1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
peppermint
(n) bạc hà cay
magnitude
(n) độ lớn, tầm quan trọng
ice pack
(n) túi chườm đá
wrist
(n) cổ tay
laid-back
(adj) thoải mái, thư thái (người)
easternmost
(adj) cực đông
maize
(n) ngô
root crops
(n) cây lấy củ (khoai, sắn)
lobster
(n) tôm hùm
snapper
(n) cá hồng (cá nhám)
wharf
(n) cầu cảng
take up
(v) bắt đầu (sở thích); chiếm (thời gian)
honeymoon
(n) tuần trăng mật
newlywed
(n) đôi vợ chồng mới cưới
postulate
(v) công nhận, đặt thành tiên đề
attachment
(n) sự gắn bó; tệp đính kèm (email)
obelisk
(n) cột tháp (Ai Cập cổ)
spring up
(v) mọc lên nhanh chóng
pitfall
(n) cạm bẫy, khó khăn tiềm ẩn
legal tender
(n) tiền hợp pháp (được nhà nước công nhận)
self-conscious
(adj) e thẹn; tự ý thức
take it for granted
(v) coi đó là điều hiển nhiên
molecule
(n) phân tử
supposedly
(adv) được cho là, giả sử
leave behind
(v) bỏ lại phía sau
collodion
(n) keo xin (dung dịch trong chụp ảnh cổ)
tension
(n) sự căng thẳng (thần kinh, dây thừng)
nocebo effect
(n) hiệu ứng nocebo (tác hại do tự ám thị)
inert
(adj) trơ (hóa học); bất động (khí)
sham
(n) sự giả dối; (adj) giả mạo
saline
(adj) có muối; (n) dung dịch muối
take advantage of
(v) tận dụng; lợi dụng
appearance
(n) bề ngoài; sự xuất hiện
cue
(n) tín hiệu, ám hiệu (nhập vai)
termite
(n) mối
mound
(n) gò đất, ụ (mối)
gypsum
(n) thạch cao
benign
(adj) lành tính
coursework
(n) bài tập (chấm điểm) trong học kỳ
overlap
(v) chồng lấn, trùng nhau