C6: THAY BĂNG VẾT THƯƠNG

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/7

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:24 PM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

8 Terms

1
New cards

Tiến hành kỹ thuật

  1. nhận định và giao tiếp

  2. chuẩn bị

  3. tiến hành kỹ thuật

  4. bộc lộ vị trí vết thương

  5. đặt tấm lót không thấm phía dưới nơi vị trí vết thương

  6. sát khuẩn tay nhanh, mang găng tay sạch

  7. tháo băng dơ bỏ vào túi rác vàng

  8. tháo găng tay dơ, sát khuẩn tay nhanh, mang găng tay sạch

  9. mở khăn mâm dụng cụ vô khuẩn

  10. lấy kềm vô khuẩn an toàn

  11. rửa bên trong vết thương (2 vòng-3 viên)

  12. rửa vùng da xung quanh vết thương rộng ra 5cm bằng dung dịch rửa vết thương

  13. chậm khô bên trong vêt thương bằng gạc mỏng

  14. lau khô vùng da xung quanh vết thương bằng gòn viên

  15. sát khuẩn vùng da xung quanh vết thưng bằng dung dịch sát khuẩn

  16. đắp thuốc nếu có y lệnh

  17. đặt gạc phù hợp che kín vết thương, rộng ra 5cm

  18. cố định băng bằng băng keo hoặc băng cuộng

  19. tháo găng tay, sát khuẩn tay nhanh

  20. giúp người bệnh tiện nghi, dặn dò NB những điều cần thiết

  21. thu dọn dụng cụ, xử lý dụng cụ và chất thải lây nhiễm

  22. rửa tay

  23. ghi hồ sơ


2
New cards

Giai đoạn sinh lý trong quá trình lành vết thương

  1. cầm máu

  2. viêm

  3. tăng sinh

  4. tái tạo



<ol><li><p>cầm máu</p></li><li><p>viêm</p></li><li><p>tăng sinh</p></li><li><p>tái tạo</p></li></ol><p></p><p></p>
3
New cards

phân loại vết thương theo sự hiện diện của vi sinh vật

  • VT vô khuẩn: Vt không có sự hiện diện của VK-VT phẫu thuật kín, PT không vào trong hệ tiêu hóa, hô hấp, sinh dục, niệu, nguy cơ NT thấp

  • VT sạch: VT có ít chất tiết trầy xước, rách da, không có mô hoại tử+VT PT vào hệ tiêu hóa, hô hấp, hệ sinh dục niệu, có nguy cơ NT

  • VT nhiễm khuẩn: VT vết thương có sự tồn tại của mầm bệnh; có các dấu hiệu NT, có nhiều chất tiết, có sự hiện diện của mô hoại tử


4
New cards

Mục đích của chăm sóc vết thương

  • ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn từ môi trường

  • Che chở, hạn chế sự tổn thương thêm cho vết thương

  • loại bỏ mô chết, chất tiết từ vết thương

  • thấm hút chất bài tiết, giữ vết thương sạch, ẩm, giúp vết thương mau lành


5
New cards

Chỉ định thay băng vết thương

  • VT ít chất bài tiết

  • VT sau GP

  • VT mạn tính, vết loét tỳ đè, loét mạn tính


6
New cards
  1. Nhận định và giao tiếp


  • Họ tên, tuổi, địa chỉ

  • kiến thức, tâm lý người bệnh

  • vệ sinh cá nhân

Nhận định vết thương

  • loại VT, VT vết thương, diện tích vết thương

  • số lượng, màu sắc, tính chất dịch VT, có dẫn lưu hay không

  • Nền VT

  • Tình trạng vùng da xung quanh


7
New cards
  1. ghi hồ sơ


  • ngày giờ thay băng

  • tình trạng VT

  • dung dịch rửa VT

  • loại băng, can thiệp, thuốc

  • phản ứng

  • tên Đ


8
New cards

Lưu ý:

  • thứ tự rửa VT

  • chỉ định sử dụng thuốc giảm đau

  • Thứ tự thay băng

  • quan sát tình trạng vết thương

  • thao tác


Lưu ý:

  • thứ tự rửa VT: cao→thấp, trong→ngoài, xa→gần

  • chỉ định sử dụng thuốc giảm đau: 20-30 phút truocs khi thay băng

  • Thứ tự thay băng: Vô khuẩn→sạch→nhiễm khuẩn

  • quan sát tình trạng vết thương: trước và sau khi thay băng

  • thao tác: nhẹ nhàng, duy trì cân băng độ ẩm