col2 u2u12 p2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/318

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:40 PM on 7/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

319 Terms

1
New cards
• Never ever = never-
không bao giờ.(used to emphasize)
2
New cards
• Never mind-
đừng bận tâm.
3
New cards
• No end in sight (to)-
không có hồi kết.
4
New cards
• No place for-
không phù hợp cho ai đó
5
New cards
• Not sth to speak of-
không có gì đáng kể/không đáng để nhắc tới
6
New cards
• Not worth the paper it's written/printed on-
vô giá trị (giấy tờ/hợp đồng)
7
New cards
• Not/ never in a million years = Under no circumstances-
không bao giờ có chuyện.
8
New cards
• Nothing to write home about-
chẳng có gì đặc biệt/tầm thường
9
New cards
• Now is the time to-
bây giờ là lúc để...
10
New cards
• Now that = used to give an explanation of a new situation-
bây giờ khi mà...
11
New cards
• Of (no) use = useless-
vô dụng
12
New cards
• Off balance-
mất cân bằng/ không chắc chắn về tương lai/ ngạc nhiên/ bối rối.
13
New cards
• Off the record-
không chính thức/không được công bố
14
New cards
• Office block-
tòa nhà gồm nhiều văn phòng.
15
New cards
• Office holder-
viên chức.
16
New cards
• Office hours-
giờ hành chính.
17
New cards
• Office party-
tiệc công ty.
18
New cards
• On a course-
trên con đường....
19
New cards
• On a daily/ temporary/ etc basis-
hàng ngày/ tạm thời/ etc.
20
New cards
• On account of = because of sth-
vì cái gì.
21
New cards
• On and on-
kéo dài.
22
New cards
• On balance = everything considered-
xét tổng thể.
23
New cards
• On demand-
khi được yêu cầu
24
New cards
• On either side of-
ở mỗi phía
25
New cards
• On end = continuously-
liên tục.
26
New cards
• On one's account = because of sb-
vì ai đó.
27
New cards
• On one's side-
ủng hộ ai đó
28
New cards
• On principle-
về mặt nguyên tắc
29
New cards
• On purpose = deliberately-
cố ý
30
New cards
• On record-
được ghi lại/lưu hồ sơ chính thức
31
New cards
• On speaking terms-
còn nói chuyện với nhau (thân thiết/không giận dỗi)
32
New cards
• On the basis of/ that-
dựa trên ...
33
New cards
• On the job-
trong lúc đang làm việc.
34
New cards
• On the plus/ minus side-
xét mặt tốt / mặt xấu
35
New cards
• On the record-
phát ngôn chính thức (để đăng báo)
36
New cards
• On the understanding that-
với điều kiện là/dựa trên sự thỏa thuận rằng
37
New cards
• On wheels = on a motor vehicle-
trên xe
38
New cards
• On your mind-
đang suy nghĩ
39
New cards
• Open-minded-
sẵn sàng tiếp thu
40
New cards
• Out of a job-
mất việc.
41
New cards
• Out of consideration for-
vì tôn trọng ...., vì nể ai đó....
42
New cards
• Out of focus-
mờ ( ảnh).
43
New cards
• Out of place = unsuitable-
không phù hợp
44
New cards
• Out of print-
đã ngừng in/ngừng xuất bản (không còn tìm mua được bản mới)
45
New cards
• Out of the question = Impossible-
không khả thi
46
New cards
• Out of/in work-
thất nghiệp/ có việc làm.
47
New cards
• Paper over (the cracks)-
che đậy tạm thời các rắc rối (thay vì giải quyết)
48
New cards
• Paper qualifications-
bằng cấp trên giấy tờ (thiếu thực tế)
49
New cards
• Paper round-
công việc đi giao báo
50
New cards
• Paperwork-
công việc giấy tờ/thủ tục hành chính
51
New cards
• Pass the time-
giết thời gian.
52
New cards
• Peace process-
diễn biến hòa bình
53
New cards
• Pen-pusher-
nhân viên văn phòng làm việc nhàm chán
54
New cards
• Pick one's brain-
xin ý kiến từ người có kinh nghiệm.
55
New cards
• Piece of work (n)-
một người không tử tế/ một sản phẩm.
56
New cards
• Piece/sheet of paper-
một tờ giấy/mảnh giấy
57
New cards
• Place of work-
nơi làm việc
58
New cards
• Popular/ widely held/ widespread/firm/ strong/ growing belief-
niềm tin phổ biến....
59
New cards
• Pose a risk to-
gây nguy hiểm/đe dọa đến cái gì
60
New cards
• Pose a threat to / Face a threat-
đe dọa đến + đối mặt với mối đe dọa
61
New cards
• Prison/jail term-
thời hạn tù/ giam giữ.
62
New cards
• Public office-
công việc trong chính phủ.
63
New cards
• Pure/Sheer chance-
hoàn toàn là tình cờ/ngẫu nhiên
64
New cards
• Push your luck-
liều lĩnh quá mức (hy vọng vận may tiếp tục)
65
New cards
• Put an end to sth-
chấm dứt cái gì.= stop sth
66
New cards
• Put in a (good) word for sb-
nói tốt giúp ai đó (để họ có lợi thế)
67
New cards
• Put into perspective-
đưa vào so sánh tổng thể để đánh giá
68
New cards
• Put pen to paper-
bắt đầu viết
69
New cards
• Put sth at risk-
đặt cái gì đó vào thế nguy hiểm
70
New cards
• Put sth in(to) place-
đặt vào vị trí cũ
71
New cards
• Put words in sb's mouth-
nói sai ý ai đó/áp đặt ý nghĩ của mình cho người khác
72
New cards
• Put/throw your energy into sth-
dốc hết sức làm gì
73
New cards
• Rack your brain(s) = think hard-
suy nghĩ rất nhiều.
74
New cards
• Rain hard/heavily / Pour with rain-
mưa nặng hạt + mưa tầm tã (như trút nước)
75
New cards
• Rainbow / Rainwater-
cầu vồng + nước mưa
76
New cards
• Raise the question (of)-
đặt ra một câu hỏi
77
New cards
• Read between the lines-
hiểu được ẩn ý bên trong
78
New cards
• Read sb like a book-
hiểu rõ thấu tận tâm can/suy nghĩ của ai
79
New cards
• Read sb's lips-
đoán khẩu hình (đọc môi)
80
New cards
• Read sb's mind-
hiểu được suy nghĩ của ai đó
81
New cards
• Risk doing / Run the risk of / Take a risk-
liều lĩnh làm gì + chịu rủi ro + mạo hiểm
82
New cards
• Risk sth on / Risk one's life-
đánh liều cái gì vào cái gì + mạo hiểm mạng sống
83
New cards
• Rough guess-
đoán chừng/đoán đại (con số xấp xỉ)
84
New cards
• Run for office-
tranh cử.
85
New cards
• Run its course-
tiến triển và kết thúc một cách tự nhiên.
86
New cards
• Safe bet-
một dự đoán chắc chắn (điều chắc chắn sẽ xảy ra)
87
New cards
• Say the word-
cứ ra lệnh/yêu cầu (là sẽ được giúp ngay)
88
New cards
• Say your piece-
nói thẳng ra điều bạn muốn nói/quan điểm của bạn
89
New cards
• Sb's job to do-
nhiệm vụ của ai là làm gì.
90
New cards
• Second nature-
một việc gì đó trở thành thói quen/phản xạ tự nhiên
91
New cards
• Seconds later-
rất nhanh sau đó.
92
New cards
• See both sides (of an argument)-
hiểu rõ ý kiến từ 2 phía
93
New cards
• See sense / see reason-
trở nên thấu đáo và phán đoán tốt hơn
94
New cards
• Seems/ feels like ages since-
cảm giác như rất lâu rồi kể từ khi ....
95
New cards
• Serve a purpose = be useful in some ways-
có ích theo một cách nào đó
96
New cards
• Set a clock-
cài đặt đồng hồ
97
New cards
• Set of principles-
bộ nguyên tắc
98
New cards
• Set/ put sb straight about-
đảm bảo ai đó biết sự thật
99
New cards
• Set/ put the record straight-
viết hoặc nói để làm rõ sự thật
100
New cards
• Set/fix a date-
sắp xếp một cuộc hẹn