1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
ちか-い - gần(adj) - CẬN
近い
ちか-く - gần(adv) - CẬN
近く
きん・じょ - hàng xóm - CẬN SỞ
近所
とお-い - xa(adj) - VIỄN
遠い
とお-く - xa(adv) - VIỄN
遠く
えん・そく - chuyến đi dã ngoại(picnic) - VIỄN TÚC
遠足
はや-い - nhanh, sớm - TỐC
早い
そく・ど - tốc độ - TỐC ĐỘ
速度
そく・たつ - chuyển phát nhanh - TỐC ĐẠT
速達
おそ-い - chậm, trễ, muộn - TRÌ
遅い
おく-れる - đến muộn/chậm trễ/muộn - TRÌ
遅れる
ちこく-する - đến muộn/chậm trễ/muộn - TRÌ KHẮC
遅刻する
みち - con đường - ĐẠO
道
すい・どう - đường nước, nước dịch vụ/nước máy - THỦY ĐẠO
水道
ほ・どう - lề đường hoặc vỉa hè cho người đi bộ - BỘ ĐẠO
歩道
しゃ・どう - đường xe chạy - XA ĐẠO
車道
あお-い - xanh da trời - THANH
青い
あお・しん・ごう - đèn tín hiệu xanh - THANH TÍN HIỆU
青信号
せい・ねん - thanh niên, trai trẻ - THANH NIÊN
青年
は-れる - nắng, quang đãng - TÌNH
晴れる
は-れ - trời nắng - TÌNH
晴れ
せい・てん - trời quang đãng, tạnh ráo - TÌNH THIÊN
晴天
しず-か(な) - yên tĩnh - TĨNH
静か(な)
しず-まる - lắng xuống/dịu đi/lắng xuống - TĨNH
静まる
せい・しする - làm cho yên lặng, yên tĩnh, đứng yên - TĨNH CHỈ
静止する
てら - chùa - TỰ
寺
とう・だい・じ - chùa Todaiji - ĐỘNG ĐẠI TỰ
東大寺
も-つ - cầm, nắm - TRÌ
持つ
もち・もの - vật mang theo/vật sở hữu - TRÌ VẬT
持ち物
じ・ぞくする - kéo dài, tiếp diễn(continue) - TRÌ TỤC
持続する
き・もち - tâm trạng, cảm giác, cảm tình - KHÍ TRÌ
気持ち
に・もつ - hành lý - HÀ VẬT
荷物
て・に・もつ - hành lí gửi đi/hành lí mang theo người - THỦ HÀ VẬT
手荷物
に・づくりする - đóng hàng/đóng gói hành lý - HÀ TÁC
荷作りする
うた - bài hát - CA
歌
うた-う - hát(v) - CA
歌う
か・しゅ - ca sĩ - CA THỦ
歌手
こっ・か - quốc ca - QUỐC CA
国歌