English Vocabulary Flashcards

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/68

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Vocabulary flashcards generated directly from the provided English-Vietnamese lecture notes.

Last updated 8:07 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

69 Terms

1
New cards

abandon (v)

/ə'bændən/ bỏ, từ bỏ

2
New cards

ability (n)

/ə'biliti/ khả năng, năng lực

3
New cards

absorb (v)

/əb'sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn

4
New cards

accurate (adj)

/'ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng

5
New cards

adapt (v)

/ə'dæpt/ tra, lắp vào

6
New cards

admire (v)

/əd'maiə/ khâm phục, thán phục

7
New cards

afford (v)

/ə'fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

8
New cards

aggressive (adj)

/ə'gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)

9
New cards

alter (v)

/'ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi

10
New cards

analyse (BrE) (NAmE analyze) (v)

/'ænəlaiz/ phân tích

11
New cards

anticipate (v)

/æn'tisipeit/ thấy trước, chặn trước, lường trước

12
New cards

apologize (BrE also -ise) (v)

/ə'pɔlədʤaiz/ xin lỗi, tạ lỗi

13
New cards

arise (v)

/ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra

14
New cards

associate (v)

/ə'souʃiit/ kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác

15
New cards

atmosphere (n)

/'ætməsfiə/ khí quyển

16
New cards

award (n) (v)

/ə'wɔ:d/ phần thưởng; tặng, thưởng

17
New cards

balance (n) (v)

/'bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng

18
New cards

bargain (n)

/'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán

19
New cards

behave (v)

/bi'heiv/ đối xử, ăn ở, cư xử

20
New cards

benefit (n) (v)

/'benifit/ lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho

21
New cards

biology (n)

/bai'ɔlədʤi/ sinh vật học

22
New cards

blame (v) (n)

/bleim/ khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách

23
New cards

brand (n)

/brænd/ nhãn (hàng hóa)

24
New cards

broadcast (v) (n)

/'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi, truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá

25
New cards

calculate (v)

/'kælkjuleit/ tính toán

26
New cards

campaign (n)

/kæmˈpeɪn/ chiến dịch, cuộc vận động

27
New cards

capable (of) (adj)

/'keipәb(ә)l/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan

28
New cards

category (n)

/'kætigəri/ hạng, loại; phạm trù

29
New cards

celebrate (v)

/'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng

30
New cards

characteristic (adj) (n)

/¸kærəktə´ristik/ riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm

31
New cards

cheat (v) (n)

/tʃit/ lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian lận

32
New cards

circumstance (n)

/ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

33
New cards

collapse (v) (n)

/kз'læps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ

34
New cards

commercial (adj)

/kə'mə:ʃl/ buôn bán, thương mại

35
New cards

commit (v)

/kə'mit/ giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù

36
New cards

concentrate (v)

/'kɔnsentreit/ tập trung

37
New cards

confirm (v)

/kən'fə:m/ xác nhận, chứng thực

38
New cards

consider (v)

/kən´sidə/ cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến

39
New cards

contribute (v)

/kən'tribju:t/ đóng góp, ghóp phần

40
New cards

convince (v)

/kən'vins/ làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy

41
New cards

crisis (n)

/ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

42
New cards

crucial (adj)

/´kru:ʃəl/ quyết định, cốt yếu, chủ yếu

43
New cards

debate (n) (v)

/dɪˈbeɪt/ cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi

44
New cards

declare (v)

/di'kleə/ tuyên bố, công bố

45
New cards

demonstrate (v)

/ˈdɛmənˌstreɪt/ chứng minh, giải thích; bày tỏ, biểu lộ

46
New cards

desperate (adj)

/'despərit/ liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng

47
New cards

determine (v)

/di'tз:min/ xác định, định rõ; quyết định

48
New cards

discipline (n)

/'disiplin/ kỷ luật

49
New cards

dominate (v)

/ˈdɒməˌneɪt/ chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối; kiềm chế

50
New cards

dramatic (adj)

/drə´mætik/ như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu

51
New cards

educate (v)

/'edju:keit/ giáo dục, cho ăn học; rèn luyện

52
New cards

emerge (v)

/i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên

53
New cards

encourage (v)

/in'kΔridЗ/ động viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm can đảm, mạnh dạn

54
New cards

establish (v)

/ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập

55
New cards

exaggerate (v)

/ig´zædʒə¸reit/ cường điệu, phóng đại

56
New cards

extraordinary (adj)

/iks'trɔ:dnri/ đặc biệt, lạ thường, khác thường

57
New cards

guarantee (n) (v)

/ˌgærənˈti/ sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm

58
New cards

hesitate (v)

/'heziteit/ ngập ngừng, do dự

59
New cards

illustrate (v)

/´ilə¸streit/ minh họa, làm rõ ý

60
New cards

investigate (v)

/in'vestigeit/ điều tra, nghiên cứu

61
New cards

justify (v)

/´dʒʌsti¸fai/ bào chữa, biện hộ

62
New cards

maintain (v)

/mein´tein/ giữ gìn, duy trì, bảo vệ

63
New cards

observe (v)

/əbˈzə:v/ quan sát, theo dõi

64
New cards

persuade (v)

/pə'sweid/ thuyết phục

65
New cards

recommend (v)

/rekə'mend/ giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo

66
New cards

substantial (adj)

/səb´stænʃəl/ thực tế, đáng kể, quan trọng

67
New cards

transform (v)

/træns'fɔ:m/ thay đổi, biến đổi

68
New cards

venture (n) (v)

/'ventʃə/ sự án kinh doanh, công việc kinh doanh; liều, mạo hiểm, cả gan

69
New cards

youth (n)

/ju:θ/ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu