1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
triplet
(n) anh chị em sinh ba

nanny
(n) bảo mẫu

foster
(v) nuôi dưỡng, thúc đẩy

youth
(n) tuổi trẻ

aged
(a) rất già

elder
(a) lớn tuổi

lucid
( adj) minh mẫn; dễ hiểu, rõ ràng, trong, minh bạch

venerable
(a) đáng kính

deceased
(a) đã qua đời (= dead)

funeral
(n) lễ tang, đám tang

Life stage
(n) giai đoạn trong đời

induce
(v) dùng thuốc kích đẻ
be born
(phr) được sinh ra

mother-to-be
(adj) bà bầu

deliver
(v) đỡ đẻ
premature
(adj) sinh non, sớm, yếu

pregnant
(adj) mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo

maternal
(adi) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ

surrogate mother
(n) người mang thai hộ

conception
(n) sự thụ thai, quan điểm, ý niệm

midwife
(n) bà đỡ/nữ hộ sinh

contraction
(n) sự đau đẻ, sự co lại

placenta
(n) nhau thai

labor
(n) lâm bồn, nhân công

water
(n) nước ối
birth mother
(n) mẹ đẻ, mẹ ruột

womb
(n) tử cung

childhood
(n) thời thơ ấu, tuổi thơ ấu

toddler
(n) trẻ mới biết đi

newborn baby
(n) em bé sơ sinh

suckle
(v) cho bú

feed
(v) cho ăn, nuôi

teethe
(v) mọc răng

crawl
(v) bò, trườn

twin
(n) sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh

only child
(n) con một

dependent
phụ thuộc, lệ thuộc

adoptive
(adj) được nhận nuôi

parental
(n) thuộc cha mẹ

guardian
(n) người giám hộ, người canh gác, bảo vệ

upbringing
(n) sự dạy dỗ, sự nuôi dưỡng

orphan
(n) trẻ mồ côi

childcare
(n) chăm sóc trẻ em

adoption
(n) sự nhận nuôi

discipline
(n) sự kỷ luật

adopt
(v) nhận làm con nuôi, nhận nuôi

babysit
(v) Giữ trẻ, trông trẻ

bring up
(v) nuôi dạy (cho đến khi trưởng thành)

ward
(v) canh chừng

care
(v) chăm sóc, quan tâm

adulthood
(n) tuổi trưởng thành

puberty
(n) tuổi dậy thì

teenager
(n) Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)

youngster
(n) Thanh niên; Người trẻ tuổi

grow into
(phr v) trở thành
grow-up
(phr v) lớn lên, trưởng thành

young
(adj) trẻ, trẻ tuổi, thanh niên

immature
(adj) chưa chín chắn, non nớt

childish
(adij) ấu trĩ, tính trẻ con

juvenile
(adj) vị thành niên

innocent
(adj) ngây thơ, vô tội

grown-up
(adj) trưởng thành

mature
(adj) trưởng thành, chín chắn

hoary
(adj) bạc, hoa râm

bald
(a) hói, trọc đầu

grey-haired
(a) tóc bạc

middle age
(n) tuổi trung niên (45-65 tuổi)

adult
(n) người lớn, người trưởng thành

maturity
(n) sự trưởng thành, chín chắn

fatherhood
(n) cương vị làm cha

motherhood
(n) cương vị người mẹ

breadwinner
(n) trụ cột gia đình

old age
(n) tuổi già

reminisce
(v) hồi tưởng,nhớ lại

retire
(v) về hưu, nghỉ hưu

wisdom
(n) sự sáng suốt, thông thái

senior
(n) người cao tuổi, người có nhiều kinh nghiệm trong nghề

old-age pension
(n) lương hưu

nursing home
(n) viện dưỡng lão

ageless
(a) trẻ mãi không già
forgetful
(a) hay quên, đãng trí

death
(n) sự chết, cái chết

die
(v.) chết, từ trần, hy sinh
pass away
(phr v) qua đời

bury
(v) chôn cất, mai táng
dead
(adj) chết, tắt

ash
(n) tro, tro tàn

grave
(n) phần mộ, ngôi mộ

gravestone
(n) bia mộ

burial ground
(n) nghĩa trang, nơi chôn cất

R.I.P (rest in peace)
(n) yên nghỉ

remains
(n) di hài, những thứ còn sót lại

remembrance
(n) sự tưởng nhớ

burial
(n) mai táng, sự chôn cất
