1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
motivation
động lực
motivations
động cơ gây án
roughly
sơ qua, đại khái
nucleus (n)
nòng cốt
imminent (adj)
sắp xảy ra, cận kề
be filled up to capacity
be full to capacity
top up
nạp tiền vào tài khoản
put off
làm mất hứng
what a letdown
thật đáng thất vọng
amend (v)
sửa đổi, điều chỉnh hoặc bổ sung
falcon (n)
chim ưng
dull (adj)
nhàm chán
demolish (v)
phá huỷ, đánh đổ
comparable to
tương đương với, sánh được với
discipline (n)
= field, lĩnh vực
maxim (n)
châm ngôn
disquieting (adj)
đáng lo ngại
relative to
= compare with, so với
deficiency (n)
sự thiếu hụt, sự suy giảm
cardiovascular (adj)
về tim mạch
unscathed (adj)
without injuries or damage being caused
nooks and crannies (idiom)
mọi ngóc ngách
immortality
sự bất tử
stigma (n)
sự kì thị (usually unfair)
elixir (n)
thuốc tiên [elixir of life/youth]
Swiss Army knife
vật/người Đà Nẵng
populous (adj)
đông dân
tertiary education
~ university and college
instinct (n)
bản năng
zoo
~ zoological garden
venue (n)
địa điểm
contraindicate (v) [be contraindicate for/in]
chống chỉ định
dogged (adj)
ngoan cường, bền bỉ
sheer grit
ý chí sắt đá
contraceptive (adj)
tránh thụ thai, ngừa thai
abhor (v)
ghê tởm, ghét cay ghét đắng
ludicrous (adj)
buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch
timid (adj)
rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, dễ sợ hãi
malleable (adj)
rèn được, dễ bảo
sulk (v)
hờn, hờn dỗi
audibly (adv)
rõ ràng, rành rành
swelling (n)
sự sưng tấy lên
humiliate (v)
làm nhục, làm bẽ mặt
preposterous (adj)
phi lý, ngược đời, vô lý hết sức
illegible (adj)
khó đọc, không đọc được (chữ viết…)
crutch (n)
cái nạng
connotation (n)
ý nghĩa sâu xa, nghĩa bóng (của một từ)
denotation (n)
nghĩa gốc, nghĩa đen (của một từ)
despicable (adj)
đáng khinh, hèn hạ, ti tiện
succinct (adj)
ngắn gọn, cô đọng, súc tích
seduction (n)
sự quyến rũ, sự cám dỗ (đen tối)
gobsmacked (adj)
sửng sốt, ngạc nhiên đến không nói nên lời
traitorous (adj)
phản bội, bội bạc, phản quốc
swear off (phrv)
hứa rằng bạn sẽ không làm hoặc sử dụng cái gì đó nữa
dishevelled (adj)
đầu tóc rối bời, tóc tai bù xù
yank (v)
kéo mạnh, giật mạnh
infuriate (v)
làm tức điên lên
resort to something
phải sử dụng đến hay viện đến (giải pháp cuối cùng)
eavesdropper (n)
kẻ nghe trộm
yawn (n)
cử chỉ ngáp
truancy (n)
sự trốn học
atrocious handwriting
chữ viết xấu kinh khủng khiếp
play it by ear (idiom)
tuỳ cơ ứng biến
antics (n)
trò hề, trò cười (must be plural)
wanton (adj)
dâm đãng
unfathomable (adj)
không thể tránh khỏi
imperceptible (adj)
khó chấp nhận
duel (v)
tranh chấp
juvenile (adj)
trẻ con
blatant (adj)
lộ liễu, không thèm che giấu
perturbed (adj)
bối rối
pity (n)
lòng thương hại, thương xót
falter (v)
nói ấp úng
juggle (v)
xoay sở công việc
retaliate (v)
trả đũa lại
scowl (v)
nhăn mặt cau có
less of the lip
shut your mouth up (for being rude)
headachy (adj)
having a headache
queasy (adj)
buồn nôn
mutter (v)
lẩm bẩm
patch up (phrv)
sơ cứu vết thương
ask someone for a favour
nhờ ai đó giúp đỡ
havoc (n)
sự tàn phá
dregs
cặn bã, thành phần tệ nhất của tập thể nào đó (must be plural)
bristle (v)
dựng đứng lên (ex: hair)
subvert (v)
lật đổ, phá vỡ
drossing about
lười biếng, rảnh rỗi, lãng phí thời gian vào những việc vô bổ
dross (n)
something that has no use or no value