1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the ambiguity of miscommunication
sự mơ hồ của thông tin sai lệch
engaging conversation
cuộc trò chuyện thú vị
efficient problem-solving
cách giải quyết vấn đề hiệu quả
delegate responsibilities
ủy quyền, giao nhiệm vụ/ trách nhiệm cho người khác
take practice
cần sự luyện tập
convey (ideas, thoughts, actions, opinions, etc)
truyền tải suy nghĩ, ý tưởng
tempting (adj)
hấp dẫn
fall back on
quay trở lại với (thói quen, nếp cũ...)
filler words
những từ, cụm từ dùng để lấp đầy sự im lặng khi nói
be perceived as
được coi như là
clutter (n)
lượng thông tin không cần thiết
conciseness (n)
tính ngắn gọn, súc tích (văn)
tangible (adj)
rõ ràng
concrete (adj)
cụ thể
cliché (n)
lời nói sáo rỗng, rập khuôn
call to action
câu kêu gọi hành động
bullet point
gạch đầu dòng
long streams of text
những đoạn văn dài
visual aid
phương tiện giảng dạy (tranh vẽ, phim ảnh,...)
medium(n)
phương tiện, cách thức
take time to think
dành thời gian suy nghĩ
uncross your arm
buông ra không khoanh tay
erratically (adv)
một cách thất thường, chập choạng
modulate (v)
điều chỉnh giọng lên xuống
in response
đáp lại
tailor your communication style
điều chỉnh cách giao tiếp
there is no harm in V-ing
không có hại trong việc gì
constructive feedback
nhận xét mang tính xây dựng
transmit your message
truyền tải thông điệp
implement constructive criticism
thực hiện những lời nhận xét mang tính xây dựng
be mindful of
chú ý tới
varying scenarios
nhiều viễn cảnh khác nhau
mitigate the impact of something
giảm tác động của cái gì đó
third party
bên thứ ba
follow-up question
câu hỏi phụ
impede effective communication
làm cản trở giao tiếp hiệu quả
norm (n)
quy phạm, tiêu chuẩn
cultural-based communication barrier
rào cản giao tiếp dựa trên văn hóa
regional and dialectal differences
những khác biệt về vùng miền và địa phương
colloquialism (n)
câu nói, cụm từ thông tục
jargon (n)
biệt ngữ
technical terms
thuật ngữ chuyên ngành
transparent (adj)
rõ ràng, minh bạch
hold/keep something/someone at bay
loại bỏ, tránh xa tác nhân nào đó mà có thể gây hại đến bạn hay việc gì đó của bạn
compromise (v)
thỏa hiệp
pitch (n)
độ cao của âm thanh
cadence (n)
ngữ điệu
concise (adj)
súc tích
nuisance (n)
mối phiền toái
ironically (adv)
trớ trêu thay
supplement (v)
bổ sung
tangible example
ví dụ cụ thể
punctuation (n)
sự chấm câu
sarcasm (n)
lời mỉa mai, châm biếm
miscommunication (n)
thông tin sai lệch
interpersonal
phương thức giao tiếp giữa các cá nhân
interpretive
phương thức diễn giải
one-way communication
giao tiếp một chiều
facilitate (v)
làm cho dễ dàng, thuận tiện, tạo điều kiện cho
seminar (n)
buổi hội thảo, chuyên đề
relational-based mode
cách thức dựa trên nền tảng quan hệ
be highly prized
được đánh giá cao
give feedback on sth
đưa ra nhận xét về sth
career orientation
định hướng nghề nghiệp
identical (adj)
similar
extract (n)
đoạn trích
Repetitive (adj)
lặp đi lặp lại
loop (n)
vòng lặp
intonation (n)
ngữ điệu
Extensively (adv)
rộng rãi, bao quát
peer evaluation
đánh giá đồng nghiệp/ngang hàng
multi-syllable (adj)
từ nhiều âm tiết
sequence (n)
có trình tự
a bit dull
hơi chán/tẻ nhạt một chút
go down well
sth được công nhận bởi nhiều người
put sth together
lắp đặt, chế tạo các bộ phận lại thành một cái hoàn chỉnh
closely-linked (adj)
liên kết chặt chẽ
rhythm (n)
Nhịp điệu hay Tiết tấu
misinterpret (v)
hiểu sai, giải thích sai
speak at a lightning speed
nói rất nhanh, nhanh như chớp, tốc độ cao
lose my momentum
tôi bị mất đà
pacing back and forth
đi đi lại lại
eventful (adj)
đầy sự kiện, nhiều biến cố, hoặc nổi bật
noteworthy (adj)
đáng chú ý
be baffled/ be completely at sea (because he/she talked a mile a minute)
bị bối rối, lúng ta lúng túng (bởi vì anh/cô ấy nói như súng bắn liên thanh)
go in one ear and out the other
nghe tai này lọt tai kia
go over my head
tôi không hiểu gì hết
he/she makes himself/herself crystal clear
anh/cô ta nói rất rõ ràng
be effortlessly fluent/ gave an articulate speech
nói trôi chảy/ nói năng lưu loát, rõ ràng
speak at a steady pace
nhịp nói đều đều
be flustered → stammered / stuttered
bối rối -> nói lắp bắp/ ấp úng
make out
hiểu/nhận ra
fall back on filler words that lack true meaning
toàn dựa vào các từ đệm không có nghĩa thực sự
visual aids
phương tiện trực quan
accomplished (adj)
tài hoa, sành sỏi, hoặc hoàn hảo
iron out some difficult pronunciation mishaps
xử lý một số lỗi phát âm khó
left a tremendous/profound/lasting impression on my mind
để lại ấn tượng to lớn/sâu sắc/lâu dài trong tâm trí tô
be cut out for
phù hợp, thích hợp
felt ashamed/ depressed/ down in the dumps
cảm thấy xấu hổ/chán nản
Be well-qualified
Có trình độ chuyên môn cao