Thẻ ghi nhớ: Lesson 8 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:08 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

the ambiguity of miscommunication

sự mơ hồ của thông tin sai lệch

2
New cards

engaging conversation

cuộc trò chuyện thú vị

3
New cards

efficient problem-solving

cách giải quyết vấn đề hiệu quả

4
New cards

delegate responsibilities

ủy quyền, giao nhiệm vụ/ trách nhiệm cho người khác

5
New cards

take practice

cần sự luyện tập

6
New cards

convey (ideas, thoughts, actions, opinions, etc)

truyền tải suy nghĩ, ý tưởng

7
New cards

tempting (adj)

hấp dẫn

8
New cards

fall back on

quay trở lại với (thói quen, nếp cũ...)

9
New cards

filler words

những từ, cụm từ dùng để lấp đầy sự im lặng khi nói

10
New cards

be perceived as

được coi như là

11
New cards

clutter (n)

lượng thông tin không cần thiết

12
New cards

conciseness (n)

tính ngắn gọn, súc tích (văn)

13
New cards

tangible (adj)

rõ ràng

14
New cards

concrete (adj)

cụ thể

15
New cards

cliché (n)

lời nói sáo rỗng, rập khuôn

16
New cards

call to action

câu kêu gọi hành động

17
New cards

bullet point

gạch đầu dòng

18
New cards

long streams of text

những đoạn văn dài

19
New cards

visual aid

phương tiện giảng dạy (tranh vẽ, phim ảnh,...)

20
New cards

medium(n)

phương tiện, cách thức

21
New cards

take time to think

dành thời gian suy nghĩ

22
New cards

uncross your arm

buông ra không khoanh tay

23
New cards

erratically (adv)

một cách thất thường, chập choạng

24
New cards

modulate (v)

điều chỉnh giọng lên xuống

25
New cards

in response

đáp lại

26
New cards

tailor your communication style

điều chỉnh cách giao tiếp

27
New cards

there is no harm in V-ing

không có hại trong việc gì

28
New cards

constructive feedback

nhận xét mang tính xây dựng

29
New cards

transmit your message

truyền tải thông điệp

30
New cards

implement constructive criticism

thực hiện những lời nhận xét mang tính xây dựng

31
New cards

be mindful of

chú ý tới

32
New cards

varying scenarios

nhiều viễn cảnh khác nhau

33
New cards

mitigate the impact of something

giảm tác động của cái gì đó

34
New cards

third party

bên thứ ba

35
New cards

follow-up question

câu hỏi phụ

36
New cards

impede effective communication

làm cản trở giao tiếp hiệu quả

37
New cards

norm (n)

quy phạm, tiêu chuẩn

38
New cards

cultural-based communication barrier

rào cản giao tiếp dựa trên văn hóa

39
New cards

regional and dialectal differences

những khác biệt về vùng miền và địa phương

40
New cards

colloquialism (n)

câu nói, cụm từ thông tục

41
New cards

jargon (n)

biệt ngữ

42
New cards

technical terms

thuật ngữ chuyên ngành

43
New cards

transparent (adj)

rõ ràng, minh bạch

44
New cards

hold/keep something/someone at bay

loại bỏ, tránh xa tác nhân nào đó mà có thể gây hại đến bạn hay việc gì đó của bạn

45
New cards

compromise (v)

thỏa hiệp

46
New cards

pitch (n)

độ cao của âm thanh

47
New cards

cadence (n)

ngữ điệu

48
New cards

concise (adj)

súc tích

49
New cards

nuisance (n)

mối phiền toái

50
New cards

ironically (adv)

trớ trêu thay

51
New cards

supplement (v)

bổ sung

52
New cards

tangible example

ví dụ cụ thể

53
New cards

punctuation (n)

sự chấm câu

54
New cards

sarcasm (n)

lời mỉa mai, châm biếm

55
New cards

miscommunication (n)

thông tin sai lệch

56
New cards

interpersonal

phương thức giao tiếp giữa các cá nhân

57
New cards

interpretive

phương thức diễn giải

58
New cards

one-way communication

giao tiếp một chiều

59
New cards

facilitate (v)

làm cho dễ dàng, thuận tiện, tạo điều kiện cho

60
New cards

seminar (n)

buổi hội thảo, chuyên đề

61
New cards

relational-based mode

cách thức dựa trên nền tảng quan hệ

62
New cards

be highly prized

được đánh giá cao

63
New cards

give feedback on sth

đưa ra nhận xét về sth

64
New cards

career orientation

định hướng nghề nghiệp

65
New cards

identical (adj)

similar

66
New cards

extract (n)

đoạn trích

67
New cards

Repetitive (adj)

lặp đi lặp lại

68
New cards

loop (n)

vòng lặp

69
New cards

intonation (n)

ngữ điệu

70
New cards

Extensively (adv)

rộng rãi, bao quát

71
New cards

peer evaluation

đánh giá đồng nghiệp/ngang hàng

72
New cards

multi-syllable (adj)

từ nhiều âm tiết

73
New cards

sequence (n)

có trình tự

74
New cards

a bit dull

hơi chán/tẻ nhạt một chút

75
New cards

go down well

sth được công nhận bởi nhiều người

76
New cards

put sth together

lắp đặt, chế tạo các bộ phận lại thành một cái hoàn chỉnh

77
New cards

closely-linked (adj)

liên kết chặt chẽ

78
New cards

rhythm (n)

Nhịp điệu hay Tiết tấu

79
New cards

misinterpret (v)

hiểu sai, giải thích sai

80
New cards

speak at a lightning speed

nói rất nhanh, nhanh như chớp, tốc độ cao

81
New cards

lose my momentum

tôi bị mất đà

82
New cards

pacing back and forth

đi đi lại lại

83
New cards

eventful (adj)

đầy sự kiện, nhiều biến cố, hoặc nổi bật

84
New cards

noteworthy (adj)

đáng chú ý

85
New cards

be baffled/ be completely at sea (because he/she talked a mile a minute)

bị bối rối, lúng ta lúng túng (bởi vì anh/cô ấy nói như súng bắn liên thanh)

86
New cards

go in one ear and out the other

nghe tai này lọt tai kia

87
New cards

go over my head

tôi không hiểu gì hết

88
New cards

he/she makes himself/herself crystal clear

anh/cô ta nói rất rõ ràng

89
New cards

be effortlessly fluent/ gave an articulate speech

nói trôi chảy/ nói năng lưu loát, rõ ràng

90
New cards

speak at a steady pace

nhịp nói đều đều

91
New cards

be flustered → stammered / stuttered

bối rối -> nói lắp bắp/ ấp úng

92
New cards

make out

hiểu/nhận ra

93
New cards

fall back on filler words that lack true meaning

toàn dựa vào các từ đệm không có nghĩa thực sự

94
New cards

visual aids

phương tiện trực quan

95
New cards

accomplished (adj)

tài hoa, sành sỏi, hoặc hoàn hảo

96
New cards

iron out some difficult pronunciation mishaps

xử lý một số lỗi phát âm khó

97
New cards

left a tremendous/profound/lasting impression on my mind

để lại ấn tượng to lớn/sâu sắc/lâu dài trong tâm trí tô

98
New cards

be cut out for

phù hợp, thích hợp

99
New cards

felt ashamed/ depressed/ down in the dumps

cảm thấy xấu hổ/chán nản

100
New cards

Be well-qualified

Có trình độ chuyên môn cao