Series Nhập Môn Chuyên Anh - Buổi 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/84

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Một bộ thẻ từ vựng đầy đủ bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành và cấu trúc ngữ pháp quan trọng từ buổi học đầu tiên của khóa học Chuyên Anh.

Last updated 2:11 AM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

85 Terms

1
New cards

hypothetical

mang tính giả định

2
New cards

timely

kịp lúc, đúng lúc

3
New cards

intervention

sự can thiệp

4
New cards

board

hội đồng

5
New cards

approve

chấp nhận

6
New cards

proposal

bản đề xuất hoặc sự cầu hôn

7
New cards

clarification

sự làm rõ, sự giải thích thêm

8
New cards

hesitate

do dự

9
New cards

admissions office

văn phòng tuyển sinh (của đại học)

10
New cards

take sb/sth seriously

cân nhắc ai đó / cái gì đó một cách nghiêm túc

11
New cards

contract

hợp đồng

12
New cards

valid

có hiệu lực

13
New cards

party

một phía, một bên, hoặc một đảng

14
New cards

comply with

tuân thủ (điều khoản, luật lệ)

15
New cards

term

điều khoản (trong hợp đồng)

16
New cards

phase out

loại bỏ dần (thừa thãi, sai lầm)

17
New cards

put off

trì hoãn, để tổ chức sau (một khoảng thời gian khác)

18
New cards

take after somebody

giống với ai đó

19
New cards

come across

tình cờ gặp được (ai đó, cái gì đó)

20
New cards

vague

mơ hồ, không rõ ràng

21
New cards

conclusion

kết luận

22
New cards

convenience

sự tiện lợi

23
New cards

confidence

sự tự tin

24
New cards

confusion

sự bối rối, sự khó hiểu

25
New cards

reject

bác bỏ, từ chối

26
New cards

financially feasible

khả thi về mặt tài chính

27
New cards

capable of doing sth

có thể làm điều gì đó

28
New cards

available

có sẵn, hiện diện sẵn

29
New cards

reliable

đáng tin cậy

30
New cards

keep a straight face

cố gắng giữ vẻ nghiêm túc (idiom)

31
New cards

give away

tặng (món quà) hoặc làm lộ ra (điều được che giấu)

32
New cards

take over

tiếp quản (công việc, công ty)

33
New cards

bring up a subject

nhắc tới một đề tài nào đó

34
New cards

bring somebody up

nuôi nấng ai đó

35
New cards

upbringing

sự nuôi nấng

36
New cards

put aside

gạt sang một bên hoặc để dành tiền

37
New cards

witness

nhân chứng

38
New cards

give an account of something

tường thuật, mô tả về điều gì đó

39
New cards

attempt

nỗ lực hoặc sự thử

40
New cards

approach to sth

cách tiếp cận với một vấn đề nào đó

41
New cards

amount

lượng, đi với danh từ không đếm được

42
New cards

be known for sth

được biết đến về điều gì đó

43
New cards

perform a task

thực hiện một công việc nào đó

44
New cards

conduct / carry out

tiến hành (khảo sát, cuộc thí nghiệm)

45
New cards

handle

xử lí (tình huống)

46
New cards

operate

vận hành (công ty, bộ máy,…)

47
New cards

take sth into account/consideration

cân nhắc một điều gì đó

48
New cards

fall for sth

bị mắc lừa

49
New cards

make out

hiểu ra (vấn đề nào đó)

50
New cards

make up

bịa ra (một lí do, một câu chuyện) hoặc trang điểm

51
New cards

make off

bỏ chạy (sau khi cướp)

52
New cards

rural

vùng quê / nông thôn

53
New cards

urban

thành thị

54
New cards

an insight into sth

một góc nhìn sâu sắc về điều gì đó

55
New cards

eyesight

thị lực

56
New cards

instinct

bản năng

57
New cards

insider

người trong cuộc

58
New cards

outsider

người ngoài cuộc

59
New cards

tangle with sb

tranh cãi, đụng độ với ai đó

60
New cards

raise awareness of sth

nâng cao nhận thức về vấn đề nào đó

61
New cards

pay attention to sb/sth

chú ý đến ai đó / cái gì đó

62
New cards

expectation

sự kì vọng

63
New cards

elaborate on sth

giải thích chi tiết về điều gì đó

64
New cards

evaluate / assess

đánh giá

65
New cards

estimate

ước tính

66
New cards

exaggerate

phóng đại

67
New cards

apology

lời xin lỗi

68
New cards

sentimental

đa cảm, ủy mị

69
New cards

sensitive

nhạy cảm

70
New cards

sensible

hợp lí

71
New cards

sincere

thành thật, chân thành

72
New cards

facility

cơ sở vật chất

73
New cards

complimentary

đáng khen hoặc tặng miễn phí

74
New cards

compulsory

bắt buộc

75
New cards

complementary

bổ sung (bài tập, chất dinh dưỡng,…)

76
New cards

comparable

có thể so sánh được

77
New cards

reach an agreement

đạt được thỏa thuận

78
New cards

little prospect of sth

có ít triển vọng hoặc khả năng về điều gì đó

79
New cards

perspective

góc nhìn

80
New cards

indifferent to sb/sth

thờ ơ / không quan tâm

81
New cards

predictable

dễ đoán, có thể dự đoán được

82
New cards

withstand

chịu đựng, chống chọi

83
New cards

undertake

đảm nhận (trách nhiệm)

84
New cards

foresee

dự đoán trước

85
New cards

overlook

bỏ qua (lỗi sai)