1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
surge
sự gia tăng mạnh (n)
thrive
phát triển mạnh (v)
Ai-powered
đc vận hành bằng ai (adj)
customer inquiry
yêu cầu/ câu hỏi của khách hàng
evaluate
đánh giá (v)
profound
sâu sắc, thâm thúy, uyên thâm hoặc hết sức lớn lao, mạnh mẽ (adj)
force sb to change occupations
buộc ai đó chuyển nghề
incorporate
tích hợp, đưa vào sử dụng (v)
retrain
đào tạo lại (v)
upskill
nâng cao kỹ năng
repetitive duty
nhiệm vụ lặp đi lăp lại
entry-level role
vị trí dành cho người mới bắt đầu
be vulnerable to
dễ bị ảnh hưởng/ thay thế bởi
manufacturing
nghành sản xuất (n)
logistics
ngành hậu cần (N)
make significant investment in
đầu tư đáng kể vào
productivity
năng suất
trade-off
sự đánh đổi (n)
inevitable
ko thể tránh khỏi (adj)
manual job
công việc lao động chân tay
mass unemployment
thất nghiệp trên diện rộng
demand for
nhu cầu đối với
workforce training
sự đào tạo lực lượng lao động
skills shortage
tình trạng thiếu hụt kỹ năng
economic inequality
bất bình đẳng kinh tế
lifelong learning
học tập suối đời
reskill
đào tạo lại kỹ năng (v)
emerging career
nghề nghiệp mới nổi
regulatory framework
khuôn khổ pháp lý
ethical standards
các tiêu chuẩn đạo đức
fair labour practices
các hoạt động lao động công bằng
biased
thiên vị, thiên lệch hoặc có thành kiến (adj)
ongoing cooperation
sự hợp tác liên tục
redefine
định nghĩa lại (v)
deepen inequality
làm trầm trọng thêm bất bình đẳng
historic economic transformation
sự chuyển đổi kinh tế mang tính lịch sử
disparity
sự chênh lệch, sự bất bình đẳng hoặc khác biệt lớn về số lượng, chất lượng hay mức độ (n)
sophisticate
người từng trải, tinh tế (n) hoặc làm cho một vật, vấn đề trở nên phức tạp, tinh vi hay làm mất đi vẻ tự nhiên, pha tạp (v)
sophisticated
tinh vi, phức tạp (dùng cho máy móc, hệ thống, ý tưởng)
sành điệu, từng trải, tinh tế (dùng cho con người, phong cách)