1/68
Vocabulary flashcards generated directly from the provided English-Vietnamese lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abandon (v)
/ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
ability (n)
/ə'biliti/ khả năng, năng lực
absorb (v)
/əb'sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn
accurate (adj)
/'ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
adapt (v)
/ə'dæpt/ tra, lắp vào
admire (v)
/əd'maiə/ khâm phục, thán phục
afford (v)
/ə'fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
aggressive (adj)
/ə'gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
alter (v)
/'ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi
analyse (BrE) (NAmE analyze) (v)
/'ænəlaiz/ phân tích
anticipate (v)
/æn'tisipeit/ thấy trước, chặn trước, lường trước
apologize (BrE also -ise) (v)
/ə'pɔlədʤaiz/ xin lỗi, tạ lỗi
arise (v)
/ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
associate (v)
/ə'souʃiit/ kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác
atmosphere (n)
/'ætməsfiə/ khí quyển
award (n) (v)
/ə'wɔ:d/ phần thưởng; tặng, thưởng
balance (n) (v)
/'bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
bargain (n)
/'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
behave (v)
/bi'heiv/ đối xử, ăn ở, cư xử
benefit (n) (v)
/'benifit/ lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
biology (n)
/bai'ɔlədʤi/ sinh vật học
blame (v) (n)
/bleim/ khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách
brand (n)
/brænd/ nhãn (hàng hóa)
broadcast (v) (n)
/'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi, truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
calculate (v)
/'kælkjuleit/ tính toán
campaign (n)
/kæmˈpeɪn/ chiến dịch, cuộc vận động
capable (of) (adj)
/'keipәb(ә)l/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan
category (n)
/'kætigəri/ hạng, loại; phạm trù
celebrate (v)
/'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng
characteristic (adj) (n)
/¸kærəktə´ristik/ riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm
cheat (v) (n)
/tʃit/ lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian lận
circumstance (n)
/ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
collapse (v) (n)
/kз'læps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
commercial (adj)
/kə'mə:ʃl/ buôn bán, thương mại
commit (v)
/kə'mit/ giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
concentrate (v)
/'kɔnsentreit/ tập trung
confirm (v)
/kən'fə:m/ xác nhận, chứng thực
consider (v)
/kən´sidə/ cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến
contribute (v)
/kən'tribju:t/ đóng góp, ghóp phần
convince (v)
/kən'vins/ làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy
crisis (n)
/ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
crucial (adj)
/´kru:ʃəl/ quyết định, cốt yếu, chủ yếu
debate (n) (v)
/dɪˈbeɪt/ cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
declare (v)
/di'kleə/ tuyên bố, công bố
demonstrate (v)
/ˈdɛmənˌstreɪt/ chứng minh, giải thích; bày tỏ, biểu lộ
desperate (adj)
/'despərit/ liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
determine (v)
/di'tз:min/ xác định, định rõ; quyết định
discipline (n)
/'disiplin/ kỷ luật
dominate (v)
/ˈdɒməˌneɪt/ chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối; kiềm chế
dramatic (adj)
/drə´mætik/ như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
educate (v)
/'edju:keit/ giáo dục, cho ăn học; rèn luyện
emerge (v)
/i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
encourage (v)
/in'kΔridЗ/ động viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm can đảm, mạnh dạn
establish (v)
/ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
exaggerate (v)
/ig´zædʒə¸reit/ cường điệu, phóng đại
extraordinary (adj)
/iks'trɔ:dnri/ đặc biệt, lạ thường, khác thường
guarantee (n) (v)
/ˌgærənˈti/ sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
hesitate (v)
/'heziteit/ ngập ngừng, do dự
illustrate (v)
/´ilə¸streit/ minh họa, làm rõ ý
investigate (v)
/in'vestigeit/ điều tra, nghiên cứu
justify (v)
/´dʒʌsti¸fai/ bào chữa, biện hộ
maintain (v)
/mein´tein/ giữ gìn, duy trì, bảo vệ
observe (v)
/əbˈzə:v/ quan sát, theo dõi
persuade (v)
/pə'sweid/ thuyết phục
recommend (v)
/rekə'mend/ giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo
substantial (adj)
/səb´stænʃəl/ thực tế, đáng kể, quan trọng
transform (v)
/træns'fɔ:m/ thay đổi, biến đổi
venture (n) (v)
/'ventʃə/ sự án kinh doanh, công việc kinh doanh; liều, mạo hiểm, cả gan
youth (n)
/ju:θ/ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu