p>(n) tuổi dậy thì</p>
53
New cards

teenager

(n) Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)

<p>(n) Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)</p>
54
New cards

youngster

(n) Thanh niên; Người trẻ tuổi

<p>(n) Thanh niên; Người trẻ tuổi</p>
55
New cards

grow into

(phr v) trở thành

56
New cards

grow-up

(phr v) lớn lên, trưởng thành

<p>(phr v) lớn lên, trưởng thành</p>
57
New cards

young

(adj) trẻ, trẻ tuổi, thanh niên

<p>(adj) trẻ, trẻ tuổi, thanh niên</p>
58
New cards

immature

(adj) chưa chín chắn, non nớt

<p>(adj) chưa chín chắn, non nớt</p>
59
New cards

childish

(adij) ấu trĩ, tính trẻ con

<p>(adij) ấu trĩ, tính trẻ con</p>
60
New cards

juvenile

(adj) vị thành niên

<p>(adj) vị thành niên</p>
61
New cards

innocent

(adj) ngây thơ, vô tội

<p>(adj) ngây thơ, vô tội</p>
62
New cards

grown-up

(adj) trưởng thành

<p>(adj) trưởng thành</p>
63
New cards

mature

(adj) trưởng thành, chín chắn

<p>(adj) trưởng thành, chín chắn</p>
64
New cards

hoary

(adj) bạc, hoa râm

<p>(adj) bạc, hoa râm</p>
65
New cards

bald

(a) hói, trọc đầu

<p>(a) hói, trọc đầu</p>
66
New cards

grey-haired

(a) tóc bạc

<p>(a) tóc bạc</p>
67
New cards

middle age

(n) tuổi trung niên (45-65 tuổi)

<p>(n) tuổi trung niên (45-65 tuổi)</p>
68
New cards

adult

(n) người lớn, người trưởng thành

<p>(n) người lớn, người trưởng thành</p>
69
New cards

maturity

(n) sự trưởng thành, chín chắn

<p>(n) sự trưởng thành, chín chắn</p>
70
New cards

fatherhood

(n) cương vị làm cha

<p>(n) cương vị làm cha</p>
71
New cards

motherhood

(n) cương vị người mẹ

<p>(n) cương vị người mẹ</p>
72
New cards

breadwinner

(n) trụ cột gia đình

<p>(n) trụ cột gia đình</p>
73
New cards

old age

(n) tuổi già

<p>(n) tuổi già</p>
74
New cards

reminisce

(v) hồi tưởng,nhớ lại

<p>(v) hồi tưởng,nhớ lại</p>
75
New cards

retire

(v) về hưu, nghỉ hưu

<p>(v) về hưu, nghỉ hưu</p>
76
New cards

wisdom

(n) sự sáng suốt, thông thái

<p>(n) sự sáng suốt, thông thái</p>
77
New cards

senior

(n) người cao tuổi, người có nhiều kinh nghiệm trong nghề

<p>(n) người cao tuổi, người có nhiều kinh nghiệm trong nghề</p>
78
New cards

old-age pension

(n) lương hưu

<p>(n) lương hưu</p>
79
New cards

nursing home

(n) viện dưỡng lão

<p>(n) viện dưỡng lão</p>
80
New cards

ageless

(a) trẻ mãi không già

81
New cards

forgetful

(a) hay quên, đãng trí

<p>(a) hay quên, đãng trí</p>
82
New cards

death

(n) sự chết, cái chết

<p>(n) sự chết, cái chết</p>
83
New cards

die

(v.) chết, từ trần, hy sinh

84
New cards

pass away

(phr v) qua đời

<p>(phr v) qua đời</p>
85
New cards

bury

(v) chôn cất, mai táng

86
New cards

dead

(adj) chết, tắt

<p>(adj) chết, tắt</p>
87
New cards

ash

(n) tro, tro tàn

<p>(n) tro, tro tàn</p>
88
New cards

grave

(n) phần mộ, ngôi mộ

<p>(n) phần mộ, ngôi mộ</p>
89
New cards

gravestone

(n) bia mộ

<p>(n) bia mộ</p>
90
New cards

burial ground

(n) nghĩa trang, nơi chôn cất

<p>(n) nghĩa trang, nơi chôn cất</p>
91
New cards

R.I.P (rest in peace)

(n) yên nghỉ

<p>(n) yên nghỉ</p>
92
New cards

remains

(n) di hài, những thứ còn sót lại

<p>(n) di hài, những thứ còn sót lại</p>
93
New cards

remembrance

(n) sự tưởng nhớ

<p>(n) sự tưởng nhớ</p>
94
New cards

burial

(n) mai táng, sự chôn cất

<p>(n) mai táng, sự chôn cất</p>