1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
have/lack the energy to do
có/thiếu năng lượng để làm việc gì
put/throw your energy into
dồn/đổ năng lượng, tâm huyết vào việc gì
nuclear energy
năng lượng hạt nhân
source of energy
nguồn năng lượng
energy needs
nhu cầu năng lượng
energy crisis
khủng hoảng năng lượng
form an impression of
hình thành ấn tượng về
take/assume the form of
mang/có hình thức của
fill in/out a form
điền vào biểu mẫu/đơn
in the form of
dưới hình thức
in good/bad form
ở trạng thái tốt/tồi tệ (sức khỏe, phong độ)
application form
đơn đăng ký, đơn xin việc
good (for sb) to do
tốt (cho ai) khi làm gì
a good deal
một lượng lớn / một thỏa thuận hời
a good many/few
rất nhiều / khá nhiều
good of sb to do
thật tốt bụng/tử tế khi ai đó làm gì
for sb's own good
vì lợi ích của chính ai đó
no good
không tốt, vô ích
it's no good doing
thật vô ích khi làm gì
know (sth) about
biết (điều gì) về
know sb/sth to be/do
biết ai/cái gì là/làm gì
know better
hiểu biết hơn (đủ khôn ngoan để không làm việc dại dột)
get/come to know
dần biết, làm quen với
let sb know
báo cho ai biết, để ai đó biết
in the know
am hiểu, biết rõ sự tình
know-how
bí quyết, kỹ năng thực hành
lead sb into
dẫn dắt ai vào
lead the way
dẫn đường, đi tiên phong
lead the world
dẫn đầu thế giới
lead sb to do
khiến/dẫn dắt ai làm gì
lead to/down/through
dẫn đến / dẫn xuống / dẫn qua
take/hold the lead
vươn lên dẫn đầu / giữ vị trí dẫn đầu
follow sb's lead
làm theo sự chỉ dẫn/tấm gương của ai
in the lead
đang ở vị trí dẫn đầu
link to
liên kết với, đường dẫn tới
link sth/sb to/with
liên kết/kết nối cái gì/ai với
click on / follow a link
nhấp chuột vào / làm theo một đường dẫn
(find/prove/establish) a link between
(tìm ra/chứng minh/thiết lập) mối liên hệ giữa
change/swap places with
đổi chỗ với
take the place of
thế chỗ của
take sb's place
thay thế vị trí của ai
put sth in(to) place
đặt cái gì vào đúng vị trí, áp dụng/thực thi
in place of
thay cho, thay vì
out of place
không đúng chỗ, lạc lõng
place of work
nơi làm việc
no place for
không có chỗ cho