1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Hospitality
sự hiếu khách
Indigenous people = the locals = native resident
người dân địa phương
Heritage site
khu di sản
Culture shock
sốc văn hóa
Local culture and traditions
văn hoá và truyền thống địa phương
Go sightseeing
đi ngắm cảnh
Peak time
mùa cao điểm
Local cuisine
ẩm thực địa phương
Local specialty
đặc sản địa phương
Green tourism = sustainable tourism = eco-tourism
du lịch sinh thái
Acquire more knowledge
tiếp thu thêm kiến thức
Geographical area
khu vực địa lý
A set route
một lộ trình đã định sẵn
Broaden horizon
mở mang kiến thức/đầu óc
Language barrier
sự rào cản ngôn ngữ
Affordable destinations
những điểm du lịch giá rẻ
Tourist attractions = Places of interest
địa điểm thu hút khách du lịch
The top spot
địa điểm du lịch hàng đầu
Must-come destinations
những địa điểm phải đến
Holiday destination
địa điểm du lịch
Holiday of a lifetime
kỳ nghỉ đặc biệt trong đời
Far-off destination
điểm đến xa xôi
All-in package/package holiday
chuyến đi trọn gói
Long haul flights
chuyến đi xa
Wildlife safari
chuyến đi thám hiểm động vật hoang dã
Tourist trap
bẫy du lịch (chặt chém, ..)
Red-eye flight
chuyến bay khởi hành muộn vào đêm
Holiday brochures
cuốn sách nhỏ về những kỳ nghỉ
Hordes of tourists
nhóm đông khách du lịch
Swarming with tourists
khách du lịch đông đúc