festival

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:03 AM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

ancestral worship (n)

sự thờ cúng tổ tiên

2
New cards

pass down traditions (vp)

truyền lại truyền thống

3
New cards

cultural preservation (n)

sự bảo tồn văn hóa

4
New cards

offer incense (vp)

dâng hương / thắp hương

5
New cards

historical legacy (n)

di sản lịch sử

6
New cards

large-scale gathering (n)

cuộc tụ họp quy mô lớn

7
New cards

preserve national identity (vp)

bảo tồn bản sắc dân tộc

8
New cards

commemorate the Hung Kings (vp)

tưởng niệm các Vua Hùng

9
New cards

pay tribute to ancestors (vp)

tri ân / tưởng nhớ tổ tiên

10
New cards

traditional rituals (n)

các nghi thức truyền thống

11
New cards

strengthen social cohesion (vp)

tăng cường sự gắn kết xã hội

12
New cards

cultural significance (n)

ý nghĩa văn hóa

13
New cards

national pride (n)

lòng tự hào dân tộc

14
New cards

symbolic meaning (n)

ý nghĩa biểu tượng

15
New cards

public holiday celebration (n)

lễ kỷ niệm ngày nghỉ quốc gia

16
New cards

sacred pilgrimage site (n)

địa điểm hành hương thiêng liêng

17
New cards

national founding fathers (n)

các vị vua sáng lập đất nước

18
New cards

deeply rooted tradition (n)

truyền thống ăn sâu bám rễ

19
New cards

A deeply rooted tradition of ancestral worship

Truyền thống thờ cúng tổ tiên rễ sâu bén rễ / lâu đời.

20
New cards

gratitude

lòng biết ơn

21
New cards

Perform a traditional ritual

Thực hiện một nghi lễ truyền thống.

22
New cards

Sacred traditional rituals

Các nghi lễ truyền thống thiêng liêng.

23
New cards

Hold great cultural significance

Mang ý nghĩa văn hóa to lớn.

24
New cards
religious sanctity
sự tôn nghiêm tôn giáo
25
New cards
patriotism
lòng yêu nước
26
New cards
Political ideology
Tư tưởng chính trị.
27
New cards
Traditional ideology
Tư tưởng truyền thống.
28
New cards
Gender ideology
Tư tưởng về giới tính.
29
New cards

skin color discrimination/ colorism

sự phân biệt da màu

30
New cards
under these circumstances
trong những hoàn cảnh này
31
New cards
Given these circumstances
xét trong bối cảnh đó
32
New cards
Under no circumstance
trong bất kì hoàn cảnh nào ( cũng không )
33
New cards
Against this background
trong bối cảnh đó
34
New cards

The influx of …

Sự du nhập, tràn vào mạnh mẽ của cái gì

35
New cards
Mass media (n)
Phương tiện truyền thông đại chúng
36
New cards
Dilute (v) / Dilution (n)
Làm phai nhạt, làm loãng đi các giá trị vốn có.