1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
get recognition
Đạt được sự công nhận / Ghi danh tuổi tên
in the ranks of
Trong đội ngũ / Giới (biên kịch, đạo diễn…)
relegated to relative obscurity
Bị đẩy vào / Bị giam trong bóng tối vô danh
at the mercy of
Phụ thuộc hoàn toàn vào / Đành chịu sự định đoạt của
misdeeds of individuals
Những hành vi sai trái / Bê bối cá nhân
discredit the institution
Bôi nhọ / Làm mất uy tín của tổ chức
casual smokers
Những người thỉnh thoảng mới hút thuốc
susceptibility to
Mức độ nhạy cảm / Đã có sẵn cơ địa dễ mắc (bệnh)
cancer-causing agents
Các tác nhân gây ung thư
independent of one another
Tách rời, không còn gắn kết / Phụ thuộc lẫn nhau
isolated and lonely
Trơ trọi và cô độc
negative condition
Trạng thái mang tính tiêu cực / Gánh nặng tâm lý
seek to escape
Tìm cách thoát khỏi / Chạy trốn
judged by human standards
Đánh giá / So sánh theo chuẩn mực con người
feckless creatures
Những sinh vật vô trách nhiệm / Mất nết
blithely laying its eggs
Thản nhiên, vô tư thả trứng (vào tổ loài khác)
incubating and nurturing
Việc ấp trứng và nuôi dưỡng con non
penchant for
Xu hướng / Thói quen thiên vị
tout a product
Tâng bốc / Quảng cáo rầm rộ cho một sản phẩm
denigrate a rival
Dìm hàng / Nói xấu đối thủ cạnh tranh
foolhardy
Liều lĩnh một cách dại dột / Nông nổi
imperturbability
Phong thái thản nhiên / Bình tĩnh đến lạ thường
in the face of
Trước / Đối mặt với
deliberate fraud
Hành vi gian lận / Lừa đảo có chủ đích
fail to reassure
Không thể làm an lòng / Không lấy lại được niềm tin
essential probity
Sự liêm chính / Sức nặng đạo đức cốt lõi
talent for guile
Sự ma xát / Tinh ranh, xảo quyệt thiên bẩm
never suspected
Chưa từng diễn ra trong suy nghĩ / Không hề ngờ tới
wild chimpanzees
Các đàn tinh tinh sống ngoài tự nhiên
disrupt normal social patterns
Xáo trộn / Phá vỡ tập tính xã hội thường nhật
incongruous
Trái cựa, lạc quẻ, bất hợp lý
monasteries proliferated
Tu viện mọc lên như nấm / Bùng nổ số lượng tu viện
religious ardor
Ngọn lửa / Sự cuồng nhiệt tôn giáo
church building
Việc xây dựng nhà thờ
consequently declining
Kéo theo sự thoái trào / Đi xuống
biological thought
Tư duy / Tư tưởng sinh học
mechanism and vitalism
Cơ giới luận và Thuyết sức sống (các trường phái triết học sinh học)
univocal terms
Thuật ngữ đơn nghĩa / Chỉ mang một nghĩa duy nhất
insistence
Sự khăng khăng, quả quyết
entirely erroneous
Sai lầm hoàn toàn / Hoàn toàn chệch hướng
individual initiative
Tinh thần chủ động, tính tự lực cá nhân
epitomize
Là biểu tượng / Hiện thân điển hình cho
personification of that age
Biểu tượng sống / Dấu ấn đại diện cho thời đại đó
transform reality
Thay đổi / Cải tạo thực tại
kindle revolution
Thổi bùng lên / Châm ngòi cho cách mạng
interplay of the two
Sự tương tác, cộng hưởng qua lại giữa cả hai
tendency among art historians
Xu hướng phổ biến trong giới nghiên cứu lịch sử nghệ thuật
revise
Điều chỉnh, sửa đổi góc nhìn
contest its uniqueness
Tranh luận / Hoài nghi về tính độc nhất
its very existence
Bắn bỏ / Phủ nhận sự tồn tại thực sự của nó
inured to
Chai sạn, chai lì, quen thuộc đến mức trơ lì với
caprices of top management
Những quyết định tùy hứng, nắng mưa thất thường của cấp lãnh đạo
personnel policies
Các chính sách nhân sự
greet the announcement
Đón nhận / Phản ứng trước thông báo
impassivity
Thái độ dửng dưng, bình thản, không chút gợn són