1/170
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
luminous (adj)
phát sáng, sáng rực
magma (n)
đá nóng chảy dưới lòng đất, dung nham ngầm
microbe (n)
vi sinh vật
photosynthesis (n)
quá trình quang hợp
by-product (n)
sản phẩm phụ
molten (adj)
nóng chảy (kim loại, đá do nhiệt độ cao)
oxidation (n)
sự oxy hóa
spark (v)
châm ngòi, gây ra, khơi mào
formation (n)
sự hình thành
harness (v)
khai thác, tận dụng (năng lượng)
consist of (v)
bao gồm, gồm có
composition (n)
thành phần cấu tạo
trigger (v)
gây ra, kích hoạt
iron (n)
sắt
ferrous (adj)
chứa sắt
ferric (adj)
chứa sắt (oxit sắt)
version (n)
phiên bản
coincidental (adj)
tình cờ, ngẫu nhiên
subject (to) (v)
khiến phải chịu, bắt trải qua
turmoil (n)
sự hỗn loạn, rối ren
greenhouse gas (n)
khí nhà kính
chain of events (expr)
chuỗi sự kiện liên tiếp
endure (v)
chịu đựng
shift (n)
sự thay đổi, sự chuyển dịch
emerge (v)
xuất hiện, hiện ra
thrive (v)
phát triển mạnh, sinh sôi tốt
ozone layer (n)
tầng ozon
shield (n)
lá chắn, sự bảo vệ
solar radiation (n)
bức xạ mặt trời
emit (v)
phát ra, thải ra
spew (v)
phun trào, phun ra ồ ạt
element (n)
nguyên tố
clear (adj)
quang đãng, trong xanh (trời)
gusty (adj)
có gió giật từng cơn
overcast (adj)
âm u, nhiều mây
pouring (adj)
mưa như trút nước
roasting (adj)
nóng như thiêu
sticky (adj)
oi bức, nóng ẩm dính
drizzly (adj)
mưa phùn
showery (adj)
mưa rào từng đợt
blistering (adj)
nóng rát, nóng gay gắt
sweltering (adj)
oi bức, nóng hầm hập
oppressive (adj)
ngột ngạt, oi bức nặng nề
bright (adj)
nắng, sáng sủa
fair (adj)
đẹp trời
fine (adj)
nắng ráo, đẹp trời
dull (adj)
âm u, xám xịt, không nắng
gloomy (adj)
ảm đạm, u ám
humid (adj)
ẩm ướt
muggy (adj)
oi ả, nóng ẩm khó chịu
sultry (adj)
oi nồng, ấm và ẩm
blowy (adj)
lộng gió
blustery (adj)
gió giật mạnh
breezy (adj)
hơi có gió nhẹ
dump (v)
vứt bỏ, đổ (rác)
dirt (n)
đất bẩn, bụi bẩn
soil (n)
đất (trồng trọt)
drill (v)
khoan (lấy dầu)
mine (v)
khai thác mỏ, đào hầm
sulphur dioxide (n)
khí lưu huỳnh đioxit
polluter (n)
kẻ/công ty gây ô nhiễm
pollutant (n)
chất gây ô nhiễm
be up in arms (expr)
phẫn nộ, phản đối kịch liệt
landfill (n)
bãi chôn lấp rác
wasteland (n)
vùng đất hoang
outskirts (pl n)
vùng ngoại ô
oil spill (n)
sự cố tràn dầu
slip (n)
cú trượt ngã
landfall (n)
sự cập bến (sau hải trình trên biển)
landslide (n)
lở đất, sạt lở đất
hunter-gatherer (n)
người săn bắt hái lượm
live off the land (expr)
sống dựa vào sản vật tự nhiên
berry (n)
quả mọng
suffice (v)
đủ, đáp ứng đủ
nomad (n)
người du mục
migrate (v)
di cư
territory (n)
lãnh thổ
seek (v)
tìm kiếm
refuge (n)
nơi trú ẩn, sự che chở
shelter (n)
nơi trú ẩn, chỗ tránh thời tiết
fashion (v)
làm ra, chế tác (bằng tay)
beat down (phr v)
chiếu/rọi gay gắt (nắng)
blow up (phr v)
nổi lên đột ngột, dữ dội (bão)
bucket down (phr v)
mưa xối xả, mưa như trút
clear up (phr v)
tạnh mưa, quang đãng trở lại
blow over (phr v)
tan đi mà không gây hại
dry up (phr v)
cạn khô (sông, hồ)
disperse (v)
tan ra, phân tán
prolonged (adj)
kéo dài
drought (n)
hạn hán
weary (adj)
mệt mỏi
safe and sound (expr)
bình an vô sự
soaked (adj)
ướt sũng
unaware (adj)
không hay biết
indifferent (adj)
thờ ơ, dửng dưng
viable (adj)
khả thi
alternative (n)
lựa chọn khác, giải pháp thay thế
fossil fuel (n)
nhiên liệu hóa thạch
interfere (v)
can thiệp, xen vào
insistence (n)
sự khăng khăng đòi hỏi