1/99
A collection of 100 high-level (C2) vocabulary terms focusing on Technology and Artificial Intelligence, designed for IELTS Writing Task 2 preparation.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Artificial intelligence (n)
trí tuệ nhân tạo
Automation (n)
tự động hóa
Algorithm (n)
thuật toán
Machine learning (n)
học máy
Deep learning (n)
học sâu
Neural network (n)
mang no-ron
Autonomous (adj)
tự vận hành
Digitisation (n)
số hóa
Technological advancement (n)
tiến bộ công nghệ
Technological proliferation (n)
sự lan rộng của công nghệ
Transformative (adj)
mang tính thay đổi mạnh mẽ
Revolutionary (adj)
mang tính cách mạng
Disruptive (adj)
gây thay đổi/làm đảo lộn
Pervasive (adj)
lan rộng, phổ biến khắp nơi
Ubiquitous (adj)
hiện diện ở khắp mọi nơi
Unprecedented (adj)
chưa từng có
Far-reaching (adj)
sâu rộng
Paradigm shift (n)
sự thay đổi mô hình lớn
Societal implications (n)
hệ quả xã hội
Long-term ramifications (n)
hệ lụy dài hạn
Job displacement (n)
mất việc do thay thế
Labour market disruption (n)
biến động thị trường lao động
Workforce restructuring (n)
tái cơ cấu lực lượng lao động
Skill obsolescence (n)
kỹ năng trở nên lỗi thời
Reskilling (n)
đào tạo lại kỹ năng
Upskilling (n)
nâng cao kỹ năng
Human redundancy (n)
con người bị thay thế
Occupational insecurity (n)
bất ổn nghề nghiệp
Economic displacement (n)
dịch chuyển kinh tế
Employment prospects (n)
triển vọng việc làm
Ethical dilemma (n)
tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức
Moral accountability (n)
trách nhiệm đạo đức
Algorithmic bias (n)
thiên lệch thuật toán
Data exploitation (n)
khai thác dữ liệu
Privacy infringement (n)
xâm phạm quyền riêng tư
Surveillance (n)
giám sát
Cybersecurity threat (n)
mối đe dọa an ninh mạng
Data breach (n)
rò rỉ dữ liệu
Manipulation (n)
sự thao túng
Technological dependency (n)
sự phụ thuộc công nghệ
Digital literacy (n)
năng lực số
Virtual learning (n)
học trực tuyến
Remote education (n)
giáo dục từ χα
Adaptive learning (n)
học thích ứng
Personalised instruction (n)
day học cá nhân hóa
Interactive platform (n)
nền tảng tương tác
Educational equity (n)
công bằng giáo dục
Access disparity (n)
chênh lệch tiếp cận
Cognitive development (n)
phát triển nhận thức
Critical thinking (n)
tu duy pb
Efficiency (n)
hiệu quả
Productivity enhancement (n)
nâng cao năng suất
Convenience (n)
sự tiện lợi
Optimisation (n)
tối ưu hóa
Streamline (v)
tinh giản/tối ưu
Facilitate (v)
tạo điều kiện
Accelerate (v)
thúc đẩy nhanh
Empower (v)
trao quyền
Enhance (v)
nâng cao
Augment (v)
tăng cường
Alienation (n)
sự xa cách
Social isolation (n)
cô lập xã hội
Digital addiction (n)
nghiện kỹ thuật số
Information overload (n)
quá tải thông tin
Cognitive decline (n)
suy giảm nhận thức
Dehumanisation (n)
phi nhân tính hóa
Emotional detachment (n)
tách biệt cảm xúc
Overreliance (n)
phụ thuộc quá
Vulnerability (n)
tính dễ tổn thương
Marginalisation (n)
sự gạt ra bên lê
Regulatory framework (n)
khung pháp lý
Policy intervention (n)
can thiệp chính sách
Legislative oversight (n)
giám sát pháp lý
Governance (n)
quản trị
Public accountability (n)
trách nhiệm công khai
Transparency (n)
tính minh bạch
Ethical guidelines (n)
hướng dẫn đạo đức
Compliance (n)
tuân thủ
Safeguard (v/n)
bảo vệ
Mitigate (v)
giảm thiểu
Catalyst (n)
chất xúc tác
Cornerstone (n)
nền tảng cốt lõi
Inevitable (adj)
không thể tránh khỏi
Indispensable (adj)
kh thể thiếu
Detrimental (adj)
có hại
Beneficial (adj)
có lợi
Multifaceted (adj)
đa chiều
Nuanced (adj)
tinh tế/phức tạp
Profound (adj)
sâu sắc
Substantial (adj)
đáng kể
Exacerbate (v)
làm trầm trọng thêm
Alleviate (V)
giám bót
Undermine (v)
làm suy yếu
Bolster (v)
củng cố
Harness (v)
khai thác hiệu quả
Outweigh (v)
vượt trội hơn
Prioritise (v)
ưu tiên
Perpetuate (v)
duy trì/kéo dài
Safeguarding (n)
việc bảo vệ
Sustai Cilitia (r)
tính bền vững ha