CAM 15 TEST 1 PART 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/66

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:15 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

67 Terms

1
New cards

automotive sector

/ˌɔː.təˈməʊ.tɪv ˈsek.tər/ ngành công nghiệp ô tô

<p>/ˌɔː.təˈməʊ.tɪv ˈsek.tər/ ngành công nghiệp ô tô</p>
2
New cards

automation in manufacturing

/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən ɪn ˌmæn.jəˈfæk.tʃər.ɪŋ/ tự động hóa trong sản xuất

<p>/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən ɪn ˌmæn.jəˈfæk.tʃər.ɪŋ/ tự động hóa trong sản xuất</p>
3
New cards

automotive manufacturing

/ˌɔː.təˈməʊ.tɪv ˌmæn.jəˈfæk.tʃər.ɪŋ/ ngành sản xuất ô tô

<p>/ˌɔː.təˈməʊ.tɪv ˌmæn.jəˈfæk.tʃər.ɪŋ/ ngành sản xuất ô tô</p>
4
New cards

implementation

/ˌɪm.plɪ.menˈteɪ.ʃən/ sự triển khai; sự thực hiện

<p>/ˌɪm.plɪ.menˈteɪ.ʃən/ sự triển khai; sự thực hiện</p>
5
New cards

manufacture

/ˌmæn.jəˈfæk.tʃər/ sản xuất; chế tạo

<p>/ˌmæn.jəˈfæk.tʃər/ sản xuất; chế tạo</p>
6
New cards

from the 1970s onwards

/frəm ðə ˌnaɪn.tiːn ˈsev.ən.tiz ˈɒn.wədz/ từ những năm 1970 trở đi

7
New cards

cost savings

/kɒst ˈseɪ.vɪŋz/ tiết kiệm chi phí

<p>/kɒst ˈseɪ.vɪŋz/ tiết kiệm chi phí</p>
8
New cards

considerable cost savings

/kənˈsɪd.ər.ə.bəl kɒst ˈseɪ.vɪŋz/ khoản tiết kiệm chi phí đáng kể

9
New cards

improvements in the reliability and flexibility of vehicle mass production

/ɪmˈpruːv.mənts ɪn ðə rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti ənd ˌflek.səˈbɪl.ə.ti əv ˈvɪə.kəl mæs prəˈdʌk.ʃən/ những cải thiện về độ tin cậy và tính linh hoạt của sản xuất ô tô hàng loạt

10
New cards

on the horizon

/ɒn ðə həˈraɪ.zən/ sắp xuất hiện; sắp diễn ra

<p>/ɒn ðə həˈraɪ.zən/ sắp xuất hiện; sắp diễn ra</p>
11
New cards

comes from automation

/kʌmz frəm ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/ đến từ sự tự động hóa

12
New cards

self-driving capabilities

/self ˈdraɪ.vɪŋ ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.tiz/ khả năng tự lái

<p>/self ˈdraɪ.vɪŋ ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.tiz/ khả năng tự lái</p>
13
New cards

driver assistance systems

/ˈdraɪ.vər əˈsɪs.təns ˈsɪs.təmz/ hệ thống hỗ trợ người lái

<p>/ˈdraɪ.vər əˈsɪs.təns ˈsɪs.təmz/ hệ thống hỗ trợ người lái</p>
14
New cards

trialling self-driving cars

/ˈtraɪ.əl.ɪŋ self ˈdraɪ.vɪŋ kɑːz/ thử nghiệm xe tự lái

<p>/ˈtraɪ.əl.ɪŋ self ˈdraɪ.vɪŋ kɑːz/ thử nghiệm xe tự lái</p>
15
New cards

demonstrated that

/ˈdem.ən.streɪ.tɪd ðæt/ chứng minh rằng

<p>/ˈdem.ən.streɪ.tɪd ðæt/ chứng minh rằng</p>
16
New cards

road collisions

/rəʊd kəˈlɪʒ.ənz/ va chạm giao thông

<p>/rəʊd kəˈlɪʒ.ənz/ va chạm giao thông</p>
17
New cards

human error

/ˈhjuː.mən ˈer.ər/ lỗi của con người

<p>/ˈhjuː.mən ˈer.ər/ lỗi của con người</p>
18
New cards

contributory factor

/kənˈtrɪb.jə.tər.i ˈfæk.tər/ yếu tố góp phần

<p>/kənˈtrɪb.jə.tər.i ˈfæk.tər/ yếu tố góp phần</p>
19
New cards

primary cause

/ˈpraɪ.mər.i kɔːz/ nguyên nhân chính

<p>/ˈpraɪ.mər.i kɔːz/ nguyên nhân chính</p>
20
New cards

incidence

/ˈɪn.sɪ.dəns/ tỷ lệ xảy ra

<p>/ˈɪn.sɪ.dəns/ tỷ lệ xảy ra</p>
21
New cards

socialise

/ˈsəʊ.ʃəl.aɪz/ giao lưu xã hội

<p>/ˈsəʊ.ʃəl.aɪz/ giao lưu xã hội</p>
22
New cards

automation systems

/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən ˈsɪs.təmz/ các hệ thống tự động hóa

<p>/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən ˈsɪs.təmz/ các hệ thống tự động hóa</p>
23
New cards

mobility models

/məʊˈbɪl.ə.ti ˈmɒd.əlz/ các mô hình di chuyển

<p>/məʊˈbɪl.ə.ti ˈmɒd.əlz/ các mô hình di chuyển</p>
24
New cards

travellers

/ˈtræv.əl.əz/ người đi lại; hành khách

<p>/ˈtræv.əl.əz/ người đi lại; hành khách</p>
25
New cards

enjoy significantly greater travel autonomy

/ɪnˈdʒɔɪ sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li ˈɡreɪ.tər ˈtræv.əl ɔːˈtɒn.ə.mi/ có được quyền tự chủ khi đi lại lớn hơn đáng kể

26
New cards

wider implications

/ˈwaɪ.dər ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃənz/ những tác động rộng hơn

<p>/ˈwaɪ.dər ˌɪm.plɪˈkeɪ.ʃənz/ những tác động rộng hơn</p>
27
New cards

life parked

/laɪf pɑːkt/ dành phần lớn thời gian đỗ

28
New cards

viable

/ˈvaɪ.ə.bəl/ khả thi

<p>/ˈvaɪ.ə.bəl/ khả thi</p>
29
New cards

use shared automated vehicles

/juːz ʃeəd ˈɔː.tə.meɪ.tɪd ˈvɪə.kəlz/ sử dụng phương tiện tự động dùng chung

30
New cards

mobility demand can be met by far fewer vehicles

/məʊˈbɪl.ə.ti dɪˈmɑːnd kən bi met baɪ fɑː ˈfjuː.ər ˈvɪə.kəlz/ nhu cầu đi lại có thể được đáp ứng bằng ít phương tiện hơn nhiều

31
New cards

investigated automated mobility

/ɪnˈves.tɪ.ɡeɪ.tɪd ˈɔː.tə.meɪ.tɪd məʊˈbɪl.ə.ti/ nghiên cứu giao thông tự động

32
New cards

currently

/ˈkʌr.ənt.li/ hiện nay

<p>/ˈkʌr.ənt.li/ hiện nay</p>
33
New cards

fully automated car sharing could be implemented

/ˈfʊl.i ˈɔː.tə.meɪ.tɪd kɑː ˈʃeə.rɪŋ kʊd bi ˈɪm.plɪ.ment.ɪd/ mô hình chia sẻ xe tự động hoàn toàn có thể được triển khai

34
New cards

annual mileage

/ˈæn.ju.əl ˈmaɪ.lɪdʒ/ quãng đường đi mỗi năm

<p>/ˈæn.ju.əl ˈmaɪ.lɪdʒ/ quãng đường đi mỗi năm</p>
35
New cards

intensively

/ɪnˈten.sɪv.li/ với cường độ cao

36
New cards

replacing sooner

/rɪˈpleɪ.sɪŋ ˈsuː.nər/ được thay thế sớm hơn

37
New cards

will not necessarily decrease

/wɪl nɒt ˌnes.əˈser.əl.i dɪˈkriːs/ không nhất thiết sẽ giảm

38
New cards

prompt

/prɒmpt/ thúc đẩy; dẫn đến

<p>/prɒmpt/ thúc đẩy; dẫn đến</p>
39
New cards

unoccupied

/ˌʌnˈɒk.jə.paɪd/ không có người sử dụng

<p>/ˌʌnˈɒk.jə.paɪd/ không có người sử dụng</p>
40
New cards

boost production

/buːst prəˈdʌk.ʃən/ thúc đẩy sản xuất

<p>/buːst prəˈdʌk.ʃən/ thúc đẩy sản xuất</p>
41
New cards

more efficient

/mɔːr ɪˈfɪʃ.ənt/ hiệu quả hơn

<p>/mɔːr ɪˈfɪʃ.ənt/ hiệu quả hơn</p>
42
New cards

suit the needs

/suːt ðə niːdz/ đáp ứng nhu cầu

<p>/suːt ðə niːdz/ đáp ứng nhu cầu</p>
43
New cards

specialised vehicles

/ˈspeʃ.əl.aɪzd ˈvɪə.kəlz/ các phương tiện chuyên dụng

<p>/ˈspeʃ.əl.aɪzd ˈvɪə.kəlz/ các phương tiện chuyên dụng</p>
44
New cards

exceptional journeys

/ɪkˈsep.ʃən.əl ˈdʒɜː.niz/ những chuyến đi đặc biệt

45
New cards

number of hurdles

/ˈnʌm.bər əv ˈhɜː.dəlz/ nhiều trở ngại

<p>/ˈnʌm.bər əv ˈhɜː.dəlz/ nhiều trở ngại</p>
46
New cards

include

/ɪnˈkluːd/ bao gồm

47
New cards

technical difficulties

/ˈtek.nɪ.kəl ˈdɪf.ɪ.kəl.tiz/ những khó khăn về kỹ thuật

<p>/ˈtek.nɪ.kəl ˈdɪf.ɪ.kəl.tiz/ những khó khăn về kỹ thuật</p>
48
New cards

reliably

/rɪˈlaɪ.ə.bli/ một cách đáng tin cậy

<p>/rɪˈlaɪ.ə.bli/ một cách đáng tin cậy</p>
49
New cards

infinite range of traffic

/ˈɪn.fɪ.nət reɪndʒ əv ˈtræf.ɪk/ vô số tình huống giao thông

50
New cards

regulatory challenges

/ˈreɡ.jə.lə.tər.i ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/ những thách thức về quy định

<p>/ˈreɡ.jə.lə.tər.i ˈtʃæl.ɪn.dʒɪz/ những thách thức về quy định</p>
51
New cards

liability

/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ trách nhiệm pháp lý

<p>/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/ trách nhiệm pháp lý</p>
52
New cards

enforcement

/ɪnˈfɔːs.mənt/ việc thực thi

<p>/ɪnˈfɔːs.mənt/ việc thực thi</p>
53
New cards

deciding how to compensate professional drivers who

/dɪˈsaɪ.dɪŋ haʊ tə ˈkɒm.pən.seɪt prəˈfeʃ.ən.əl ˈdraɪ.vəz huː/ quyết định cách bồi thường cho những tài xế chuyên nghiệp...

54
New cards

redundant

/rɪˈdʌn.dənt/ bị dư thừa; mất việc vì không còn cần thiết

<p>/rɪˈdʌn.dənt/ bị dư thừa; mất việc vì không còn cần thiết</p>
55
New cards

valuable

/ˈvæl.jə.bəl/ có giá trị

<p>/ˈvæl.jə.bəl/ có giá trị</p>
56
New cards

mobility landscape

/məʊˈbɪl.ə.ti ˈlænd.skeɪp/ bức tranh tổng thể của lĩnh vực giao thông

57
New cards

robust and targeted research

/rəʊˈbʌst ənd ˈtɑː.ɡɪ.tɪd rɪˈsɜːtʃ/ nghiên cứu toàn diện và có trọng tâm

58
New cards

change in such potentially significant ways

/tʃeɪndʒ ɪn sʌtʃ pəˈten.ʃəl.i sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt weɪz/ thay đổi theo những cách có khả năng rất đáng kể

59
New cards

in association with

/ɪn əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən wɪð/ cùng với; kết hợp với

<p>/ɪn əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən wɪð/ cùng với; kết hợp với</p>
60
New cards

technological developments

/ˌtek.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl dɪˈvel.əp.mənts/ những tiến bộ công nghệ

61
New cards

telepresence

/ˌtel.iˈprez.əns/ hiện diện từ xa

<p>/ˌtel.iˈprez.əns/ hiện diện từ xa</p>
62
New cards

virtual reality

/ˈvɜː.tʃu.əl riˈæl.ə.ti/ thực tế ảo

<p>/ˈvɜː.tʃu.əl riˈæl.ə.ti/ thực tế ảo</p>
63
New cards

hard to make concrete predictions about the future

/hɑːd tə meɪk ˈkɒŋ.kriːt prɪˈdɪk.ʃənz əˈbaʊt ðə ˈfjuː.tʃər/ khó đưa ra những dự đoán chắc chắn về tương lai

<p>/hɑːd tə meɪk ˈkɒŋ.kriːt prɪˈdɪk.ʃənz əˈbaʊt ðə ˈfjuː.tʃər/ khó đưa ra những dự đoán chắc chắn về tương lai</p>
64
New cards

flexible

/ˈflek.sə.bəl/ linh hoạt

<p>/ˈflek.sə.bəl/ linh hoạt</p>
65
New cards

response

/rɪˈspɒns/ sự phản ứng; ứng phó

66
New cards

vital

/ˈvaɪ.təl/ vô cùng quan trọng

67
New cards

deliver

/dɪˈlɪv.ər/ mang lại; cung cấp

<p>/dɪˈlɪv.ər/ mang lại; cung cấp</p>