1/84
Một bộ thẻ từ vựng đầy đủ bao gồm các thuật ngữ chuyên ngành và cấu trúc ngữ pháp quan trọng từ buổi học đầu tiên của khóa học Chuyên Anh.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hypothetical
mang tính giả định
timely
kịp lúc, đúng lúc
intervention
sự can thiệp
board
hội đồng
approve
chấp nhận
proposal
bản đề xuất hoặc sự cầu hôn
clarification
sự làm rõ, sự giải thích thêm
hesitate
do dự
admissions office
văn phòng tuyển sinh (của đại học)
take sb/sth seriously
cân nhắc ai đó / cái gì đó một cách nghiêm túc
contract
hợp đồng
valid
có hiệu lực
party
một phía, một bên, hoặc một đảng
comply with
tuân thủ (điều khoản, luật lệ)
term
điều khoản (trong hợp đồng)
phase out
loại bỏ dần (thừa thãi, sai lầm)
put off
trì hoãn, để tổ chức sau (một khoảng thời gian khác)
take after somebody
giống với ai đó
come across
tình cờ gặp được (ai đó, cái gì đó)
vague
mơ hồ, không rõ ràng
conclusion
kết luận
convenience
sự tiện lợi
confidence
sự tự tin
confusion
sự bối rối, sự khó hiểu
reject
bác bỏ, từ chối
financially feasible
khả thi về mặt tài chính
capable of doing sth
có thể làm điều gì đó
available
có sẵn, hiện diện sẵn
reliable
đáng tin cậy
keep a straight face
cố gắng giữ vẻ nghiêm túc (idiom)
give away
tặng (món quà) hoặc làm lộ ra (điều được che giấu)
take over
tiếp quản (công việc, công ty)
bring up a subject
nhắc tới một đề tài nào đó
bring somebody up
nuôi nấng ai đó
upbringing
sự nuôi nấng
put aside
gạt sang một bên hoặc để dành tiền
witness
nhân chứng
give an account of something
tường thuật, mô tả về điều gì đó
attempt
nỗ lực hoặc sự thử
approach to sth
cách tiếp cận với một vấn đề nào đó
amount
lượng, đi với danh từ không đếm được
be known for sth
được biết đến về điều gì đó
perform a task
thực hiện một công việc nào đó
conduct / carry out
tiến hành (khảo sát, cuộc thí nghiệm)
handle
xử lí (tình huống)
operate
vận hành (công ty, bộ máy,…)
take sth into account/consideration
cân nhắc một điều gì đó
fall for sth
bị mắc lừa
make out
hiểu ra (vấn đề nào đó)
make up
bịa ra (một lí do, một câu chuyện) hoặc trang điểm
make off
bỏ chạy (sau khi cướp)
rural
vùng quê / nông thôn
urban
thành thị
an insight into sth
một góc nhìn sâu sắc về điều gì đó
eyesight
thị lực
instinct
bản năng
insider
người trong cuộc
outsider
người ngoài cuộc
tangle with sb
tranh cãi, đụng độ với ai đó
raise awareness of sth
nâng cao nhận thức về vấn đề nào đó
pay attention to sb/sth
chú ý đến ai đó / cái gì đó
expectation
sự kì vọng
elaborate on sth
giải thích chi tiết về điều gì đó
evaluate / assess
đánh giá
estimate
ước tính
exaggerate
phóng đại
apology
lời xin lỗi
sentimental
đa cảm, ủy mị
sensitive
nhạy cảm
sensible
hợp lí
sincere
thành thật, chân thành
facility
cơ sở vật chất
complimentary
đáng khen hoặc tặng miễn phí
compulsory
bắt buộc
complementary
bổ sung (bài tập, chất dinh dưỡng,…)
comparable
có thể so sánh được
reach an agreement
đạt được thỏa thuận
little prospect of sth
có ít triển vọng hoặc khả năng về điều gì đó
perspective
góc nhìn
indifferent to sb/sth
thờ ơ / không quan tâm
predictable
dễ đoán, có thể dự đoán được
withstand
chịu đựng, chống chọi
undertake
đảm nhận (trách nhiệm)
foresee
dự đoán trước
overlook
bỏ qua (lỗi sai)