1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
录取 lùqǔ
động từ; tuyển nhận, nhận vào (những người đủ điều kiện trong kỳ thi);例:这所大学今年录取了很多学生。→ Trường đại học này năm nay đã tuyển nhận rất nhiều sinh viên.
通知书 tōngzhīshū
danh từ; giấy thông báo, giấy báo;例:我昨天收到了大学的录取通知书。→ Hôm qua tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.
沿海 yánhǎi
danh từ; vùng ven biển, dọc bờ biển;例:这个城市位于中国东南部的沿海地区。→ Thành phố này nằm ở khu vực ven biển phía đông nam Trung Quốc.
毕竟 bìjìng
phó từ; dù sao thì, suy cho cùng, rốt cuộc;例:他毕竟还是个孩子,我们应该原谅他。→ Dù sao thì cậu ấy vẫn là một đứa trẻ, chúng ta nên tha thứ cho cậu ấy.
自个儿 zìgěr
đại từ; bản thân mình, chính mình;例:这件事你自个儿决定吧。→ Chuyện này bạn tự mình quyết định đi.
人家 rénjiā
đại từ; người ta, người khác;例:人家都已经走了,你还等什么?→ Người ta đã đi hết rồi, bạn còn đợi gì nữa?
仓库 cāngkù
danh từ; nhà kho;例:这些东西都放在仓库里。→ Những thứ này đều được đặt trong nhà kho.
缝补 féngbǔ
động từ; khâu vá, sửa chữa;例:奶奶正在给我缝补衣服。→ Bà đang khâu vá quần áo cho tôi.
篷布 péngbù
danh từ; vải bạt;例:工人用篷布盖住了这些货物。→ Công nhân dùng vải bạt che những hàng hóa này.
丢弃 diūqì
động từ; vứt bỏ;例:我们不能随便丢弃垃圾。→ Chúng ta không thể tùy tiện vứt rác.
碎 suì
tính từ; vụn, vỡ vụn;例:杯子摔碎了。→ Cái cốc bị rơi vỡ.
捡 jiǎn
động từ; nhặt;例:我在路上捡到了一张钱。→ Tôi nhặt được một tờ tiền trên đường.
劝 quàn
động từ; khuyên, thuyết phục;例:朋友劝我不要放弃。→ Bạn tôi khuyên tôi đừng bỏ cuộc.
露天 lùtiān
danh từ; ngoài trời, nơi không có mái che;例:孩子们正在露天看电影。→ Bọn trẻ đang xem phim ngoài trời.
掀 xiān
động từ; vén, nhấc lên;例:他掀开门帘走了进去。→ Anh ấy vén rèm cửa rồi đi vào.
盖 gài
động từ; đậy, phủ, che;例:请把锅盖盖上。→ Hãy đậy nắp nồi lại.
淋 lín
động từ; bị dầm, bị ướt;例:下雨了,我没有带伞,被雨淋湿了。→ Trời mưa, tôi không mang ô nên bị mưa làm ướt.
当场 dāngchǎng
phó từ; ngay tại chỗ, ngay tại hiện trường;例:他当场答应了这个要求。→ Anh ấy đồng ý với yêu cầu này ngay tại chỗ.
加薪 jiāxīn
động từ; tăng lương;例:公司决定明年给员工加薪。→ Công ty quyết định năm sau sẽ tăng lương cho nhân viên.
老实 lǎoshi
tính từ; thật thà, đáng tin cậy;例:他是一个老实的人,从来不骗人。→ Anh ấy là một người thật thà, chưa bao giờ lừa dối người khác.
责任心 zérènxīn
danh từ; tinh thần trách nhiệm;例:她工作认真,而且很有责任心。→ Cô ấy làm việc nghiêm túc và có tinh thần trách nhiệm cao.
手下 shǒuxià
danh từ; cấp dưới;例:老板要求手下按时完成任务。→ Ông chủ yêu cầu cấp dưới hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
高等教育 gāoděng jiàoyù
danh từ; giáo dục đại học;例:越来越多的人希望接受高等教育。→ Ngày càng có nhiều người muốn được học giáo dục đại học.
服 fú
động từ; nghe lời, tuân theo;例:孩子不服父母的管教。→ Đứa trẻ không nghe lời sự dạy bảo của bố mẹ.
外商 wàishāng
danh từ; thương nhân nước ngoài, doanh nhân nước ngoài;例:这个城市吸引了很多外商投资。→ Thành phố này thu hút rất nhiều thương nhân nước ngoài đầu tư.
发展 fāzhǎn
động từ; phát triển;例:这个城市的经济发展得很快。→ Nền kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.
合作 hézuò
động từ; hợp tác;例:我们希望和贵公司长期合作。→ Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài với công ty của quý vị.
特色 tèsè
danh từ; đặc sắc, đặc điểm nổi bật;例:这家餐厅的菜很有地方特色。→ Món ăn của nhà hàng này có nét đặc trưng địa phương.
剩下 shèngxià
động từ; còn lại, còn dư;例:冰箱里只剩下两个苹果了。→ Trong tủ lạnh chỉ còn lại hai quả táo.
助手 zhùshǒu
danh từ; trợ lý;例:他是教授的研究助手。→ Anh ấy là trợ lý nghiên cứu của giáo sư.
生怕 shēngpà
phó từ; sợ rằng, e rằng;例:她生怕孩子会摔倒。→ Cô ấy sợ rằng đứa trẻ sẽ bị ngã.
握 wò
động từ; nắm, bắt;例:请握住我的手。→ Hãy nắm lấy tay tôi.
签 qiān
động từ; ký;例:请在这里签字。→ Hãy ký tên ở đây.
合同 hétóng
danh từ; hợp đồng;例:双方已经签订了合同。→ Hai bên đã ký hợp đồng.
回请 huíqǐng
động từ; mời lại, đáp lễ bằng cách mời ăn;例:上次你请我吃饭,这次让我回请你吧。→ Lần trước bạn mời tôi ăn, lần này để tôi mời lại bạn nhé.
签约 qiānyuē
động từ; ký hợp đồng;例:两家公司正式签约了。→ Hai công ty đã chính thức ký hợp đồng.
用餐 yòngcān
động từ; dùng bữa, ăn uống;例:请大家到餐厅用餐。→ Mời mọi người đến nhà hàng dùng bữa.
气氛 qìfēn
danh từ; bầu không khí, không khí;例:晚会上的气氛非常热烈。→ Bầu không khí của buổi tiệc vô cùng sôi nổi.
话题 huàtí
danh từ; chủ đề;例:他们正在讨论一个有趣的话题。→ Họ đang thảo luận một chủ đề thú vị.
学历 xuélì
danh từ; trình độ học vấn, bằng cấp;例:这份工作对学历有一定的要求。→ Công việc này có yêu cầu nhất định về trình độ học vấn.
珍惜 zhēnxī
động từ; trân trọng, quý trọng;例:我们应该珍惜现在的生活。→ Chúng ta nên trân trọng cuộc sống hiện tại.
粒 lì
lượng từ; dùng cho vật dạng hạt, viên;例:妈妈给我吃了一粒药。→ Mẹ cho tôi uống một viên thuốc.
滴 dī
lượng từ; dùng cho giọt chất lỏng;例:杯子里一滴水也没有。→ Trong cốc không có lấy một giọt nước nào.
无论 wúlùn
liên từ; bất kể, dù cho;例:无论发生什么事,我都会帮助你。→ Bất kể xảy ra chuyện gì, tôi cũng sẽ giúp bạn.
尽 jǐn
động từ; cố hết sức, cố gắng hết mức;例:我会尽自己的能力帮助你。→ Tôi sẽ cố hết khả năng của mình để giúp bạn.
端 duān
động từ; bưng, bê (cốc, đĩa…);例:她端着一杯茶走进了房间。→ Cô ấy bưng một cốc trà đi vào phòng.