1/28
Passage 2 Test 6
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Succumb (v)
Khuất phục, chịu thua, bỏ cuộc
Mourn (v)
Than khóc, thương tiếc
Inhale thrice (n)
Hít vào 3 lần
Fend off (v)
Chống lại, đẩy lùi, né tránh
Cough up (v)
Khạc (nghĩa đen), miễn cưỡng trả tiền, tiết lộ thông tin (nghĩa bóng)
Grip (n)
Sự cầm nắm chặt, độ bám
Standstill (n)
Sự ngừng lại, đứng yên, bế tắc hoàn toàn
Hard-hit (adj)
Ảnh hưởng nặng nề, chịu tổn thất lớn
Halt (v)
Làm cho ngừng lại
Upsurge (n)
Sự tăng vọt, gia tăng mạnh mẽ
Frail (adj)
Dễ vỡ, mỏng manh
Swathe (n,v)
Dải đất rộng, phạm vi lớn (n) ; Quấn, bao trùm (v)
Imperial (adj)
Thuộc về hoàng đế, đế quốc
Invade (v)
Xâm lược, xâm chiếm
Hysterical coverage (n)
Sự đưa tin thái quá, kích động thái quá
Phenomena (ns)
Các hiện tượng
Stuff (v)
Nhồi vào cái gì đó
Farinaceous pudding (n)
Bánh pudding làm từ tinh bột
Purveyor (n)
Nhà cung cấp, cung ứng
Outrageous (adj)
Quá đáng, quái đản, gây sốc
Clutch (v)
Nắm chặt, giữ chặt
Disinfect (v)
Khử trùng, sát trùng
Mucous membrane (n)
Niêm mạc, màng nhầy (Sinh học)
Diligently dose (v)
Chia liều lượng một cách cẩn thận,đều đặn
Solicitor (n)
Người chuyên tư vấn luật pháp, pháp lí (nghĩa Mỹ)
Credulous (adj)
Dễ tin lời người khác, thiếu cảnh giác
Wriggle out (v) (+of)
Lẩn tránh, trốn tránh trách nhiệm, xảo quyệt
Unilateral contract (n)
Hợp đồng đơn phương, chỉ ảnh hưởng đến 1 người
Cite (v)
Trích dẫn, dẫn chứng