1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Administrator
người quản lí
Ambassador
đại sứ
Anthropologist
nhà nhân loại học
Archaeologist
nhà khảo cổ học
Bankruptcy
sự phá sản
Conscience
lương tâm
Diligence
sự chăm chỉ
Dismissal
sự sa thải
Employment
việc làm, sự thuê
Employ
thuê mướn
Employee
nhân công, người làm công
Employer
người chủ
Employable
có thể thuê được
Gloomy
u ám, ảm đạm
Idleness
sự lười biếng, lười nhác
Incompetence
sự thiếu khả năng
Meteorologist
nhà khí tượng học
Multilingual
đa ngữ
Punctuality
sự đúng giờ
Recruiter
nhà tuyển dụng
Salary
lương
Wage
lương (theo giờ)
Bonus
thưởng
Pension
lương hưu
Undersized
chưa đủ kích thước
Overused
lạm dụng
Overstaffed
thừa nhân viên
Undercharged
định giá thấp
Adhere to
tuân theo
At any rate
bất luận thế nào
Be made redundant
trở nên thừa thãi
Be on probation
trong thời gian tập sự, quản chế
Beaver away
làm quần quật
Breach of contract
sự vi phạm hợp đồng
By no means
không đời nào
By all means
bằng bất cứ giá nào
Fair and square
công bằng và thẳng thắn
Fit the bill
phù hợp
For hours on end
(liên tục) nhiều giờ
Get a feel for
hiểu rõ điều gì
In lieu (of)
thay vì
Ins and outs
chi tiết và tính phức tạp của điều gì
By and large
nhìn chung
Jump ship
thay đổi công việc
Lay up
sự dự trữ, để dành
Lay off
sa thải, từ bỏ
Look on the bright side
lạc quan
Odds and ends
vật linh tinh, không cần thiết
Parental leave
khoảng thời gian mà ba mẹ được phép nghỉ làm để chăm con
Ponder on/upon/over st
trầm tư suy nghĩ về điều gì
Press ahead with st
tiếp tục làm gì
Stand a good chance of doing st
có cơ hội để thành công trong việc làm gì
Take a risk
liều lĩnh, mạo hiểm
Take one's hat off
ngả mũ, tôn trọng
To a great extent
ở một mức độ lớn hơn
Ups and downs
thăng trầm
Wear off
mất tác dụng, ảnh hưởng
Wear out
dùng nhiều đến khi nó hỏng, bị mòn
Wear on
(thời gian) trôi rất chậm
Work against the clock
làm việc không ngừng nghỉ
On a night shift
làm ca buổi tối
Go on a business trip
đi công tác
Follow in one’s footsteps
nối gót, theo nghiệp ai
Apply for something
ứng tuyển cho vị trí gì
Interfere with something
can thiệp vào cái gì
Wait on tables
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
Give rise to something
khiến điều gì xuất hiện
Nine-to-five
giờ hành chính
Accountant
kế toán viên
Overtime
ngoài giờ làm việc
Relevant
có liên quan
Rewarding
đáng, xứng đáng
Qualification
bằng cấp
Well-paid
được trả lương cao
Vacancy
vị trí công việc còn trống
On-the-job
trong công việc, khi đang làm việc
Supervise
giám sát
Attendance
chuyên cần