BÀI 2 BOYA

0.0(0)
Studied by 15 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

Last updated 2:38 PM on 3/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards
<p>同学</p>

同学

Tóngxué

học sinh hoặc bạn học.

同学们好!(Tóngxuémen hǎo! - Chào các em/các bạn!)

他是我的同学。(Tā shì wǒ de tóngxué. - Anh ấy là bạn học của tôi.)

<p>Tóngxué</p><p>học sinh hoặc bạn học.</p><p>同学们好!(Tóngxuémen hǎo! - Chào các em/các bạn!)</p><p><strong>他是我的同学。</strong>(Tā shì wǒ de tóngxué. - Anh ấy là bạn học của tôi.)</p>
2
New cards
<p>来</p>

lái

đến, di chuyển từ nơi khác đến một địa điểm/ để (làm gì đó)

我来介绍一下儿。(Wǒ lái jièshào yíxiàr. - Để tôi giới thiệu một chút.)

你来北京吗?(Nǐ lái Běijīng ma? - Bạn có đến Bắc Kinh không?)

<p>lái</p><p>đến, di chuyển từ nơi khác đến một địa điểm/ để (làm gì đó)</p><p><strong>我来介绍一下儿。</strong>(Wǒ lái jièshào yíxiàr. - Để tôi giới thiệu một chút.)</p><p><strong>你来北京吗?</strong>(Nǐ lái Běijīng ma? - Bạn có đến Bắc Kinh không?)</p>
3
New cards
<p>介绍</p>

介绍

jièshào

trình bày hoặc làm quen với một ai đó.

你介绍一下儿。(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)

我来介绍一下儿,他叫大卫。(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)

<p>jièshào</p><p>trình bày hoặc làm quen với một ai đó.</p><p><strong>你介绍一下儿。</strong>(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)</p><p><strong>我来介绍一下儿,他叫大卫。</strong>(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)</p>
4
New cards
<p>姓</p>

xìng

họ/ mang họ

你姓什么?(Nǐ xìng shénme? - Bạn họ gì?)

我姓刘,叫刘明。(Wǒ xìng Liú, jiào Liú Míng. - Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.)

<p>xìng</p><p>họ/ mang họ</p><p><strong>你姓什么?</strong>(Nǐ xìng shénme? - Bạn họ gì?)</p><p><strong>我姓刘,叫刘明。</strong>(Wǒ xìng Liú, jiào Liú Míng. - Tôi họ Lưu, tên là Lưu Minh.)</p>
5
New cards
<p><strong>们</strong></p>

men

Hậu tố chỉ số nhiều

老师们好!(Lǎoshīmen hǎo! - Chào các thầy cô!)

我们是学生。(Wǒmen shì xuéshēng. - Chúng tôi là học sinh.)

<p>men</p><p>Hậu tố chỉ số nhiều</p><p><strong>老师们好!</strong>(Lǎoshīmen hǎo! - Chào các thầy cô!)</p><p><strong>我们是学生。</strong>(Wǒmen shì xuéshēng. - Chúng tôi là học sinh.)</p>
6
New cards
<p><strong>一下儿</strong></p>

一下儿

yíxiàr

Một chút, một lát

你介绍一下儿。(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)

我来介绍一下儿,他叫大卫。(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)

<p>yíxiàr</p><p>Một chút, một lát</p><p><strong>你介绍一下儿。</strong>(Nǐ jièshào yíxiàr. - Bạn giới thiệu một chút đi.)</p><p><strong>我来介绍一下儿,他叫大卫。</strong>(Wǒ lái jièshào yíxiàr, tā jiào Dàwèi.)</p>
7
New cards
<p><strong>的</strong></p>

de

Trợ từ sở hữu (của)

是你们的老师。(Shì nǐmen de lǎoshī. - Là giáo viên của các em.)

我的老师叫刘明。(Wǒ de lǎoshī jiào Liú Míng. - Giáo viên của tôi tên Lưu Minh.)

<p>de</p><p>Trợ từ sở hữu (của)</p><p><strong>是你们的老师。</strong>(Shì nǐmen de lǎoshī. - Là giáo viên của các em.)</p><p><strong>我的老师叫刘明。</strong>(Wǒ de lǎoshī jiào Liú Míng. - Giáo viên của tôi tên Lưu Minh.)</p>
8
New cards
<p><strong>哪</strong></p>

Nào

你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)

哪儿是他?(Nǎr shì tā? - Đâu là anh ấy?)

<p>nǎ</p><p>Nào</p><p><strong>你是哪国人?</strong>(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)</p><p><strong>哪儿是他?</strong>(Nǎr shì tā? - Đâu là anh ấy?)</p><p></p>
9
New cards
<p><strong>国</strong></p>

guó

Nước, quốc gia

中国很大。(Zhōngguó hěn dà. - Trung Quốc rất lớn.)

大卫是美国人。(Dàwèi shì Měiguó rén. - David là người nước Mỹ.)

我是越南人。(Wǒ shì yuènán rén - Tôi là người Việt Nam)

<p>guó</p><p>Nước, quốc gia</p><p><strong>中国很大。</strong>(Zhōngguó hěn dà. - Trung Quốc rất lớn.)</p><p><strong>大卫是美国人。</strong>(Dàwèi shì Měiguó rén. - David là người nước Mỹ.)</p><p><strong>我是越南人。</strong>(Wǒ shì yuènán rén - Tôi là người Việt Nam)</p>
10
New cards
<p><strong>人</strong></p>

rén

Người

你是哪国人?(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)

你认识他吗?(Rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ta không?)

<p>rén</p><p>Người</p><p><strong>你是哪国人?</strong>(Nǐ shì nǎ guó rén? - Bạn là người nước nào?)</p><p><strong>你认识他吗?</strong>(Rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ta không?)</p>
11
New cards
<p><strong>他</strong></p>

Anh ấy, ông ấy

他是我的老师。(Tā shì wǒ de lǎoshī. - Ông ấy là giáo viên của tôi.)

他不认识我。(Tā bú rènshi wǒ. - Anh ấy không quen biết tôi.)

<p>tā</p><p>Anh ấy, ông ấy</p><p><strong>他是我的老师。</strong>(Tā shì wǒ de lǎoshī. - Ông ấy là giáo viên của tôi.)</p><p><strong>他不认识我。</strong>(Tā bú rènshi wǒ. - Anh ấy không quen biết tôi.)</p>
12
New cards
<p><strong>认识</strong></p>

认识

rènshi

Quen biết

认识你很高兴。(Rènshi nǐ hěn gāoxìng. - Rất vui được quen biết bạn.)

你认识他吗?(Nǐ rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ấy không?)

你认识我吗?(Nǐ rènshi wǒ ma? - Bạn có quen tôi không?)

<p>rènshi</p><p>Quen biết</p><p><strong>认识你很高兴。</strong>(Rènshi nǐ hěn gāoxìng. - Rất vui được quen biết bạn.)</p><p><strong>你认识他吗?</strong>(Nǐ rènshi tā ma? - Bạn có quen anh ấy không?)</p><p><strong>你认识我吗?</strong>(Nǐ rènshi wǒ ma? - Bạn có quen tôi không?)</p>
13
New cards
<p><strong>很</strong></p>

hěn

Rất

老师很好。(Lǎoshī hěn hǎo. - Thầy giáo rất tốt.)

我也很高兴。(Wǒ yě hěn gāoxìng. - Tôi cũng rất vui.)

<p>hěn</p><p>Rất</p><p><strong>老师很好。</strong>(Lǎoshī hěn hǎo. - Thầy giáo rất tốt.)</p><p><strong>我也很高兴。</strong>(Wǒ yě hěn gāoxìng. - Tôi cũng rất vui.)</p>
14
New cards
<p><strong>高兴</strong></p>

高兴

gāoxìng

Vui mừng, vui vẻ

认识你,我也很高兴。(Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.)

今天我很高兴。(Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. - Hôm nay tôi rất vui.)

<p>gāoxìng</p><p>Vui mừng, vui vẻ</p><p><strong>认识你,我也很高兴。</strong>(Rènshi nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.)</p><p><strong>今天我很高兴。</strong>(Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. - Hôm nay tôi rất vui.)</p>
15
New cards
<p><strong>也</strong></p>

Cũng

我也是学生。(Wǒ yě shì xuéshēng. - Tôi cũng là học sinh.)

刘明也是老师。(Liú Míng yě shì lǎoshī. - Lưu Minh cũng là giáo viên.)

<p>yě</p><p>Cũng</p><p><strong>我也是学生。</strong>(Wǒ yě shì xuéshēng. - Tôi cũng là học sinh.)</p><p><strong>刘明也是老师。</strong>(Liú Míng yě shì lǎoshī. - Lưu Minh cũng là giáo viên.)</p>
16
New cards
<p><strong>呢</strong></p>

ne

Trợ từ nghi vấn

我是美国人,你呢?(Wǒ shì Měiguó rén, nǐ ne? - Tôi là người Mỹ, còn bạn?)

我叫玛丽,他呢?(Wǒ jiào Mǎlì, tā ne? - Tôi tên Mary, còn anh ấy?)

<p>ne</p><p>Trợ từ nghi vấn</p><p><strong>我是美国人,你呢?</strong>(Wǒ shì Měiguó rén, nǐ ne? - Tôi là người Mỹ, còn bạn?)</p><p><strong>我叫玛丽,他呢?</strong>(Wǒ jiào Mǎlì, tā ne? - Tôi tên Mary, còn anh ấy?)</p>

Explore top notes

Explore top flashcards

flashcards
Teleworking Words
48
Updated 1132d ago
0.0(0)
flashcards
Suspense and Mystery Flashcards
31
Updated 1217d ago
0.0(0)
flashcards
SPC 24'
65
Updated 761d ago
0.0(0)
flashcards
ESS T1
103
Updated 1098d ago
0.0(0)
flashcards
Biology Midterm Reviewer
60
Updated 1061d ago
0.0(0)
flashcards
Teleworking Words
48
Updated 1132d ago
0.0(0)
flashcards
Suspense and Mystery Flashcards
31
Updated 1217d ago
0.0(0)
flashcards
SPC 24'
65
Updated 761d ago
0.0(0)
flashcards
ESS T1
103
Updated 1098d ago
0.0(0)
flashcards
Biology Midterm Reviewer
60
Updated 1061d ago
0.0(0)