1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
著
zhe Trợ từ chỉ sự tiếp diễn của hành động hoặctrạng thái
好了
hǎole Xong rồi, chuẩn bị xong rồi
化妝
huàzhuāng Trang điểm, trang điểm mặt
換
huàn Thay, đổi
黃色
huángsè Màu vàng
黃
huáng Vàng
色
sè Màu sắc
漂亮
piàoliang Đẹp, xinh đẹp
雙
shuāng Đôi, cặp (lượng từ)
白
bái Trắng, màu trắng
皮鞋
píxié Giày da
皮
pí Da, vỏ
皮子
pízi Da, tấm da
鞋
xié Giày
鞋子
xiézi Giày
涼
liáng Mát, lạnh
涼快
liángkuai Mát mẻ, dễ chịu
外套
wàitào Áo khoác ngoài
套
tào Bộ, bộ quần áo/đồ đạc (lượng từ)
總是
zǒngshì Luôn luôn, lúc nào cũng
藍
lán Xanh dương, màu xanh lam
原來
yuánlái Vốn dĩ, hóa ra
紅
hóng Đỏ, màu đỏ
年級
niánjí Khối lớp, trình độ học vấn
住校
zhùxiào Trọ/ở nội trú tại trường
願意
yuànyì Bằng lòng, mong muốn, nguyện ý
故事
gùshì Câu chuyện
介紹信
jièshàoxìn Thư giới thiệu
忽然
hūrán Đột nhiên, bỗng dưng
只好
zhǐhǎo Đành phải, đành lòng
部分
bùfèn Bộ phận, phần
大部分
dàbùfèn Đại bộ phận, phần lớn
綠
lǜ Xanh lá cây
草地
cǎodì Bãi cỏ, thảm cỏ
草
cǎo Cỏ
顏色
yánsè Màu sắc
開花
kāihuā Nở hoa
開
kāi Nở (hoa)
花
huā Hoa
黑板
hēibǎn Bảng đen
戴
dài Đeo, đội, đeo phụ kiện (đồng hồ, mũ, kính, trang sức)