1/7
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Tiến hành kỹ thuật
nhận định và giao tiếp
chuẩn bị
tiến hành kỹ thuật
bộc lộ vị trí vết thương
đặt tấm lót không thấm phía dưới nơi vị trí vết thương
sát khuẩn tay nhanh, mang găng tay sạch
tháo băng dơ bỏ vào túi rác vàng
tháo găng tay dơ, sát khuẩn tay nhanh, mang găng tay sạch
mở khăn mâm dụng cụ vô khuẩn
lấy kềm vô khuẩn an toàn
rửa bên trong vết thương (2 vòng-3 viên)
rửa vùng da xung quanh vết thương rộng ra 5cm bằng dung dịch rửa vết thương
chậm khô bên trong vêt thương bằng gạc mỏng
lau khô vùng da xung quanh vết thương bằng gòn viên
sát khuẩn vùng da xung quanh vết thưng bằng dung dịch sát khuẩn
đắp thuốc nếu có y lệnh
đặt gạc phù hợp che kín vết thương, rộng ra 5cm
cố định băng bằng băng keo hoặc băng cuộng
tháo găng tay, sát khuẩn tay nhanh
giúp người bệnh tiện nghi, dặn dò NB những điều cần thiết
thu dọn dụng cụ, xử lý dụng cụ và chất thải lây nhiễm
rửa tay
ghi hồ sơ
Giai đoạn sinh lý trong quá trình lành vết thương
cầm máu
viêm
tăng sinh
tái tạo

phân loại vết thương theo sự hiện diện của vi sinh vật
VT vô khuẩn: Vt không có sự hiện diện của VK-VT phẫu thuật kín, PT không vào trong hệ tiêu hóa, hô hấp, sinh dục, niệu, nguy cơ NT thấp
VT sạch: VT có ít chất tiết trầy xước, rách da, không có mô hoại tử+VT PT vào hệ tiêu hóa, hô hấp, hệ sinh dục niệu, có nguy cơ NT
VT nhiễm khuẩn: VT vết thương có sự tồn tại của mầm bệnh; có các dấu hiệu NT, có nhiều chất tiết, có sự hiện diện của mô hoại tử
Mục đích của chăm sóc vết thương
ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn từ môi trường
Che chở, hạn chế sự tổn thương thêm cho vết thương
loại bỏ mô chết, chất tiết từ vết thương
thấm hút chất bài tiết, giữ vết thương sạch, ẩm, giúp vết thương mau lành
Chỉ định thay băng vết thương
VT ít chất bài tiết
VT sau GP
VT mạn tính, vết loét tỳ đè, loét mạn tính
Nhận định và giao tiếp
Họ tên, tuổi, địa chỉ
kiến thức, tâm lý người bệnh
vệ sinh cá nhân
Nhận định vết thương
loại VT, VT vết thương, diện tích vết thương
số lượng, màu sắc, tính chất dịch VT, có dẫn lưu hay không
Nền VT
Tình trạng vùng da xung quanh
ghi hồ sơ
ngày giờ thay băng
tình trạng VT
dung dịch rửa VT
loại băng, can thiệp, thuốc
phản ứng
tên Đ
Lưu ý:
thứ tự rửa VT
chỉ định sử dụng thuốc giảm đau
Thứ tự thay băng
quan sát tình trạng vết thương
thao tác
Lưu ý:
thứ tự rửa VT: cao→thấp, trong→ngoài, xa→gần
chỉ định sử dụng thuốc giảm đau: 20-30 phút truocs khi thay băng
Thứ tự thay băng: Vô khuẩn→sạch→nhiễm khuẩn
quan sát tình trạng vết thương: trước và sau khi thay băng
thao tác: nhẹ nhàng, duy trì cân băng độ ẩm