BÀI 2 BOYA

0.0(0)
Studied by 15 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

Last updated 3:55 PM on 5/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards
<p>同学</p>

同学

Tóngxué

học sinh hoặc bạn học.

同学们好!(Tóngxuémen hǎo! - Chào các em/các bạn!)

他是我的同学。(Tā shì wǒ de tóngxué. - Anh ấy là bạn học của tôi.)

<p>Tóngxué</p><p>học sinh hoặc bạn học.</p><p>同学们好!(Tóngxuémen hǎo! - Chào các em/các bạn!)</p><p><strong>他是我的同学。</strong>(Tā shì wǒ de tóngxué. - Anh ấy là bạn học của tôi.)</p>
2
New cards
<p>来</p>

lái

đến, di chuyển từ nơi khác đến một địa điểm/ để (làm gì đó)

我来介绍一下儿。(Wǒ lái jièshào yíxiàr. - Để tôi giới thiệu một chút.)

你来北京吗?(Nǐ lái Běijīng ma? - Bạn có đến Bắc Kinh không?)

<p>lái</p><p>đến, di chuyển từ nơi khác đến một địa điểm/ để (làm gì đó)</p><p><strong>我来介绍一下儿。</strong>(Wǒ lái jièshào yíxiàr. - Để tôi giới thiệu một chút.)</p><p><strong>你来北京吗?</strong>(Nǐ lái Běijīng ma? - Bạn có đến Bắc Kinh không?)</p>
3
New cards
<p>介绍</p>

介绍

jièshào

trình bày hoặc làm quen với một ai đó.

你介绍一下儿。(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)

我来介绍一下儿,他叫大卫。(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)

<p>jièshào</p><p>trình bày hoặc làm quen với một ai đó.</p><p><strong>你介绍一下儿。</strong>(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)</p><p><strong>我来介绍一下儿,他叫大卫。</strong>(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)</p>
4
New cards
<p>姓</p>

xìng

họ/ mang họ

你姓什么?(Nǐ xìng shénme? - Bạn họ gì?)

我姓刘,叫刘明。(Wǒ xìng Liú, jiào Liú Míng. - Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.)

<p>xìng</p><p>họ/ mang họ</p><p><strong>你姓什么?</strong>(Nǐ xìng shénme? - Bạn họ gì?)</p><p><strong>我姓刘,叫刘明。</strong>(Wǒ xìng Liú, jiào Liú Míng. - Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.)</p>
5
New cards
<p><strong>们</strong></p>

men

Hậu tố chỉ số nhiều

老师们好!(Lǎoshīmen hǎo! - Chào các thầy cô!)

我们是学生。(Wǒmen shì xuéshēng. - Chúng tôi là học sinh.)

<p>men</p><p>Hậu tố chỉ số nhiều</p><p><strong>老师们好!</strong>(Lǎoshīmen hǎo! - Chào các thầy cô!)</p><p><strong>我们是学生。</strong>(Wǒmen shì xuéshēng. - Chúng tôi là học sinh.)</p>
6
New cards
<p><strong>一下儿</strong></p>

一下儿

yíxiàr

Một chút, một lát

你介绍一下儿。(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)

我来介绍一下儿,他叫大卫。(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)

<p>yíxiàr</p><p>Một chút, một lát</p><p><strong>你介绍一下儿。</strong>(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)</p><p><strong>我来介绍一下儿,他叫大卫。</strong>(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)</p>
7
New cards
<p><strong>的</strong></p>

de

Trợ từ sở hữu (của)

是你们的老师。(Shì nǐmen de lǎoshī. - Là giáo viên của các em.)

我的老师叫刘明。(Wǒ de lǎoshī jiào Liú Míng. - Giáo viên của tôi tên Lưu Minh.)

<p>de</p><p>Trợ từ sở hữu (của)</p><p><strong>是你们的老师。</strong>(Shì nǐmen de lǎoshī. - Là giáo viên của các em.)</p><p><strong>我的老师叫刘明。</strong>(Wǒ de lǎoshī jiào Liú Míng. - Giáo viên của tôi tên Lưu Minh.)</p>
8
New cards
<p><strong>哪</strong></p>

Nào

你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)

哪儿是他?(Nǎr shì tā? - Đâu là anh ấy?)

<p>nǎ</p><p>Nào</p><p><strong>你是哪国人?</strong>(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)</p><p><strong>哪儿是他?</strong>(Nǎr shì tā? - Đâu là anh ấy?)</p><p></p>
9
New cards
<p><strong>国</strong></p>

guó

Nước, quốc gia

中国很大。(Zhōngguó hěn dà. - Trung Quốc rất lớn.)

大卫是美国人。(Dàwèi shì Měiguó rén. - David là người nước Mỹ.)

我是越南人。(Wǒ shì yuènán rén - Tôi là người Việt Nam)

<p>guó</p><p>Nước, quốc gia</p><p><strong>中国很大。</strong>(Zhōngguó hěn dà. - Trung Quốc rất lớn.)</p><p><strong>大卫是美国人。</strong>(Dàwèi shì Měiguó rén. - David là người nước Mỹ.)</p><p><strong>我是越南人。</strong>(Wǒ shì yuènán rén - Tôi là người Việt Nam)</p>
10
New cards
<p><strong>人</strong></p>

rén

Người

你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)

你认识他吗?(Rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ta không?)

<p>rén</p><p>Người</p><p><strong>你是哪国人?</strong>(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)</p><p><strong>你认识他吗?</strong>(Rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ta không?)</p>
11
New cards
<p><strong>他</strong></p>

Anh ấy, ông ấy

他是我的老师。(Tā shì wǒ de lǎoshī. - Ông ấy là giáo viên của tôi.)

他不认识我。(Tā bú rènshi wǒ. - Anh ấy không quen biết tôi.)

<p>tā</p><p>Anh ấy, ông ấy</p><p><strong>他是我的老师。</strong>(Tā shì wǒ de lǎoshī. - Ông ấy là giáo viên của tôi.)</p><p><strong>他不认识我。</strong>(Tā bú rènshi wǒ. - Anh ấy không quen biết tôi.)</p>
12
New cards
<p><strong>认识</strong></p>

认识

rènshi

Quen biết

认识你很高兴。(Rènshi nǐ hěn gāoxìng. - Rất vui được quen biết bạn.)

你认识他吗?(Nǐ rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ấy không?)

你认识我吗?(Nǐ rènshi wǒ ma? - Bạn có quen tôi không?)

<p>rènshi</p><p>Quen biết</p><p><strong>认识你很高兴。</strong>(Rènshi nǐ hěn gāoxìng. - Rất vui được quen biết bạn.)</p><p><strong>你认识他吗?</strong>(Nǐ rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ấy không?)</p><p><strong>你认识我吗?</strong>(Nǐ rènshi wǒ ma? - Bạn có quen tôi không?)</p>
13
New cards
<p><strong>很</strong></p>

hěn

Rất

老师很好。(Lǎoshī hěn hǎo. - Thầy giáo rất tốt.)

我也很高兴。(Wǒ yě hěn gāoxìng. - Tôi cũng rất vui.)

<p>hěn</p><p>Rất</p><p><strong>老师很好。</strong>(Lǎoshī hěn hǎo. - Thầy giáo rất tốt.)</p><p><strong>我也很高兴。</strong>(Wǒ yě hěn gāoxìng. - Tôi cũng rất vui.)</p>
14
New cards
<p><strong>高兴</strong></p>

高兴

gāoxìng

Vui mừng, vui vẻ

认识你,我也很高兴。(Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.)

今天我很高兴。(Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. - Hôm nay tôi rất vui.)

<p>gāoxìng</p><p>Vui mừng, vui vẻ</p><p><strong>认识你,我也很高兴。</strong>(Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.)</p><p><strong>今天我很高兴。</strong>(Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. - Hôm nay tôi rất vui.)</p>
15
New cards
<p><strong>也</strong></p>

Cũng

我也是学生。(Wǒ yě shì xuéshēng. - Tôi cũng là học sinh.)

刘明也是老师。(Liú Míng yě shì lǎoshī. - Lưu Minh cũng là giáo viên.)

<p>yě</p><p>Cũng</p><p><strong>我也是学生。</strong>(Wǒ yě shì xuéshēng. - Tôi cũng là học sinh.)</p><p><strong>刘明也是老师。</strong>(Liú Míng yě shì lǎoshī. - Lưu Minh cũng là giáo viên.)</p>
16
New cards
<p><strong>呢</strong></p>

ne

Trợ từ nghi vấn

我是美国人,你呢?(Wǒ shì Měiguó rén, nǐ ne? - Tôi là người Mỹ, còn bạn?)

我叫玛丽,他呢?(Wǒ jiào Mǎlì, tā ne? - Tôi tên Mary, còn anh ấy?)

<p>ne</p><p>Trợ từ nghi vấn</p><p><strong>我是美国人,你呢?</strong>(Wǒ shì Měiguó rén, nǐ ne? - Tôi là người Mỹ, còn bạn?)</p><p><strong>我叫玛丽,他呢?</strong>(Wǒ jiào Mǎlì, tā ne? - Tôi tên Mary, còn anh ấy?)</p>