reading part 3: mercator the map maker

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:40 PM on 7/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

codify

hệ thống hóa

2
New cards

cobbler

thợ đóng, sửa giày

3
New cards

floodplain

vùng đồng bằng ngập lũ

4
New cards

humble

khiêm tốn, không kiêu ngọa, sống giản dị, không khoe khoang

5
New cards

unsurpass

không gì sánh bằng

6
New cards

piecemeal

rời rạc, chắp vá, từng phần

7
New cards

cartography

ngành bản đồ học

8
New cards

spherical

có dạng hình cầu, thuộc về hình cầu

9
New cards

upheaval

sự nâng lên, sự đảo lộn

10
New cards

social upheaval

những biến động xã hội

11
New cards

circumnavigation

sự đi vòng quanh một nơi

12
New cards

turmoil

sự hỗn loạn, tình trạng rối ren, biến động mạnh

13
New cards

persecution

sự đàn áp, sự ngược đãi, sự bức hại

14
New cards

patronize

được bảo trợ, được ủng hộ

15
New cards

triumph

chiến thắng, thành công vang dội

16
New cards

fortitude

sự kiên cường, lòng dũng cảm

17
New cards

candid

thẳng thắn, thành thật, không che giấu

18
New cards

indefatigable

không cảm thấy mệt, không bao giờ bỏ cuộc

19
New cards

commence

bắt đầu

20
New cards

cartographic

thuộc về bản đồ

21
New cards

riddle

câu đố, bí ẩn

22
New cards

compass bearing

hướng xác định bằng la bàn

23
New cards

latitude

vĩ độ

24
New cards

longtitude

kinh độ

25
New cards

distortion

sự biến dạng, bóp méo

26
New cards

circumference

chu vi hình tròn

27
New cards

marshalling

sắp xếp, tập hợp, điều phối một cách có hệ thống

28
New cards

wide-ranging

rộng, bao quát, nhiều lĩnh vực

29
New cards

multitudinous

vô số, rất nhiều, phong phú, đa dạng về số lượng

30
New cards

subsume by

được gộp vào, được xếp vào

31
New cards

reconcile

dung hòa

32
New cards

sphere

hình cầu

33
New cards

envelop

bao bọc, bao trùm, nhấn chìm

34
New cards

overlapping

chồng lấn, giao nhau

35
New cards

fortune

số phận

36
New cards

great changes of fortune

những biến động lớn của số phận

37
New cards

intact

nguyên vẹn, còn nguyên

38
New cards

cosmography

vũ trụ học mô tả

39
New cards

consult

tham khảo, xin ý kiến