the invisible hand of ai

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:07 AM on 8/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

surge

sự gia tăng mạnh (n)

2
New cards

thrive

phát triển mạnh (v)

3
New cards

Ai-powered

đc vận hành bằng ai (adj)

4
New cards

customer inquiry

yêu cầu/ câu hỏi của khách hàng

5
New cards

evaluate

đánh giá (v)

6
New cards

profound

sâu sắc, thâm thúy, uyên thâm hoặc hết sức lớn lao, mạnh mẽ (adj)

7
New cards

force sb to change occupations

buộc ai đó chuyển nghề

8
New cards

incorporate

tích hợp, đưa vào sử dụng (v)

9
New cards

retrain

đào tạo lại (v)

10
New cards

upskill

nâng cao kỹ năng

11
New cards

repetitive duty

nhiệm vụ lặp đi lăp lại

12
New cards

entry-level role

vị trí dành cho người mới bắt đầu

13
New cards

be vulnerable to

dễ bị ảnh hưởng/ thay thế bởi

14
New cards

manufacturing

nghành sản xuất (n)

15
New cards

logistics

ngành hậu cần (N)

16
New cards

make significant investment in

đầu tư đáng kể vào

17
New cards

productivity

năng suất

18
New cards

trade-off

sự đánh đổi (n)

19
New cards

inevitable

ko thể tránh khỏi (adj)

20
New cards

manual job

công việc lao động chân tay

21
New cards

mass unemployment

thất nghiệp trên diện rộng

22
New cards

demand for

nhu cầu đối với

23
New cards

workforce training

sự đào tạo lực lượng lao động

24
New cards

skills shortage

tình trạng thiếu hụt kỹ năng

25
New cards

economic inequality

bất bình đẳng kinh tế

26
New cards

lifelong learning

học tập suối đời

27
New cards

reskill

đào tạo lại kỹ năng (v)

28
New cards

emerging career

nghề nghiệp mới nổi

29
New cards

regulatory framework

khuôn khổ pháp lý

30
New cards

ethical standards

các tiêu chuẩn đạo đức

31
New cards

fair labour practices

các hoạt động lao động công bằng

32
New cards

biased

thiên vị, thiên lệch hoặc có thành kiến (adj)

33
New cards

ongoing cooperation

sự hợp tác liên tục

34
New cards

redefine

định nghĩa lại (v)

35
New cards

deepen inequality

làm trầm trọng thêm bất bình đẳng

36
New cards

historic economic transformation

sự chuyển đổi kinh tế mang tính lịch sử

37
New cards

disparity

sự chênh lệch, sự bất bình đẳng hoặc khác biệt lớn về số lượng, chất lượng hay mức độ (n)

38
New cards

sophisticate

người từng trải, tinh tế (n) hoặc làm cho một vật, vấn đề trở nên phức tạp, tinh vi hay làm mất đi vẻ tự nhiên, pha tạp (v)

39
New cards

sophisticated

  • tinh vi, phức tạp (dùng cho máy móc, hệ thống, ý tưởng)

  • sành điệu, từng trải, tinh tế (dùng cho con người, phong cách)


40
New cards
41
New cards
42
New cards
43
New cards
44
New cards
45
New cards
46
New cards
47
New cards
48
New cards
49
New cards
50
New cards
51
New cards
52
New cards
53
New cards
54
New cards
55
New cards
56
New cards
57
New cards
58
New cards
59
New cards
60
New cards
61
New cards
62
New cards
63
New cards
64
New cards