Thẻ ghi nhớ: Vol 7 - Test 1 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/143

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:46 AM on 8/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

144 Terms

1
New cards

tolerate /ˈtɑːləreɪt/

chịu đựng, chịu được

2
New cards

dry conditions /draɪ kənˈdɪʃənz/

điều kiện khô hạn

3
New cards

be subjected to /bi səbˈdʒektɪd tuː/

phải chịu, bị đặt dưới tác động của

4
New cards

stressful conditions /ˈstresfəl kənˈdɪʃənz/

điều kiện khắc nghiệt

5
New cards

domestication /dəˌmestɪˈkeɪʃən/

sự thuần hóa

6
New cards

be divided over /bi dɪˈvaɪdɪd ˈoʊvər/

bất đồng về

7
New cards

contend /kənˈtend/

cho rằng, lập luận rằng

8
New cards

with certainty /wɪð ˈsɜːrtənti/

một cách chắc chắn

9
New cards

cultivation /ˌkʌltɪˈveɪʃən/

sự canh tác

10
New cards

border on /ˈbɔːrdər ɑːn/

giáp với

11
New cards

a variety of purposes /ə vəˈraɪəti əv ˈpɜːrpəsɪz/

nhiều mục đích khác nhau

12
New cards

ointment /ˈɔɪntmənt/

thuốc mỡ

13
New cards

anoint /əˈnɔɪnt/

xức dầu trong nghi lễ

14
New cards

priceless /ˈpraɪsləs/

vô giá

15
New cards

sacred /ˈseɪkrɪd/

linh thiêng

16
New cards

forbid /fərˈbɪd/

cấm

17
New cards

be punishable by death /bi ˈpʌnɪʃəbəl baɪ deθ/

có thể bị trừng phạt bằng cái chết

18
New cards

grove /ɡroʊv/

vườn cây

19
New cards

warehouse /ˈwerhaʊs/

nhà kho

20
New cards

around the clock /əˈraʊnd ðə klɑːk/

suốt ngày đêm

21
New cards

date back to /deɪt bæk tuː/

có từ, bắt nguồn từ

22
New cards

be ingrained in /bi ɪnˈɡreɪnd ɪn/

ăn sâu vào

23
New cards

generous amounts /ˈdʒenərəs əˈmaʊnts/

lượng lớn

24
New cards

moisturise the skin /ˈmɔɪstʃəraɪz ðə skɪn/

dưỡng ẩm da

25
New cards

commodity /kəˈmɑːdəti/

hàng hóa, mặt hàng thương mại

26
New cards

promote commerce /prəˈmoʊt ˈkɑːmɜːrs/

thúc đẩy thương mại

27
New cards

archaeological site /ˌɑːrkiəˈlɑːdʒɪkəl saɪt/

địa điểm khảo cổ

28
New cards

residue /ˈrezɪduː/

cặn, phần còn sót lại

29
New cards

manuscript /ˈmænjəskrɪpt/

bản thảo

30
New cards

laborious /ləˈbɔːriəs/

tốn nhiều công sức

31
New cards

mechanisation /ˌmekənəˈzeɪʃən/

sự cơ giới hóa

32
New cards

extract /ɪkˈstrækt/

chiết xuất

33
New cards

harvest /ˈhɑːrvɪst/

thu hoạch

34
New cards

rinse /rɪns/

rửa qua, rửa sạch

35
New cards

crush /krʌʃ/

nghiền

36
New cards

woven bags /ˈwoʊvən bæɡz/

túi đan

37
New cards

settle /ˈsetl/

lắng xuống

38
New cards

speed up the process /spiːd ʌp ðə ˈprɑːses/

đẩy nhanh quá trình

39
New cards

draw off /drɔː ɔːf/

rút, tách chất lỏng ra

40
New cards

impure mixture /ɪmˈpjʊr ˈmɪkstʃər/

hỗn hợp không tinh khiết

41
New cards

refine /rɪˈfaɪn/

tinh chế

42
New cards

discard /dɪsˈkɑːrd/

vứt bỏ

43
New cards

foul-smelling /ˈfaʊl ˌsmelɪŋ/

có mùi khó chịu

44
New cards

acidity /əˈsɪdəti/

tính axit

45
New cards

pest /pest/

sinh vật gây hại

46
New cards

livestock /ˈlaɪvstɑːk/

gia súc

47
New cards

malnutrition /ˌmælnuˈtrɪʃən/

suy dinh dưỡng

48
New cards

fertiliser /ˈfɜːrtəlaɪzər/

phân bón

49
New cards

pesticide /ˈpestɪsaɪd/

thuốc trừ sâu

50
New cards

rodent /ˈroʊdənt/

động vật gặm nhấm

51
New cards

take something for granted /teɪk ˈsʌmθɪŋ fər ˈɡræntɪd/

coi điều gì là hiển nhiên

52
New cards

self-conscious /ˌself ˈkɑːnʃəs/

ngượng ngùng, thiếu tự nhiên vì quá để ý

53
New cards

curiosity /ˌkjʊriˈɑːsəti/

sự tò mò

54
New cards

play a trick on /pleɪ ə trɪk ɑːn/

chơi khăm ai

55
New cards

elusive /iˈluːsɪv/

khó nắm bắt

56
New cards

be fundamental to /bi ˌfʌndəˈmentl tuː/

có vai trò nền tảng đối với

57
New cards

jigsaw puzzle /ˈdʒɪɡsɔː ˌpʌzl/

trò ghép hình

58
New cards

reconstruct /ˌriːkənˈstrʌkt/

tái tạo

59
New cards

overall picture /ˈoʊvərɔːl ˈpɪktʃər/

bức tranh tổng thể

60
New cards

inspect /ɪnˈspekt/

kiểm tra, xem xét kỹ

61
New cards

fit with /fɪt wɪð/

phù hợp, khớp với

62
New cards

bit by bit /bɪt baɪ bɪt/

từng chút một

63
New cards

make a guess /meɪk ə ɡes/

đưa ra phỏng đoán

64
New cards

out-guess /ˌaʊt ˈɡes/

đoán giỏi hơn

65
New cards

shed light on /ʃed laɪt ɑːn/

làm sáng tỏ

66
New cards

come up with /kʌm ʌp wɪð/

nghĩ ra

67
New cards

ingenious /ɪnˈdʒiːniəs/

thông minh, sáng tạo

68
New cards

commercial equipment /kəˈmɜːrʃəl ɪˈkwɪpmənt/

thiết bị thương mại

69
New cards

novel purpose /ˈnɑːvəl ˈpɜːrpəs/

mục đích mới lạ

70
New cards

apparatus /ˌæpəˈrætəs/

thiết bị, dụng cụ

71
New cards

tinkering /ˈtɪŋkərɪŋ/

sự mày mò, thử nghiệm

72
New cards

keep a lid on /kiːp ə lɪd ɑːn/

kiềm chế, hạn chế

73
New cards

playfulness /ˈpleɪfəlnəs/

tính vui đùa

74
New cards

nurture /ˈnɜːrtʃər/

nuôi dưỡng, khuyến khích phát triển

75
New cards

humorous /ˈhjuːmərəs/

hài hước

76
New cards

hoax /hoʊks/

trò lừa, trò bịp

77
New cards

supposedly /səˈpoʊzɪdli/

được cho là

78
New cards

bring to light /brɪŋ tuː laɪt/

đưa ra ánh sáng, phát hiện

79
New cards

craft /kræft/

chế tạo

80
New cards

practical joke /ˈpræktɪkəl dʒoʊk/

trò chơi khăm

81
New cards

be intrigued by /bi ɪnˈtriːɡd baɪ/

bị hấp dẫn, tò mò về

82
New cards

urge somebody to do something /ɜːrdʒ ˈsʌmbədi tuː duː ˈsʌmθɪŋ/

thúc giục ai làm gì

83
New cards

misfire /ˌmɪsˈfaɪər/

thất bại, phản tác dụng

84
New cards

go public /ɡoʊ ˈpʌblɪk/

công khai thông tin

85
New cards

authentic /ɔːˈθentɪk/

xác thực, thật

86
New cards

relic /ˈrelɪk/

di vật, di tích

87
New cards

serve a useful purpose /sɜːrv ə ˈjuːsfəl ˈpɜːrpəs/

phục vụ một mục đích hữu ích

88
New cards

have the habit of /hæv ðə ˈhæbɪt əv/

có thói quen làm gì

89
New cards

set a trap for /set ə træp fər/

gài bẫy ai

90
New cards

manufacture /ˌmænjəˈfæktʃər/

tạo ra; làm giả trong ngữ cảnh này

91
New cards

bait /beɪt/

mồi nhử

92
New cards

interpret data /ɪnˈtɜːrprət ˈdeɪtə/

diễn giải dữ liệu

93
New cards

inherent /ɪnˈherənt/

vốn có, cố hữu

94
New cards

cognitive value /ˈkɑːɡnətɪv ˈvæljuː/

giá trị về nhận thức

95
New cards

childlike attitude /ˈtʃaɪldlaɪk ˈætɪtuːd/

thái độ giống trẻ con

96
New cards

fruitful /ˈfruːtfəl/

hiệu quả, mang lại kết quả tốt

97
New cards

acknowledge /əkˈnɑːlɪdʒ/

thừa nhận

98
New cards

motivate /ˈmoʊtɪveɪt/

tạo động lực

99
New cards

class-size reduction /ˈklæs saɪz rɪˌdʌkʃən/

giảm sĩ số lớp

100
New cards

elicit /iˈlɪsɪt/

gây ra, khơi gợi