Tiếng Trung 8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:53 AM on 7/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

zhe Trợ từ chỉ sự tiếp diễn của hành động hoặctrạng thái

2
New cards

好了

hǎole Xong rồi, chuẩn bị xong rồi

3
New cards

化妝

huàzhuāng Trang điểm, trang điểm mặt

4
New cards

huàn Thay, đổi

5
New cards

黃色

huángsè Màu vàng

6
New cards

huáng Vàng

7
New cards

sè Màu sắc

8
New cards

漂亮

piàoliang Đẹp, xinh đẹp

9
New cards

shuāng Đôi, cặp (lượng từ)

10
New cards

bái Trắng, màu trắng

11
New cards

皮鞋

píxié Giày da

12
New cards

pí Da, vỏ

13
New cards

皮子

pízi Da, tấm da

14
New cards

xié Giày

15
New cards

鞋子

xiézi Giày

16
New cards

liáng Mát, lạnh

17
New cards

涼快

liángkuai Mát mẻ, dễ chịu

18
New cards

外套

wàitào Áo khoác ngoài

19
New cards

tào Bộ, bộ quần áo/đồ đạc (lượng từ)

20
New cards

總是

zǒngshì Luôn luôn, lúc nào cũng

21
New cards

lán Xanh dương, màu xanh lam

22
New cards

原來

yuánlái Vốn dĩ, hóa ra

23
New cards

hóng Đỏ, màu đỏ

24
New cards

年級

niánjí Khối lớp, trình độ học vấn

25
New cards

住校

zhùxiào Trọ/ở nội trú tại trường

26
New cards

願意

yuànyì Bằng lòng, mong muốn, nguyện ý

27
New cards

故事

gùshì Câu chuyện

28
New cards

介紹信

jièshàoxìn Thư giới thiệu

29
New cards

忽然

hūrán Đột nhiên, bỗng dưng

30
New cards

只好

zhǐhǎo Đành phải, đành lòng

31
New cards

部分

bùfèn Bộ phận, phần

32
New cards

大部分

dàbùfèn Đại bộ phận, phần lớn

33
New cards

lǜ Xanh lá cây

34
New cards

草地

cǎodì Bãi cỏ, thảm cỏ

35
New cards

cǎo Cỏ

36
New cards

顏色

yánsè Màu sắc

37
New cards

開花

kāihuā Nở hoa

38
New cards

kāi Nở (hoa)

39
New cards

huā Hoa

40
New cards

黑板

hēibǎn Bảng đen

41
New cards

dài Đeo, đội, đeo phụ kiện (đồng hồ, mũ, kính, trang sức)