1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
加 jiā
动 từ loại: động từ; thêm, cho vào. 例:请给我加一点盐。→ Hãy cho tôi thêm một chút muối.
盐 yán
名 từ loại: danh từ; muối. 例:这个菜太咸了,少放一点盐吧。→ Món này mặn quá, hãy cho ít muối hơn.
配 pèi
动 từ loại: động từ; hợp, kết hợp. 例:这件衣服很配你的鞋子。→ Bộ quần áo này rất hợp với đôi giày của bạn.
勇敢 yǒnggǎn
形 từ loại: tính từ; dũng cảm, can đảm. 例:我们应该勇敢地面对困难。→ Chúng ta nên dũng cảm đối mặt với khó khăn.
出于 chūyú
动 từ loại: động từ; xuất phát từ, vì. 例:他这样做是出于好心。→ Anh ấy làm như vậy là xuất phát từ lòng tốt.
结结巴巴 jiējiebābā
形 từ loại: tính từ; nói lắp, ấp úng. 例:他结结巴巴地说出了自己的想法。→ Anh ấy ấp úng nói ra suy nghĩ của mình.
目光 mùguāng
名 từ loại: danh từ; ánh mắt, ánh nhìn. 例:她的目光一直停留在窗外。→ Ánh mắt của cô ấy luôn hướng ra ngoài cửa sổ.
集中 jízhōng
动 từ loại: động từ; tập trung. 例:上课的时候要集中注意力。→ Khi học cần tập trung chú ý.
举动 jǔdòng
名 từ loại: danh từ; hành động, cử chỉ. 例:他的举动让我很感动。→ Hành động của anh ấy khiến tôi rất cảm động.
引起 yǐnqǐ
动 từ loại: động từ; gây ra, khơi dậy. 例:这件事引起了大家的注意。→ Chuyện này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
苦 kǔ
形 từ loại: tính từ; đắng, khổ. 例:这种药很苦。→ Loại thuốc này rất đắng.
咸 xián
形 từ loại: tính từ; mặn. 例:汤有点儿咸。→ Canh hơi mặn.
距离 jùlí
名 từ loại: danh từ; khoảng cách. 例:我家离学校的距离不远。→ Khoảng cách từ nhà tôi đến trường không xa.
远方 yuǎnfāng
名 từ loại: danh từ; nơi xa, phương xa. 例:他一个人去了远方旅行。→ Anh ấy một mình đi du lịch đến một nơi xa.
频繁 pínfán
形 từ loại: tính từ; thường xuyên, liên tục. 例:他最近频繁出差。→ Gần đây anh ấy thường xuyên đi công tác.
征服 zhēngfú
动 từ loại: động từ; chinh phục. 例:他们终于征服了这座高山。→ Cuối cùng họ đã chinh phục được ngọn núi cao này.
错过 cuòguò
动 từ loại: động từ; bỏ lỡ, không nhận ra. 例:我不想错过这次机会。→ Tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội này.
童话 tónghuà
名 từ loại: danh từ; truyện cổ tích. 例:小时候我很喜欢听童话故事。→ Khi còn nhỏ tôi rất thích nghe truyện cổ tích.
王子 wángzǐ
名 từ loại: danh từ; hoàng tử. 例:童话里的王子救了公主。→ Hoàng tử trong truyện cổ tích đã cứu công chúa.
公主 gōngzhǔ
名 từ loại: danh từ; công chúa. 例:这个故事讲的是一位美丽的公主。→ Câu chuyện này kể về một nàng công chúa xinh đẹp.
富有 fùyǒu
形 từ loại: tính từ; giàu có, giàu. 例:他出生在一个富有的家庭。→ Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có.
贫穷 pínqióng
形 từ loại: tính từ; nghèo khó. 例:这个地区以前比较贫穷。→ Khu vực này trước đây khá nghèo.
遗言 yíyán
名 từ loại: danh từ; di ngôn, lời trăn trối. 例:老人留下了一封遗言。→ Ông cụ để lại một bức thư di ngôn.
原谅 yuánliàng
动 từ loại: động từ; tha thứ. 例:希望你能原谅我的错误。→ Hy vọng bạn có thể tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
欺骗 qīpiàn
动 từ loại: động từ; lừa gạt, lừa dối. 例:我们不应该欺骗别人。→ Chúng ta không nên lừa dối người khác.
糖 táng
名 từ loại: danh từ; đường, kẹo. 例:孩子很喜欢吃糖。→ Trẻ con rất thích ăn kẹo.
说谎 shuōhuǎng
动 từ loại: động từ; nói dối. 例:你为什么要对我说谎?→ Tại sao bạn lại nói dối tôi?
实践 shíjiàn
动 từ loại: động từ; thực hành, tiến hành. 例:我们应该把知识运用到实践中。→ Chúng ta nên vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
谎言 huǎngyán
名 từ loại: danh từ; lời nói dối. 例:这个谎言最后还是被发现了。→ Cuối cùng lời nói dối này vẫn bị phát hiện.
今生 jīnshēng
名 từ loại: danh từ; kiếp này, đời này. 例:今生能够认识你,我觉得很幸运。→ Kiếp này có thể quen biết bạn, tôi cảm thấy rất may mắn.
来生 láishēng
名 từ loại: danh từ; kiếp sau, đời sau. 例:如果有来生,我还想和你做朋友。→ Nếu có kiếp sau, tôi vẫn muốn làm bạn với bạn.
至于 zhìyú
介 từ loại: giới từ; còn về, đối với. 例:至于明天的安排,我们以后再说。→ Còn về kế hoạch ngày mai, chúng ta nói sau.
实话 shíhuà
名 từ loại: danh từ; sự thật, lời nói thật. 例:请告诉我实话。→ Hãy nói cho tôi biết sự thật.