BÀI 5 TRUNG CẤP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:05 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

录取 lùqǔ

động từ; tuyển nhận, nhận vào (những người đủ điều kiện trong kỳ thi);例:这所大学今年录取了很多学生。→ Trường đại học này năm nay đã tuyển nhận rất nhiều sinh viên.

2
New cards

通知书 tōngzhīshū

danh từ; giấy thông báo, giấy báo;例:我昨天收到了大学的录取通知书。→ Hôm qua tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.

3
New cards

沿海 yánhǎi

danh từ; vùng ven biển, dọc bờ biển;例:这个城市位于中国东南部的沿海地区。→ Thành phố này nằm ở khu vực ven biển phía đông nam Trung Quốc.

4
New cards

毕竟 bìjìng

phó từ; dù sao thì, suy cho cùng, rốt cuộc;例:他毕竟还是个孩子,我们应该原谅他。→ Dù sao thì cậu ấy vẫn là một đứa trẻ, chúng ta nên tha thứ cho cậu ấy.

5
New cards

自个儿 zìgěr

đại từ; bản thân mình, chính mình;例:这件事你自个儿决定吧。→ Chuyện này bạn tự mình quyết định đi.

6
New cards

人家 rénjiā

đại từ; người ta, người khác;例:人家都已经走了,你还等什么?→ Người ta đã đi hết rồi, bạn còn đợi gì nữa?

7
New cards

仓库 cāngkù

danh từ; nhà kho;例:这些东西都放在仓库里。→ Những thứ này đều được đặt trong nhà kho.

8
New cards

缝补 féngbǔ

động từ; khâu vá, sửa chữa;例:奶奶正在给我缝补衣服。→ Bà đang khâu vá quần áo cho tôi.

9
New cards

篷布 péngbù

danh từ; vải bạt;例:工人用篷布盖住了这些货物。→ Công nhân dùng vải bạt che những hàng hóa này.

10
New cards

丢弃 diūqì

động từ; vứt bỏ;例:我们不能随便丢弃垃圾。→ Chúng ta không thể tùy tiện vứt rác.

11
New cards

碎 suì

tính từ; vụn, vỡ vụn;例:杯子摔碎了。→ Cái cốc bị rơi vỡ.

12
New cards

捡 jiǎn

động từ; nhặt;例:我在路上捡到了一张钱。→ Tôi nhặt được một tờ tiền trên đường.

13
New cards

劝 quàn

động từ; khuyên, thuyết phục;例:朋友劝我不要放弃。→ Bạn tôi khuyên tôi đừng bỏ cuộc.

14
New cards

露天 lùtiān

danh từ; ngoài trời, nơi không có mái che;例:孩子们正在露天看电影。→ Bọn trẻ đang xem phim ngoài trời.

15
New cards

掀 xiān

động từ; vén, nhấc lên;例:他掀开门帘走了进去。→ Anh ấy vén rèm cửa rồi đi vào.

16
New cards

盖 gài

động từ; đậy, phủ, che;例:请把锅盖盖上。→ Hãy đậy nắp nồi lại.

17
New cards

淋 lín

động từ; bị dầm, bị ướt;例:下雨了,我没有带伞,被雨淋湿了。→ Trời mưa, tôi không mang ô nên bị mưa làm ướt.

18
New cards

当场 dāngchǎng

phó từ; ngay tại chỗ, ngay tại hiện trường;例:他当场答应了这个要求。→ Anh ấy đồng ý với yêu cầu này ngay tại chỗ.

19
New cards

加薪 jiāxīn

động từ; tăng lương;例:公司决定明年给员工加薪。→ Công ty quyết định năm sau sẽ tăng lương cho nhân viên.

20
New cards

老实 lǎoshi

tính từ; thật thà, đáng tin cậy;例:他是一个老实的人,从来不骗人。→ Anh ấy là một người thật thà, chưa bao giờ lừa dối người khác.

21
New cards

责任心 zérènxīn

danh từ; tinh thần trách nhiệm;例:她工作认真,而且很有责任心。→ Cô ấy làm việc nghiêm túc và có tinh thần trách nhiệm cao.

22
New cards

手下 shǒuxià

danh từ; cấp dưới;例:老板要求手下按时完成任务。→ Ông chủ yêu cầu cấp dưới hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

23
New cards

高等教育 gāoděng jiàoyù

danh từ; giáo dục đại học;例:越来越多的人希望接受高等教育。→ Ngày càng có nhiều người muốn được học giáo dục đại học.

24
New cards

服 fú

động từ; nghe lời, tuân theo;例:孩子不服父母的管教。→ Đứa trẻ không nghe lời sự dạy bảo của bố mẹ.

25
New cards

外商 wàishāng

danh từ; thương nhân nước ngoài, doanh nhân nước ngoài;例:这个城市吸引了很多外商投资。→ Thành phố này thu hút rất nhiều thương nhân nước ngoài đầu tư.

26
New cards

发展 fāzhǎn

động từ; phát triển;例:这个城市的经济发展得很快。→ Nền kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.

27
New cards

合作 hézuò

động từ; hợp tác;例:我们希望和贵公司长期合作。→ Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài với công ty của quý vị.

28
New cards

特色 tèsè

danh từ; đặc sắc, đặc điểm nổi bật;例:这家餐厅的菜很有地方特色。→ Món ăn của nhà hàng này có nét đặc trưng địa phương.

29
New cards

剩下 shèngxià

động từ; còn lại, còn dư;例:冰箱里只剩下两个苹果了。→ Trong tủ lạnh chỉ còn lại hai quả táo.

30
New cards

助手 zhùshǒu

danh từ; trợ lý;例:他是教授的研究助手。→ Anh ấy là trợ lý nghiên cứu của giáo sư.

31
New cards

生怕 shēngpà

phó từ; sợ rằng, e rằng;例:她生怕孩子会摔倒。→ Cô ấy sợ rằng đứa trẻ sẽ bị ngã.

32
New cards

握 wò

động từ; nắm, bắt;例:请握住我的手。→ Hãy nắm lấy tay tôi.

33
New cards

签 qiān

động từ; ký;例:请在这里签字。→ Hãy ký tên ở đây.

34
New cards

合同 hétóng

danh từ; hợp đồng;例:双方已经签订了合同。→ Hai bên đã ký hợp đồng.

35
New cards

回请 huíqǐng

động từ; mời lại, đáp lễ bằng cách mời ăn;例:上次你请我吃饭,这次让我回请你吧。→ Lần trước bạn mời tôi ăn, lần này để tôi mời lại bạn nhé.

36
New cards

签约 qiānyuē

động từ; ký hợp đồng;例:两家公司正式签约了。→ Hai công ty đã chính thức ký hợp đồng.

37
New cards

用餐 yòngcān

động từ; dùng bữa, ăn uống;例:请大家到餐厅用餐。→ Mời mọi người đến nhà hàng dùng bữa.

38
New cards

气氛 qìfēn

danh từ; bầu không khí, không khí;例:晚会上的气氛非常热烈。→ Bầu không khí của buổi tiệc vô cùng sôi nổi.

39
New cards

话题 huàtí

danh từ; chủ đề;例:他们正在讨论一个有趣的话题。→ Họ đang thảo luận một chủ đề thú vị.

40
New cards

学历 xuélì

danh từ; trình độ học vấn, bằng cấp;例:这份工作对学历有一定的要求。→ Công việc này có yêu cầu nhất định về trình độ học vấn.

41
New cards

珍惜 zhēnxī

động từ; trân trọng, quý trọng;例:我们应该珍惜现在的生活。→ Chúng ta nên trân trọng cuộc sống hiện tại.

42
New cards

粒 lì

lượng từ; dùng cho vật dạng hạt, viên;例:妈妈给我吃了一粒药。→ Mẹ cho tôi uống một viên thuốc.

43
New cards

滴 dī

lượng từ; dùng cho giọt chất lỏng;例:杯子里一滴水也没有。→ Trong cốc không có lấy một giọt nước nào.

44
New cards

无论 wúlùn

liên từ; bất kể, dù cho;例:无论发生什么事,我都会帮助你。→ Bất kể xảy ra chuyện gì, tôi cũng sẽ giúp bạn.

45
New cards

尽 jǐn

động từ; cố hết sức, cố gắng hết mức;例:我会尽自己的能力帮助你。→ Tôi sẽ cố hết khả năng của mình để giúp bạn.

46
New cards

端 duān

động từ; bưng, bê (cốc, đĩa…);例:她端着一杯茶走进了房间。→ Cô ấy bưng một cốc trà đi vào phòng.