1/15
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

同学
Tóngxué
học sinh hoặc bạn học.
同学们好!(Tóngxuémen hǎo! - Chào các em/các bạn!)
他是我的同学。(Tā shì wǒ de tóngxué. - Anh ấy là bạn học của tôi.)


来
lái
đến, di chuyển từ nơi khác đến một địa điểm/ để (làm gì đó)
我来介绍一下儿。(Wǒ lái jièshào yíxiàr. - Để tôi giới thiệu một chút.)
你来北京吗?(Nǐ lái Běijīng ma? - Bạn có đến Bắc Kinh không?)


介绍
jièshào
trình bày hoặc làm quen với một ai đó.
你介绍一下儿。(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)
我来介绍一下儿,他叫大卫。(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)


姓
xìng
họ/ mang họ
你姓什么?(Nǐ xìng shénme? - Bạn họ gì?)
我姓刘,叫刘明。(Wǒ xìng Liú, jiào Liú Míng. - Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.)


们
men
Hậu tố chỉ số nhiều
老师们好!(Lǎoshīmen hǎo! - Chào các thầy cô!)
我们是学生。(Wǒmen shì xuéshēng. - Chúng tôi là học sinh.)


一下儿
yíxiàr
Một chút, một lát
你介绍一下儿。(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)
我来介绍一下儿,他叫大卫。(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)


的
de
Trợ từ sở hữu (của)
是你们的老师。(Shì nǐmen de lǎoshī. - Là giáo viên của các em.)
我的老师叫刘明。(Wǒ de lǎoshī jiào Liú Míng. - Giáo viên của tôi tên Lưu Minh.)


哪
nǎ
Nào
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)
哪儿是他?(Nǎr shì tā? - Đâu là anh ấy?)


国
guó
Nước, quốc gia
中国很大。(Zhōngguó hěn dà. - Trung Quốc rất lớn.)
大卫是美国人。(Dàwèi shì Měiguó rén. - David là người nước Mỹ.)
我是越南人。(Wǒ shì yuènán rén - Tôi là người Việt Nam)


人
rén
Người
你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)
你认识他吗?(Rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ta không?)


他
tā
Anh ấy, ông ấy
他是我的老师。(Tā shì wǒ de lǎoshī. - Ông ấy là giáo viên của tôi.)
他不认识我。(Tā bú rènshi wǒ. - Anh ấy không quen biết tôi.)


认识
rènshi
Quen biết
认识你很高兴。(Rènshi nǐ hěn gāoxìng. - Rất vui được quen biết bạn.)
你认识他吗?(Nǐ rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ấy không?)
你认识我吗?(Nǐ rènshi wǒ ma? - Bạn có quen tôi không?)


很
hěn
Rất
老师很好。(Lǎoshī hěn hǎo. - Thầy giáo rất tốt.)
我也很高兴。(Wǒ yě hěn gāoxìng. - Tôi cũng rất vui.)


高兴
gāoxìng
Vui mừng, vui vẻ
认识你,我也很高兴。(Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.)
今天我很高兴。(Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. - Hôm nay tôi rất vui.)


也
yě
Cũng
我也是学生。(Wǒ yě shì xuéshēng. - Tôi cũng là học sinh.)
刘明也是老师。(Liú Míng yě shì lǎoshī. - Lưu Minh cũng là giáo viên.)


呢
ne
Trợ từ nghi vấn
我是美国人,你呢?(Wǒ shì Měiguó rén, nǐ ne? - Tôi là người Mỹ, còn bạn?)
我叫玛丽,他呢?(Wǒ jiào Mǎlì, tā ne? - Tôi tên Mary, còn anh ấy?)
