1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
job number
mã nghiệp vụ (fowarder)
freight to collect
cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
freight prepaid
cước phí trả trước
freight payable at
cước phí thanh toán tại
elsewhere
thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)
freight as arranged
cước phí theo thỏa thuận
said to contain (STC)
kê khai gồm có
shipper’s load and count (SLAC)
chủ hàng đóng và đếm hàng (SLAC)
gross weight
trọng lượng tổng cả bì (= Net weight + tare weight)
lashing
chằng buộc, cố định hàng
volume weight
trọng lượng thể tích (tính cước LCL)
measurement
đơn vị đo lường
as carrier
người chuyên chở
as agent for the carrier
đại lý của người chuyên chở
shipmaster / captain
thuyền trưởng
liner (n)
tàu chợ
voyage (n)
tàu chuyến
bulk vessel
tàu hàng rời
charter party
vận đơn thuê tàu chuyến
detention (n)
phí lưu container tại kho riêng (DET)
demurrage (n)
phí lưu cont tại bãi (DEM)
storage
phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)
cargo manifest
bản lược khai hàng hóa
ship rail
lan can tàu