1/20
Sắp hết hè r :((
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

employer (n) /ɪmˈplɔɪə(r)/
chủ (người sử dụng lao động)

employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/
người lao động (được thuê)

staff (n) /stɑːf/
nhân sự

gain (v) /ɡeɪn/
đạt được (thành tích)

raise (v) /reɪz/
tăng lên (ngoại động từ, đi kèm 1 tân ngữ phía sau)

rise (v) /raɪz/
tăng lên (nội động từ, ko đi kèm tân ngữ phía sau)

wage(s) (n) /weɪdʒ/
tiền lương (tiền công)

salary (n) /ˈsæləri/
tiền lương (hàng tháng, hàng năm)

pay (n) /peɪ/
tiền lương

commute (v) /kəˈmjuːt/
đi lại (từ nhà đến chỗ làm)

deliver (v) /dɪˈlɪvə(r)/
giao (hàng)

retire (v) /rɪˈtaɪə(r)/
nghỉ hưu

resign (v) /rɪˈzaɪn/
từ chức

fire (v) /ˈfaɪə(r)/
đuổi việc (= biện pháp trừng phạt)

sack (v) /sæk/
sa thải

make redundant (phr.v) /meɪk rɪˈdʌndənt/
sa thải (đuổi việc)

overtime (n) /ˈəʊvətaɪm/
thời gian làm thêm

promotion (n) /prəˈməʊʃn/
sự thăng chức

pension (n) /ˈpenʃn/
tiền lương hưu

firm (n) /fɜːm/
công ty (doanh nghiệp)

union (n) /ˈjuːniən/
hội liên hiệp