1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ancestral worship (n)
sự thờ cúng tổ tiên
pass down traditions (vp)
truyền lại truyền thống
cultural preservation (n)
sự bảo tồn văn hóa
offer incense (vp)
dâng hương / thắp hương
historical legacy (n)
di sản lịch sử
large-scale gathering (n)
cuộc tụ họp quy mô lớn
preserve national identity (vp)
bảo tồn bản sắc dân tộc
commemorate the Hung Kings (vp)
tưởng niệm các Vua Hùng
pay tribute to ancestors (vp)
tri ân / tưởng nhớ tổ tiên
traditional rituals (n)
các nghi thức truyền thống
strengthen social cohesion (vp)
tăng cường sự gắn kết xã hội
cultural significance (n)
ý nghĩa văn hóa
national pride (n)
lòng tự hào dân tộc
symbolic meaning (n)
ý nghĩa biểu tượng
public holiday celebration (n)
lễ kỷ niệm ngày nghỉ quốc gia
sacred pilgrimage site (n)
địa điểm hành hương thiêng liêng
national founding fathers (n)
các vị vua sáng lập đất nước
deeply rooted tradition (n)
truyền thống ăn sâu bám rễ
A deeply rooted tradition of ancestral worship
Truyền thống thờ cúng tổ tiên rễ sâu bén rễ / lâu đời.
gratitude
lòng biết ơn
Perform a traditional ritual
Thực hiện một nghi lễ truyền thống.
Sacred traditional rituals
Các nghi lễ truyền thống thiêng liêng.
Hold great cultural significance
Mang ý nghĩa văn hóa to lớn.
skin color discrimination/ colorism
sự phân biệt da màu
The influx of …
Sự du nhập, tràn vào mạnh mẽ của cái gì