1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
worüber
về cái gì?, về điều gì?
die Eile (Sg.)
sự vội vàng, gấp gáp
der Keller
tầng hầm, hầm
da
lúc đó, khi đó, ngay lúc ấy
der Satz, -e
câu (trong ngôn ngữ)
da ( r ) + giới từ
trả lời/ thay thế cho vật/ sự việc
gar nicht
hoàn toàn không
gar kein
hoàn toàn không có
gar niemand
hoàn toàn không có ai
gar nichts
hoàn toàn không có gì
jedenfalls
dù sao thì
lächeln - lächelte - hat gelächelt
mỉm cười
halt
thôi, đơn giản là, chỉ là
deutlich
rõ ràng, dễ hiểu, đáng kể
so viel
nhiều như vậy, nhiều đến thế
vorhaben - hatte vor - hat vorgehabt
dự định
etwas vorhaben
dự định điều gì
vorhaben + zu + Infinitiv
dự định làm gì
die Wahrheit, -en
sự thật, chân lý
lügen - log - hat gelogen
nói dối
beenden - beendete - hat beendet
kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
der Ausbildungsplatz, -e
vị trí đào tạo nghề, chỗ học nghề, suất học nghề
aussuchen - suchte aus - hat ausgesucht
chọn, lựa chọn
der Präsident, -en
tổng thống, chủ tịch
das Portemonnaie, -s
ví tiền, bóp tiền
fließen - floss - ist geflossen
chảy, trôi, lưu thông
irgendwann
khi nào đó
irgendwo
nơi nào đó
irgendwie
bằng cách nào đó
übersetzen - übersetzte - hat übersetzt
dịch
aufschreiben - schrieb auf - hat aufgeschrieben
ghi lại, viết xuống, ghi chép
der Ausdruck, -e
biểu thức, cách diễn đạt
die Wiederholung, -en
sự lặp lại, sự ôn tập
die Mensa, die Mensen
nhà ăn tập thể
der Integrationskurs, -e
khóa học hội nhập
die Herkunft, -e
nguồn gốc, xuất thân, quê quán
verstecken - versteckte - hat versteckt
giấu, che giấu, trốn
das Griechisch (Sg.)
tiếng Hy Lạp
durcheinander
lộn xộn, rối, lẫn lộn (vật hoặc tinh thần)
spätestens
muộn nhất, chậm nhất
wählen - wählte - hat gewählt
chọn lựa, bầu cử
stammen - stammte - hat gestammt aus + D
xuất thân từ, có nguồn gốc từ
jemand/ etwas stammt aus + D
ai đó/ cái gì đó có nguồn gốc từ
die Soße, -n/ die Sauce, -n
nước sốt, nước chấm
allmählich = schrittweise = zunehmend
dần dần, từ từ, từng bước, theo thời gian
der Nerv, -en
dây thần kinh, sự bình tĩnh
jemandem auf die Nerven gehen
làm ai đó phát bực, chọc tức, làm phiền
starke Nerven haben
có thần kinh thép, rất bình tĩnh
die Nerven verlieren
mất bình tĩnh
die Nerven behalten
giữ bình tĩnh
merkwürdig = seltsam = komisch = eigenartig = ungewöhnlich
kỳ lạ, khác thường
korrekt = fehlerfrei = ordnungsgemäß
đúng, chuẩn, chính xác
andererseits
mặt khác
Einerseits ..., andererseits ...
một mặt…, mặt khác…
ebenso… wie…
cũng… như…, …ngang như…
die Stirn, -en
trán
sich an die Stirn fassen
ôm trán, đưa tay lên trán (vì ngạc nhiên, bất lực, quên điều gì)
die Stirn bieten + D
đối mặt, không khuất phục trước ai/ cái gì
leiden - litt - hat gelitten
chịu đau đớn, chịu khổ
an + D leiden
bệnh tật, triệu chứng
unter + D leiden
hoàn cảnh, áp lực, tác động tiêu cực
nicht leiden können
không ưa, không thích
mischen - mischte - hat gemischt
trộn, pha, hòa lẫn
etwas mit etwas mischen
trộn A với B
sich einmischen in + A
can thiệp, xen vào
allerdings
tuy nhiên
bestehen - bestand - hat bestanden auf + D
kiên quyết đòi
der Autor, -en/ die Autorin, -nen
tác giả
der Schriftsteller/ die Schriftstellerin, -nen
nhà văn
die Kenntnisse
kiến thức, hiểu biết, trình độ
vergleichen - vergleicht - vergleich - hat vergliechen
so sánh
der Partner/ die Partnerin, -nen
người cùng đồng hành, hợp tác
schimpfen - schimpfte - hat geschimpft
la mắng, cằn nhằn, phàn nàn
der Schrift, -en
chữ viết, kiểu chữ, văn bản