1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
stage
(n): giai đoạn
centenarian
(n): người sống trăm tuổi
toldder
(n): trẻ tập đi chập chững
old
(n): già
elderly
(a): đứng tuổi
be in your twenties..
ở độ tuổi
middle- aged
(a): trung niên
inherit
(v): thừa kế
inheritence
(n): sự thừa kế
split up
(v): chia tay
ancestor
(n): tổ tiên
lifespan
(n): tuổi thọ
give brith to
(v): sinh
blame sb for sth
(v): đổ lỗi
be addicted to
(v); nghiện
addiction
(n): sự nghiện ngập
addict
(n): kẻ nghiện
in theory
về lí thuyết
in practice
trên thực tế
complimentary
(a): khen ngợi
compliment
(n): lời khen
compliment sb on sth
(v): khen
sarcastic
(a): mỉa mai
bitter
(a): đắng
miserable
(a); bi kịch, thê thảm
pitch
(n): sân đá banh


track
(n): đường chạy
rink
(n): sân trượt băng

court
(n): sân tennis

ring
(n): võ đài

umpire
(n): trọng tài sân tennis


referee
(n): trọng tài trận đá banh
amateur
(n): nghiệp dư
interval
(n): giờ nghỉ giải lao giữa hai hiệp đá banh
draw
(n): hoà với ai
bring sth forward
(n): dời sớm lên
carry on doing sth
tiếp tục làm gì
get round to do sth
làm gì, âm mưu
join in sth
tham gia cái gì
equal
(n): bằng
put up with doing sth
chịu đựng
put stb off
hoãn
pull out
rút lui, không tham gia
look out
coi trọng, coi chừng
knock sb sth
đánh bại ai
take to doing sth
thích làm gì
take sth up
bắt đầu chơi
make the best of sth
tận dụng tối đa
do your best/ utmost
cố gắng hết sức
have/take/get the chance to sth
có cơ hội
have a chance of doing sth
có cơ hội
You stand a high chance of
bạn rất có khả năng sẽ
There’s a little chance that
không có khă năng
afraid of heights
sợ độ cao
mad/about of sth
điên lên
take pleasure in doing sth
vui khi được làm gì
have a talent for doing sth
có tài năng khi làm gì
on the winning/ losing
ở bên thắng cuộc/ thua cuộc
on time
đúng giờ
take your time doing sth
cứ từ từ/ thong thả làm gì
Its takes time to do sth
Tốn bao nhiêu thời gian làm gì
at a certain time
ở một thời điểm nào đó
for a certain time
trong một thời điểm nào đó
find time to do sth
kiếm thời gian/ dành thời gian
take turns
(n): thay phiên