1/65
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stubbornly (adv) /ˈstʌbənli/
khăng khăng; ngoan cố
resist (v) /rɪˈzɪst/
kháng cự; phản đối
patient (adj) /ˈpeɪʃənt/
kiên trì; nhẫn nại
constitute (v) /ˈkɒnstɪtjuːt/
cấu thành; tạo nên
striking (adj) /ˈstraɪkɪŋ/
nổi bật; gây ấn tượng sâu sắc
stick to (v phr) /stɪk tuː/
trung thành với; tuân theo
novel (adj) /ˈnɒvl/
mới lạ; độc đáo
incorporate (v) /ɪnˈkɔːpəreɪt/
tích hợp; kết hợp vào
rendition (n) /renˈdɪʃn/
bản thể hiện; cách thể hiện
imitation (n) /ˌɪmɪˈteɪʃn/
sự bắt chước; sự mô phỏng
distinct (adj) /dɪˈstɪŋkt/
khác biệt rõ rệt; riêng biệt
mingle (v) /ˈmɪŋɡl/
hòa nhập; trộn lẫn
offspring (n) /ˈɒfsprɪŋ/
con cái; thế hệ sau
transient (adj/n) /ˈtrænziənt/
ngắn ngủi; di động; quần thể di cư
impart (v) /ɪmˈpɑːt/
truyền đạt; ban cho
detect (v) /dɪˈtekt/
phát hiện; dò tìm
repertoire (n) /ˈrepətwɑː(r)/
vốn; kho (kiến thức, kỹ năng, ngôn từ)
interaction (n) /ˌɪntərˈækʃn/
sự tương tác; sự tiếp xúc
notion (n) /ˈnəʊʃn/
khái niệm; quan niệm
inherited (adj) /ɪnˈherɪtɪd/
mang tính kế thừa; do di truyền
paternity (n) /pəˈtɜːnəti/
quan hệ cha con; họ nội
invariably (adv) /ɪnˈveəriəbli/
luôn luôn; lúc nào cũng vậy
adaptation (n) /ˌædæpˈteɪʃn/
sự thích nghi; đặc điểm thích nghi
evolve (v) /ɪˈvɒlv/
tiến hóa; phát triển dần
arise (v) /əˈraɪz/
nảy sinh; xuất hiện
attribute (n) /ˈætrɪbjuːt/
thuộc tính; đặc tính
adept at (adj phr) /əˈdept æt/
tinh thông; lão luyện
rear (v) /rɪə(r)/
nuôi dưỡng; nuôi nấng
ample (adj) /ˈæmpl/
phong phú; dư dả
ecological (adj) /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/
thuộc về sinh thái; môi trường
emergence (n) /ɪˈmɜːdʒəns/
sự xuất hiện; sự nổi lên
availability (n) /əˌveɪləˈbɪləti/
sự sẵn có; sự hiện hữu
plentiful (adj) /ˈplentɪfl/
dồi dào; phong phú
asset (n) /ˈæset/
vốn quý; lợi thế
descendant (n) /dɪˈsendənt/
hậu duệ; con cháu
matriarch (n) /ˈmeɪtriɑːk/
nữ thủ lĩnh; bà trưởng tộc
vital (adj) /ˈvaɪtl/
sống còn; vô cùng quan trọng
cetacean (n/adj) /sɪˈteɪʃən/
cá voi và các loài thú biển có vú
whale biologist (n phr) /weɪl baɪˈɒlədʒɪst/
nhà sinh học nghiên cứu cá voi
humpback whale (n phr) /ˈhʌmpbæk weɪl/
cá voi lưng gù
killer whale (n phr) /ˈkɪlə weɪl/
cá voi sát thủ
breeding season (n phr) /ˈbriːdɪŋ ˈsiːzn/
mùa sinh sản
groan (n) /ɡrəʊn/
tiếng rên
grunt (n) /ɡrʌnt/
tiếng gừ; tiếng khụt khịt
dialect (n) /ˈdaɪəlekt/
phương ngữ
pod (n) /pɒd/
đàn cá voi
prey (n) /preɪ/
con mồi
echolocation (n) /ˌekəʊləʊˈkeɪʃn/
định vị bằng tiếng vang
squeak (n) /skwiːk/
tiếng rít
whistle (n) /ˈwɪsl/
tiếng huýt sáo
whine (n) /waɪn/
tiếng rên rỉ
DNA (n) /ˌdiː en ˈeɪ/
ADN
mate (n) /meɪt/
bạn tình
calf (n) /kɑːf/
cá voi con
maternal (adj) /məˈtɜːnl/
thuộc về mẹ
biological (adj) /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
thuộc sinh học
social learning (n phr) /ˈsəʊʃl ˈlɜːnɪŋ/
học hỏi xã hội
marine environment (n phr) /məˈriːn ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường biển
multi-generational (adj) /ˌmʌlti ˌdʒenəˈreɪʃənl/
đa thế hệ
habitat (n) /ˈhæbɪtæt/
môi trường sống
crucial (adj) /ˈkruːʃl/
then chốt; cực kỳ quan trọng
hot spot (n phr) /ˈhɒt spɒt/
điểm tập trung (nguồn thức ăn)
enable (v) /ɪˈneɪbl/
cho phép; tạo điều kiện
inbreeding (n) /ˈɪnbriːdɪŋ/
giao phối cận huyết
survival (n) /səˈvaɪvl/
sự sống sót
generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
thế hệ