1/76
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
board
bảng (n)
class(room)
lớp học, phòng học (n)
desk
bàn học (n)
dictionary
từ điển (n)
exam
kỳ thi, bài kiểm tra (n)
head teacher
hiệu trưởng (n)
homework
bài tập về nhà (n)
IWB (interactive white board)
bảng tương tác thông minh (n)
language
ngôn ngữ (n)
lesson
bài học (n)
library
thư viện (n)
notebook
vở ghi chép (n)
project
dự án, bài tập lớn (n)
pupil
học sinh (tiểu học/trung học) (n)
report
báo cáo, sổ liên lạc/bảng điểm (n)
ring
tiếng chuông (n)
school trip
chuyến đi tham quan của trường (n)
school uniform
đồng phục học sinh (n)
student
học sinh, sinh viên (n)
subjects: Art / Biology / Chemistry / Geography
các môn học: Mỹ thuật / Sinh học / Hóa học / Địa lý (n)
subjects: History / IT / Literature / Maths / Music / PE
các môn học: Lịch sử / Tin học / Ngữ văn / Toán / Âm nhạc / Thể dục (n)
subjects: Physics / RE / Social Science
các môn học: Vật lý / Giáo dục tôn giáo / Khoa học xã hội (n)
term
học kỳ (n)
timetable
thời khóa biểu (n)
answer
trả lời (v)
fail
thi trượt, thất bại (v)
know
biết, hiểu (v)
learn
học (v)
mark
chấm điểm, đánh dấu (v)
match
nối, làm cho phù hợp (v)
mean
có nghĩa là (v)
pass
thi đỗ, qua môn (v)
read
đọc (v)
remember
nhớ, ghi nhớ (v)
teach
dạy, giảng dạy (v)
tick
tích chọn (v)
understand
hiểu (v)
write
viết (v)
cross out
gạch bỏ, xóa đi (Phrasal verb)
give / hand in
nộp (bài, tài liệu) (Phrasal verb)
give / hand out
phát (tài liệu, bài tập) (Phrasal verb)
put up (your hand)
giơ (tay) phát biểu (Phrasal verb)
rub out
tẩy, xóa (bằng gôm/giẻ lau) (Phrasal verb)
write down
ghi chép lại (Phrasal verb)
arrive at school
đến trường (Phrase)
at breaktime
vào giờ ra chơi (Phrase)
correct / make a mistake
sửa lỗi / phạm sai lầm (Phrase)
do homework
làm bài tập về nhà (Phrase)
do your best
cố gắng hết sức mình (Phrase)
drive (someone) to school
đưa (ai đó) đi học bằng xe xe hơi (Phrase)
get a good / bad mark
nhận điểm tốt / điểm kém (Phrase)
get to school
đi đến trường (Phrase)
have a break / lesson
nghỉ giải lao / có tiết học (Phrase)
in ink / pencil
bằng mực / bằng bút chì (Phrase)
pay attention
chú ý, tập trung (Phrase)
take the register
điểm danh (Phrase)
absent
vắng mặt (adj)
complicated
phức tạp (adj)
favourite
được yêu thích nhất (adj)
important
quan trọng (adj)
intelligent
thông minh (adj)
right
đúng, chính xác (adj)
serious
nghiêm túc, nghiêm trọng (adj)
wrong
sai, không đúng (adj)
right
đúng, chính xác (adv)
wrong
sai, không đúng (adv)
apology (n) - apologise (v)
lời xin lỗi (n) - xin lỗi (v)
beginner / beginning (n) - begin (v)
người bắt đầu / sự bắt đầu (n) - bắt đầu (v)
correction (n) - correct (v/adj) - correctly (adv)
sự sửa đổi (n) - sửa cho đúng (v) / đúng (adj) - một cách chính xác (adv)
correction (n) - incorrect (adj) - incorrectly (adv)
sự sửa đổi (n) - sai, không đúng (adj) - một cách sai lệch (adv)
education (n) - educate (v) - educational (adj)
nền giáo dục (n) - giáo dục (v) - mang tính giáo dục (adj)
encouragement (n) - encourage (v) - encouraging (adj)
sự khuyến khích (n) - khuyến khích (v) - mang tính mang lại niềm tin (adj)
importance (n) - important / unimportant (adj)
sự quan trọng (n) - quan trọng / không quan trọng (adj)
meaning (n) - mean (v)
yếu tố ý nghĩa (n) - có nghĩa là (v)
spelling (n) - spell (v)
việc đánh vần, chính tả (n) - đánh vần (v)
student / studies (n) - study (v)
học sinh / việc học tập (n) - học, nghiên cứu (v)
teacher (n) - teach (v)
giáo viên (n) - dạy học (v)