Unit 4. Phrases, patterns and collocations (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:04 AM on 8/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

have/lack the energy to do

có/thiếu năng lượng để làm việc gì

2
New cards

put/throw your energy into

dồn/đổ năng lượng, tâm huyết vào việc gì

3
New cards

nuclear energy

năng lượng hạt nhân

4
New cards

source of energy

nguồn năng lượng

5
New cards

energy needs

nhu cầu năng lượng

6
New cards

energy crisis

khủng hoảng năng lượng

7
New cards

form an impression of

hình thành ấn tượng về

8
New cards

take/assume the form of

mang/có hình thức của

9
New cards

fill in/out a form

điền vào biểu mẫu/đơn

10
New cards

in the form of

dưới hình thức

11
New cards

in good/bad form

ở trạng thái tốt/tồi tệ (sức khỏe, phong độ)

12
New cards

application form

đơn đăng ký, đơn xin việc

13
New cards

good (for sb) to do

tốt (cho ai) khi làm gì

14
New cards

a good deal

một lượng lớn / một thỏa thuận hời

15
New cards

a good many/few

rất nhiều / khá nhiều

16
New cards

good of sb to do

thật tốt bụng/tử tế khi ai đó làm gì

17
New cards

for sb's own good

vì lợi ích của chính ai đó

18
New cards

no good

không tốt, vô ích

19
New cards

it's no good doing

thật vô ích khi làm gì

20
New cards

know (sth) about

biết (điều gì) về

21
New cards

know sb/sth to be/do

biết ai/cái gì là/làm gì

22
New cards

know better

hiểu biết hơn (đủ khôn ngoan để không làm việc dại dột)

23
New cards

get/come to know

dần biết, làm quen với

24
New cards

let sb know

báo cho ai biết, để ai đó biết

25
New cards

in the know

am hiểu, biết rõ sự tình

26
New cards

know-how

bí quyết, kỹ năng thực hành

27
New cards

lead sb into

dẫn dắt ai vào

28
New cards

lead the way

dẫn đường, đi tiên phong

29
New cards

lead the world

dẫn đầu thế giới

30
New cards

lead sb to do

khiến/dẫn dắt ai làm gì

31
New cards

lead to/down/through

dẫn đến / dẫn xuống / dẫn qua

32
New cards

take/hold the lead

vươn lên dẫn đầu / giữ vị trí dẫn đầu

33
New cards

follow sb's lead

làm theo sự chỉ dẫn/tấm gương của ai

34
New cards

in the lead

đang ở vị trí dẫn đầu

35
New cards

link to

liên kết với, đường dẫn tới

36
New cards

link sth/sb to/with

liên kết/kết nối cái gì/ai với

37
New cards

click on / follow a link

nhấp chuột vào / làm theo một đường dẫn

38
New cards

(find/prove/establish) a link between

(tìm ra/chứng minh/thiết lập) mối liên hệ giữa

39
New cards

change/swap places with

đổi chỗ với

40
New cards

take the place of

thế chỗ của

41
New cards

take sb's place

thay thế vị trí của ai

42
New cards

put sth in(to) place

đặt cái gì vào đúng vị trí, áp dụng/thực thi

43
New cards

in place of

thay cho, thay vì

44
New cards

out of place

không đúng chỗ, lạc lõng

45
New cards

place of work

nơi làm việc

46
New cards

no place for

không có chỗ cho